Kiểm tra nâng cao về nhiệt động lực học
Exam info
- Subject
- Vật lý và Nhiệt động lực học
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 40 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Một nhiệt độ Celsius được đo bằng giá trị 25°C. Nhiệt độ tương ứng trên thang Kelvin, tính theo quan hệ chính xác trong tài liệu, là:
- A.
298,15 K
- B.
247,15 K
- C.
273 K
- D.
325 K
- A.
- Q 2.
Áp suất 1 atm tương đương với giá trị nào trong hệ SI?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 3.
Trong công thức công giãn nở đẳng áp suất , quy ước trong tài liệu cho thấy công do hệ thực hiện trong quá trình giãn nở có dấu:
- A.
Dương
- B.
Âm
- C.
Bằng không vì công không phải hàm trạng thái
- D.
Phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ tuyệt đối
- A.
- Q 4.
Với quy ước trong tài liệu, nếu hệ nhận cả công và nhiệt từ bên ngoài thì điều nào sau đây đúng?
- A.
và
- B.
và
- C.
và
- D.
và
- A.
- Q 5.
Theo phát biểu thứ hai của nguyên lý I trong tài liệu, nhiệt mà hệ nhận trong một quá trình bằng:
- A.
Tổng biến thiên nội năng và công do hệ sinh ra
- B.
Hiệu giữa công và nhiệt do hệ sinh ra
- C.
Chỉ biến thiên nội năng, không phụ thuộc công
- D.
Luôn bằng không trong một chu trình
- A.
- Q 6.
Một hệ cô lập về nhiệt thực hiện quá trình sao cho nội năng không đổi. Kết luận nào đúng theo nguyên lý I?
- A.
Hệ không nhận hay tản nhiệt, nên công cũng bằng không trong mọi trường hợp
- B.
Nhiệt do hệ nhận bằng công do hệ sinh ra về mặt đại lượng
- C.
Nhiệt luôn bằng không vì hệ không trao đổi nhiệt với môi trường
- D.
Nội năng không đổi chỉ khi công bằng không
- A.
- Q 7.
Trong một hệ cô lập gồm hai vật chỉ tiếp xúc nhiệt với nhau, nếu vật nóng truyền nhiệt cho vật lạnh thì:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 8.
Đối với một chu trình nhiệt động lực học, quan hệ nào giữa công và nhiệt là đúng theo tài liệu?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 9.
Một máy làm việc tuần hoàn theo chu trình, trong đó hệ nhận công từ bên ngoài. Theo tài liệu, kết luận nào phù hợp?
- A.
Máy phải tản nhiệt có giá trị lớn hơn nhiệt nhận được
- B.
Nhiệt máy tản ra có giá trị bằng công máy nhận vào
- C.
Máy không thể tản nhiệt trong một chu trình
- D.
Nhiệt tản ra luôn nhỏ hơn công nhận vào vì máy không hoàn toàn lý tưởng
- A.
- Q 10.
Vì sao công và nhiệt được xác định là các hàm quá trình chứ không phải hàm trạng thái?
- A.
Vì chúng luôn bằng nhau trong mọi quá trình
- B.
Vì giá trị của chúng phụ thuộc vào đường biến đổi trạng thái, không chỉ vào trạng thái đầu và cuối
- C.
Vì chúng không có đơn vị đo
- D.
Vì chúng không thể chuyển hóa lẫn nhau
- A.
- Q 11.
Trong cách phát biểu thứ hai của nguyên lý I, nếu hệ nhận nhiệt từ bên ngoài và đồng thời sinh công ra bên ngoài, điều nào đúng?
- A.
và công do hệ sinh ra có giá trị dương
- B.
và công do hệ sinh ra có giá trị âm
- C.
vì công và nhiệt không thể đồng thời trao đổi
- D.
Nội năng tất yếu tăng
- A.
- Q 12.
Một quá trình đẳng nhiệt có sự thay đổi nội năng bằng không. Với quy ước năng lượng của tài liệu, điều nào có khả năng cao nhất?
- A.
Hệ nhận công và nhận nhiệt
- B.
Hệ tạo công và tản nhiệt sao cho năng lượng trao đổi cân bằng
- C.
Hệ nhận nhiệt và thực hiện công có dấu âm theo cách tính của tài liệu
- D.
Công và nhiệt đều bằng không
- A.
- Q 13.
Trong bảng các trạng thái được trình bày trong tài liệu, quá trình đi từ trạng thái A sang B theo một đường cân bằng có thể được so sánh với đường đi ngược lại bằng cách xét:
- A.
Chỉ tổng công, vì nhiệt luôn bằng không
- B.
Sự khác nhau giữa công và nhiệt của hai đường, trong khi nội năng đầu cuối giống nhau
- C.
Chỉ sự khác nhau về nhiệt độ tuyệt đối ở A và B
- D.
Không thể so sánh vì công và nhiệt không phải hàm trạng thái
- A.
- Q 14.
Nếu một quá trình thuận nghịch trả hệ trở lại đúng trạng thái ban đầu, cơ chế đảo chiều phải:
- A.
Thực hiện công và nhiệt với dấu trái với quá trình thuận nghịch
- B.
Giữ nguyên công và nhiệt nhưng đổi hướng vật lý
- C.
Chỉ đảo chiều công, không đảo chiều nhiệt
- D.
Thay đổi trạng thái đầu để quá trình vẫn được gọi là thuận nghịch
- A.
- Q 15.
Entropy được xem là đại lượng thể hiện mức độ phân tán năng lượng. Khi nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh, tổng biến thiên entropy của hai vật có dấu:
- A.
Dương
- B.
Âm
- C.
Bằng không vì nhiệt được bảo toàn
- D.
Không xác định vì entropy không phải hàm trạng thái
- A.
- Q 16.
Trong một quá trình đẳng nhiệt thuận nghịch, quan hệ giữa nhiệt và biến thiên entropy của hệ là:
- A.
- B.
- C.
- D.
vì nhiệt độ không đổi
- A.
- Q 17.
Nhiệt độ Kelvin xuất hiện trong các công thức entropy và nhiệt động lực học vì:
- A.
Đó là nhiệt độ bắt đầu từ 0°C theo quy ước thông thường
- B.
Nó là thang nhiệt độ tuyệt đối, dùng trong các quan hệ tỷ lệ như
- C.
Nó chỉ là cách đặt tên khác cho nhiệt độ Celsius
- D.
Nó chỉ dùng để mô tả trạng thái chất lỏng, không dùng cho khí
- A.
- Q 18.
Trong nguyên lý I dạng vi sai, nếu dùng công sinh ra bởi hệ là , khi đó quan hệ đúng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 19.
Enthalpy thường được dùng thuận tiện cho các quá trình xảy ra trong hệ kín ở áp suất không đổi. Theo định nghĩa, enthalpy liên hệ với nội năng như sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 20.
Một hệ lý tưởng trải qua chu trình nhiệt động lực học thuận nghịch. Phát biểu nào phù hợp nhất với toàn bộ các nguyên lý nhiệt động lực học trong tài liệu?
- A.
Nội năng trở lại giá trị ban đầu, tổng entropy của hệ và môi trường không đổi, và công nhận vào bù chính xác nhiệt tản ra
- B.
Nội năng không đổi và nhiệt luôn bằng không vì hệ trở lại trạng thái ban đầu
- C.
Entropy của hệ giảm trong mọi đoạn của chu trình
- D.
Công nhận vào luôn nhỏ hơn nhiệt tản ra để tuân thủ nguyên lý tăng entropy
- A.
Answers and explanations are in mode.