Kiểm tra kiến thức về Linh kiện Bán dẫn
Exam info
- Subject
- Điện tử cơ bản
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 20 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Questions (20)
- Q 1.
Điốt bán dẫn là linh kiện điện tử có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Cho dòng điện đi theo cả hai chiều.
- B.
Chỉ cho dòng điện đi theo một chiều nhất định.
- C.
Không cho dòng điện đi qua trong mọi trường hợp.
- D.
Chỉ dẫn điện khi có ánh sáng chiếu vào.
- A.
- Q 2.
Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm hai tấm bán dẫn loại gì?
- A.
P và P.
- B.
N và N.
- C.
P và N.
- D.
P và kim loại.
- A.
- Q 3.
Trong điốt bán dẫn, anode là cực nào?
- A.
Cực âm.
- B.
Cực dương.
- C.
Cực nối với bán dẫn N.
- D.
Cực không phân cực.
- A.
- Q 4.
Lớp nghèo (depletion layer) trong tiếp giáp p-n được hình thành chủ yếu do quá trình nào?
- A.
Sự khuếch tán của electron từ N sang P và lỗ trống từ P sang N.
- B.
Dòng điện bên ngoài đặt vào.
- C.
Sự pha tạp chất trong quá trình chế tạo.
- D.
Nhiệt độ cao làm ion hóa các nguyên tử.
- A.
- Q 5.
Để phân cực thuận cho điốt, ta phải nối:
- A.
Cực P với cực âm, cực N với cực dương của nguồn.
- B.
Cực P với cực dương, cực N với cực âm của nguồn.
- C.
Cả hai cực nối đất.
- D.
Không nối với nguồn nào cả.
- A.
- Q 6.
Điện áp ngưỡng (threshold voltage) của điốt silic (Si) thường có giá trị khoảng:
- A.
0.3V.
- B.
0.7V.
- C.
1.5V.
- D.
5V.
- A.
- Q 7.
Khi phân cực ngược, dòng điện qua điốt có đặc điểm gì?
- A.
Rất lớn, tương tự dòng thuận.
- B.
Bằng dòng thuận cực đại.
- C.
Rất nhỏ, gọi là dòng rò (leakage current).
- D.
Không đổi, không phụ thuộc điện áp.
- A.
- Q 8.
Theo đặc tuyến V-A của diode, khi phân cực thuận, dòng điện:
- A.
Tăng tuyến tính ngay từ 0V.
- B.
Chỉ tăng mạnh sau khi điện áp vượt qua ngưỡng.
- C.
Giảm khi điện áp tăng.
- D.
Luôn không đổi.
- A.
- Q 9.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải của điốt bán dẫn?
- A.
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
- B.
Phát quang (LED).
- C.
Khuếch đại tín hiệu.
- D.
Bảo vệ mạch chống phân cực ngược.
- A.
- Q 10.
Từ "Transistor" được ghép từ "Transfer" và "Resistor", mang ý nghĩa:
- A.
Điện trở chuyển đổi, khuếch đại thông qua chuyển đổi điện trở.
- B.
Điện trở cố định không thay đổi.
- C.
Bộ chuyển mạch cơ khí.
- D.
Bộ chỉnh lưu dòng điện.
- A.
- Q 11.
Transistor lưỡng cực (BJT) loại NPN có cấu tạo như thế nào?
- A.
Hai lớp bán dẫn P kẹp một lớp N ở giữa.
- B.
Hai lớp bán dẫn N kẹp một lớp P ở giữa.
- C.
Ba lớp bán dẫn P xếp chồng.
- D.
Một lớp P và một lớp N.
- A.
- Q 12.
Trong transistor, dòng điện nhỏ ở cực nào có vai trò điều khiển dòng lớn giữa cực C và E?
- A.
Cực C (Collector).
- B.
Cực E (Emitter).
- C.
Cực B (Base).
- D.
Cực anode.
- A.
- Q 13.
Hệ số khuếch đại dòng điện β của transistor BJT thể hiện mối quan hệ nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Khi transistor hoạt động ở miền khuếch đại (active region), tiếp giáp B-E phải được phân cực:
- A.
Ngược.
- B.
Thuận.
- C.
Không phân cực.
- D.
Đánh thủng.
- A.
- Q 15.
Điều gì xảy ra với transistor nếu dòng IB = 0?
- A.
IC rất lớn, transistor dẫn bão hòa.
- B.
IC ≈ 0, transistor ở trạng thái cắt (cut-off).
- C.
IC bằng dòng bão hòa không đổi.
- D.
Transistor bị hỏng ngay lập tức.
- A.
- Q 16.
Thiết bị quang bán dẫn nào phát ra ánh sáng khi có dòng điện phân cực thuận chạy qua?
- A.
Photodiode.
- B.
Pin mặt trời.
- C.
LED.
- D.
Cảm biến quang (photoresistor).
- A.
- Q 17.
Photodiode hoạt động dựa trên nguyên lý nào?
- A.
Phát sáng khi có dòng điện chạy qua.
- B.
Tạo ra dòng điện khi bị chiếu sáng.
- C.
Khuếch đại tín hiệu ánh sáng.
- D.
Chỉnh lưu ánh sáng thành dòng một chiều.
- A.
- Q 18.
Khi phân cực ngược cho diode, lớp nghèo (depletion layer) sẽ:
- A.
Thu hẹp lại.
- B.
Mở rộng ra.
- C.
Biến mất hoàn toàn.
- D.
Không thay đổi.
- A.
- Q 19.
Trong điốt bán dẫn khi phân cực thuận, dòng điện chủ yếu được tạo thành bởi:
- A.
Electron di chuyển từ P sang N.
- B.
Electron từ N sang P và lỗ trống từ P sang N.
- C.
Chỉ có lỗ trống di chuyển.
- D.
Ion dương và ion âm cố định.
- A.
- Q 20.
Pin mặt trời (Solar Cell) chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành điện năng dựa trên hiệu ứng nào?
- A.
Hiệu ứng nhiệt điện.
- B.
Hiệu ứng quang điện.
- C.
Hiệu ứng Hall.
- D.
Hiệu ứng áp điện.
- A.
Answers and explanations are in mode.