Kiểm tra Sinh lý học - Tuyến thượng thận
Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học - Tuyến thượng thận
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Vỏ thượng thận được cấu tạo gồm 3 lớp, kể từ ngoài vào trong lần lượt là:
- A.
Lớp cầu – lớp lưới – lớp bó
- B.
Lớp bó – lớp cầu – lớp lưới
- C.
Lớp cầu – lớp bó – lớp lưới
- D.
Lớp lưới – lớp bó – lớp cầu
- A.
- Câu 2.
Tủy thượng thận tiết hormone nào chiếm tỷ lệ chủ yếu (khoảng 80%)?
- A.
Norepinephrine
- B.
Epinephrine
- C.
Dopamine
- D.
Cortisol
- A.
- Câu 3.
Trong quá trình sinh tổng hợp catecholamine, tyrosine được hydroxyl hóa thành chất nào ở bước đầu tiên?
- A.
Dopamine
- B.
Norepinephrine
- C.
L-DOPA
- D.
Epinephrine
- A.
- Câu 4.
Epinephrine và norepinephrine tác dụng trên mô đích thông qua các nhóm thụ thể nào?
- A.
Chỉ thụ thể alpha
- B.
Chỉ thụ thể beta
- C.
Thụ thể alpha và beta
- D.
Thụ thể muscarinic
- A.
- Câu 5.
Aldosterone tác động trên tế bào chính của ống lượn xa và ống góp gây ra hậu quả nào sau đây?
- A.
Tái hấp thu chủ động Na+ kéo theo nước, đồng thời bài tiết chủ động K+
- B.
Bài tiết chủ động Na+ và tái hấp thu K+
- C.
Ức chế bơm H+-ATPase tại tế bào ống góp
- D.
Tăng bài tiết HCO3- tại ống thận
- A.
- Câu 6.
Enzyme aldosterone synthase có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có mặt ở cả lớp cầu và lớp bó
- B.
Thực hiện phản ứng oxy hóa tại carbon số 18 tạo gốc hydroxyl
- C.
Chỉ tồn tại trong lớp cầu và oxy hóa tại carbon số 19 tạo gốc aldehyde
- D.
Xúc tác tạo thành corticosterone
- A.
- Câu 7.
Thời điểm nào trong ngày nồng độ cortisol huyết tương cao nhất?
- A.
Nửa đêm
- B.
Từ 7-9 giờ sáng
- C.
12 giờ trưa
- D.
6 giờ chiều
- A.
- Câu 8.
Khi sử dụng glucocorticoid ngoại sinh liều cao, vì sao cần uống một lần duy nhất vào buổi sáng?
- A.
Để tăng hiệu quả kháng viêm tối đa
- B.
Để tránh gây suy thượng thận cấp do ức chế trục hạ đồi – tuyến yên – vỏ thượng thận
- C.
Để tăng khả năng hấp thu thuốc
- D.
Để đồng bộ với nhịp tiết cortisol nội sinh
- A.
- Câu 9.
Cortisol ức chế tạo acid arachidonic từ màng tế bào thông qua cơ chế nào sau đây?
- A.
Kích thích các gen kháng viêm, trong đó quan trọng nhất là gen mã hóa cho lipocortin 1
- B.
Kích thích trực tiếp enzyme phospholipase A2
- C.
Tăng tổng hợp prostaglandin và leucotrien
- D.
Kích thích lysosome giải phóng các enzyme phá hủy mô
- A.
- Câu 10.
Bệnh Addison được gây ra chủ yếu bởi nguyên nhân nào?
- A.
Do u tế bào lớp cầu vỏ thượng thận
- B.
Do nguyên nhân tự miễn (chiếm 80%)
- C.
Do tăng hoạt hệ renin-angiotensin
- D.
Do sử dụng glucocorticoid ngoại sinh kéo dài
- A.
- Câu 11.
Triệu chứng quan trọng nhất để gợi ý hội chứng Conn là gì?
- A.
Hạ natri máu kết hợp với tăng huyết áp
- B.
Tăng huyết áp kết hợp với hạ kali máu
- C.
Tăng đường huyết và phù niêm
- D.
Sạm da niêm và hạ đường huyết
- A.
- Câu 12.
Trong đáp ứng với stress, hormone nào đóng vai trò chủ yếu trong pha cấp tính?
- A.
Cortisol
- B.
Aldosterone
- C.
Catecholamine từ tủy thượng thận
- D.
Androgen
- A.
- Câu 13.
Vai trò của cortisol trên sự trưởng thành phổi thai nhi là gì?
- A.
Kích thích tạo chất hoạt diện (surfactant) tại các phế bào type II
- B.
Ức chế sự phát triển của phế quản
- C.
Làm tăng sức căng bề mặt phế nang
- D.
Gây co cơ trơn phế quản thai nhi
- A.
- Câu 14.
Cơ chế điều hòa ngược âm tính của cortisol diễn ra ở đâu?
- A.
Tại vùng hạ đồi và tuyến yên trước
- B.
Tại vỏ thượng thận
- C.
Tại tủy thượng thận
- D.
Tại gan và thận
- A.
- Câu 15.
Hormone ANP (atrial natriuretic peptide) có tác dụng gì đối với aldosterone?
- A.
Kích thích bài tiết aldosterone
- B.
Ức chế bài tiết aldosterone
- C.
Không ảnh hưởng đến aldosterone
- D.
Kích thích angiotensin II hoạt động
- A.
- Câu 16.
Nhân tố cốt lõi trong việc trực tiếp điều hòa bài tiết aldosterone tại tuyến vỏ thượng thận là gì?
- A.
ACTH
- B.
Angiotensin II
- C.
Cortisol
- D.
ADH (vasopressin)
- A.
- Câu 17.
Trong bệnh lý tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh, thiếu men 21β hydroxylase sẽ gây ra hậu quả nào?
- A.
Tăng tổng hợp aldosterone
- B.
Không tổng hợp được cortisol do phản ứng chuyển 17-hydroxyprogesterone thành 11-deoxycortisol không xảy ra
- C.
Tăng bài tiết catecholamine
- D.
Tăng chuyển hóa androgen
- A.
- Câu 18.
Cortisol khi tăng cao kéo dài sẽ gây ức chế tổng hợp các cytokine quan trọng nào sau đây?
- A.
IL-4, IL-10 và IL-13
- B.
IL-12 và IFNγ
- C.
IL-1, IL-2 và IFNγ
- D.
TNF-α và IL-6
- A.
- Câu 19.
Thụ thể của các hormone vỏ thượng thận chủ yếu thuộc loại nào?
- A.
Thụ thể màng liên kết protein G
- B.
Thụ thể nhân
- C.
Thụ thể tyrosine kinase
- D.
Thụ thể kênh ion
- A.
- Câu 20.
Tác dụng nào sau đây không phải là hậu quả khi sử dụng glucocorticoid không đúng chỉ định?
- A.
Suy giảm miễn dịch nặng nề và nhiễm trùng hệ thống
- B.
Tăng huyết áp thứ phát và loãng xương
- C.
Viêm loét dạ dày và đái tháo đường thứ phát
- D.
Tăng bài tiết ACTH và CRH gây cường thượng thận
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .