Răng Hàm Mặt University

Kiểm tra: Sự mọc răng và quá trình thay răng

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Răng Hàm Mặt
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, sự mọc răng được định nghĩa là quá trình:

    • A.

      Một răng đang phát triển di chuyển từ vị trí ban đầu trong xương hàm đến vị trí chức năng trong miệng

    • B.

      Quá trình hình thành mầm răng từ biểu mô răng

    • C.

      Sự thay thế răng sữa bằng răng vĩnh viễn

    • D.

      Quá trình tiêu chân răng sữa

  2. Q 2.

    Sự mọc răng được chia thành mấy giai đoạn theo tài liệu?

    • A.

      2 giai đoạn

    • B.

      3 giai đoạn

    • C.

      4 giai đoạn

    • D.

      5 giai đoạn

  3. Q 3.

    Giai đoạn mọc tiền chức năng được tính từ lúc bắt đầu hình thành chân răng đến khi răng mọc đến mặt phẳng nhai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  4. Q 4.

    Theo quan niệm của Ness, vai trò của dây chằng trong cơ chế mọc răng là do sự kéo của:

    • A.

      Các nguyên bào tạo xơ

    • B.

      Các sợi collagen

    • C.

      Các hủy cốt bào

    • D.

      Các tạo cốt bào

  5. Q 5.

    Bao răng (dental follicle) có vai trò điều hoà quá trình tiêu xương ở phía nhai và tạo xương ở phía chóp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  6. Q 6.

    Ở nửa phía thân răng, bao răng kích thích bạch cầu đơn nhân tạo hủy cốt bào, dẫn đến kết quả gì?

    • A.

      Bồi đắp xương mới ở đáy huyệt ổ răng

    • B.

      Tiêu ngót xương ổ răng phía trên mầm răng, dọn dẹp mô liên kết để răng thoát ra ngoài

    • C.

      Hình thành chân răng

    • D.

      Tạo nang quanh thân răng

  7. Q 7.

    Theo quy luật 7+4, khi trẻ được 15 tháng tuổi thì sẽ có khoảng 8 răng sữa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  8. Q 8.

    Răng cửa giữa hàm dưới là răng sữa đầu tiên mọc, bắt đầu mọc lúc:

    • A.

      6.5 tháng

    • B.

      7 tháng

    • C.

      8 tháng

    • D.

      12 tháng

  9. Q 9.

    Trình tự mọc răng vĩnh viễn hàm dưới gồm: (6-1)-2-3-4-5-7-8 và (6-1)-2-4-3-5-7-8.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  10. Q 10.

    Nguyên nhân gây thay răng KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Sự tiêu chân răng sữa

    • B.

      Sự tiêu xương ổ răng để chuẩn bị cho răng vĩnh viễn

    • C.

      Lực nhai từ bên ngoài làm tăng quá trình tiêu chân răng và xương ổ răng

    • D.

      Tình trạng cứng khớp (dính khớp) của răng sữa

  11. Q 11.

    Răng sơ sinh (neonatal tooth) là răng mọc sau khi sinh vài tuần.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Q 12.

    Trong trường hợp răng bẩm sinh hoặc răng sơ sinh, chỉ định nhổ bỏ được đặt ra khi:

    • A.

      Răng gây khó khăn khi cho trẻ bú

    • B.

      Răng gây loét lưỡi

    • C.

      Răng có nguy cơ rơi vào khí quản

    • D.

      Tất cả các trường hợp trên

  13. Q 13.

    Nguyên nhân gây răng chậm mọc hoặc không mọc KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Suy dinh dưỡng, thiếu vitamin D

    • B.

      Hội chứng Down, thiểu năng tuyến yên hoặc tuyến giáp

    • C.

      Cường giáp

    • D.

      Răng thừa, nang thân răng, răng sữa cứng khớp còn tồn tại

  14. Q 14.

    Răng hàm cứng khớp (ankylosis) thường gặp ở răng 4 sữa và răng 5 sữa, mặt nhai thấp hơn so với răng kế cận.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Răng vĩnh viễn mọc kẹt hay gặp nhất là răng nào và hậu quả thường gặp là gì?

    • A.

      R7 mọc kẹt làm tiêu mặt gần R8

    • B.

      R6 mọc kẹt làm tiêu mặt xa R5 sữa

    • C.

      R8 mọc kẹt làm tiêu mặt xa R7

    • D.

      R1 mọc kẹt làm tiêu chân răng sữa

  16. Q 16.

    Nhổ răng sữa quá sớm là một yếu tố gây rối loạn thay răng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Biến chứng toàn thân khi mọc răng sữa KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Sốt cao

    • B.

      Rối loạn tiêu hoá

    • C.

      Viêm phế quản do mọc răng

    • D.

      Viêm nội tâm mạc

  18. Q 18.

    Đau vùng góc hàm lan lên tai, há miệng hạn chế và nuốt đau là triệu chứng cơ năng của viêm quanh thân răng khôn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Nguyên nhân gây biến chứng khi mọc răng khôn KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Trục răng chéo, khoảng sau hàm hẹp

    • B.

      Răng nằm trong vùng phát triển của xương hàm, bị kéo nằm ngang và ra sau

    • C.

      Răng mọc cuối cùng nên hay thiếu chỗ

    • D.

      Răng nằm hoàn toàn trong xương hàm kín

  20. Q 20.

    Khi điều trị viêm quanh thân răng khôn, sau khi hết viêm thì cắt lợi trùm hoặc nhổ răng định kì.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.