Kế toán tài chính - Chứng từ kế toán University

Kiểm tra thực hành Chương 3: Chứng từ kế toán

40 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Kế toán tài chính - Chứng từ kế toán
Exam type
University
Questions
40
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Trước khi hàng thực sự được xuất, doanh nghiệp ban hành lệnh điều chuyển giữa hai kho. Theo nội dung học phần, lệnh này được xếp loại và có giá trị ghi sổ như thế nào?

    • A.

      Chứng từ mệnh lệnh; nghiệp vụ chưa hoàn thành nên không làm căn cứ ghi sổ kế toán.

    • B.

      Chứng từ chấp hành; nghiệp vụ đã hoàn thành nên là căn cứ ghi sổ kế toán.

    • C.

      Chứng từ ghi sổ; chỉ cần kèm chứng từ gốc là có thể ghi sổ.

    • D.

      Chứng từ liên hợp; vì vậy vừa là mệnh lệnh vừa là căn cứ ghi sổ.

  2. Q 2.

    Một phiếu chi xác nhận tiền đã trả, nhưng hồ sơ cần được bổ sung lệnh chi hoặc giấy đề nghị tạm ứng. Phiếu chi thuộc loại nào và được sử dụng ghi sổ ra sao?

    • A.

      Chứng từ chấp hành (thực hiện); có thể làm căn cứ ghi sổ khi có chứng từ bổ sung cần thiết.

    • B.

      Chứng từ mệnh lệnh; không bao giờ được dùng làm căn cứ ghi sổ.

    • C.

      Chứng từ ghi sổ; chỉ có giá trị khi đi cùng chứng từ gốc ban đầu.

    • D.

      Chứng từ liên hợp; chỉ có tác dụng sau khi được tổng hợp thành bảng kê.

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào mô tả đúng nhất về chứng từ ghi sổ?

    • A.

      Tổng hợp số liệu từ các chứng từ phản ánh cùng loại nghiệp vụ liên quan đến cùng đối tượng kế toán và chỉ có giá trị khi đi cùng chứng từ gốc.

    • B.

      Chỉ là chứng từ đầu tiên được lập để phản ánh trực tiếp một nghiệp vụ kinh tế.

    • C.

      Thể hiện một nghiệp vụ chưa được thực hiện và không thể dùng để ghi sổ.

    • D.

      Mang đồng thời đặc điểm của chứng từ mệnh lệnh, thực hiện và ghi sổ.

  4. Q 4.

    Theo phần phân loại theo công dụng, nhận định nào đúng về chứng từ liên hợp?

    • A.

      Chứng từ mang đặc điểm của cả ba loại: mệnh lệnh, chấp hành và ghi sổ.

    • B.

      Chỉ mang đặc điểm của chứng từ mệnh lệnh.

    • C.

      Chỉ là chứng từ dùng để tổng hợp số liệu từ các chứng từ khác.

    • D.

      Chỉ phản ánh nghiệp vụ kinh tế đã hoàn thành.

  5. Q 5.

    Phiếu xuất kho vật tư thuộc nhóm chứng từ nào khi phân loại theo nội dung kinh tế được phản ánh?

    • A.

      Chứng từ hàng tồn kho.

    • B.

      Chứng từ tiền mặt.

    • C.

      Chứng từ lao động, tiền lương.

    • D.

      Chứng từ bán hàng.

  6. Q 6.

    Phiếu chi được lập trong quá trình thực hiện hoạt động kinh tế để phản ánh trực tiếp việc chi tiền. Theo thời điểm lập chứng từ, phiếu chi thuộc loại nào?

    • A.

      Chứng từ tổng hợp.

    • B.

      Chứng từ mệnh lệnh.

    • C.

      Chứng từ liên hợp.

    • D.

      Chứng từ gốc hoặc ban đầu.

  7. Q 7.

    Doanh nghiệp mua hàng và nhận hóa đơn được lập bởi nhà cung cấp. Hóa đơn đó thuộc nhóm chứng từ nào khi phân loại theo địa điểm lập?

    • A.

      Chứng từ bên trong.

    • B.

      Chứng từ bên ngoài.

    • C.

      Chứng từ gốc nội bộ vì phản ánh nghiệp vụ mua hàng.

    • D.

      Chứng từ mệnh lệnh vì doanh nghiệp mua còn chưa nhận hàng.

  8. Q 8.

    Một chứng từ được lập để tổng hợp số liệu từ nhiều chứng từ gốc cùng loại và được đính kèm các chứng từ gốc. Theo thời điểm lập chứng từ, đây là loại nào?

    • A.

      Chứng từ gốc.

    • B.

      Chứng từ mệnh lệnh.

    • C.

      Chứng từ tổng hợp.

    • D.

      Chứng từ liên hợp.

  9. Q 9.

    Tập chỉ tiêu nào chỉ gồm các chỉ tiêu bắt buộc của một chứng từ kế toán?

    • A.

      Tên gọi; số thứ tự và thời gian lập; tên, địa chỉ các bên liên quan; nội dung nghiệp vụ; quy mô nghiệp vụ; chữ ký của người liên quan.

    • B.

      Tên gọi; ngày lập; tài khoản kế toán; phương thức thanh toán; chữ ký.

    • C.

      Tên gọi; ngày lập; nội dung nghiệp vụ; số tiền.

    • D.

      Tên gọi; ngày lập; tài khoản; định mức tối đa; tối thiểu; chữ ký.

  10. Q 10.

    Tập nào thuộc nhóm chỉ tiêu bổ sung có thể thêm vào chứng từ kế toán?

    • A.

      Tên chứng từ, ngày lập, số hiệu và chữ ký.

    • B.

      Nội dung nghiệp vụ, số lượng, số tiền và địa chỉ các bên.

    • C.

      Quy mô nghiệp vụ và chữ ký của người lập, người duyệt.

    • D.

      Tài khoản kế toán; phương thức bán, giao nhận, thanh toán; nơi giao nhận; định mức tối đa, tối thiểu.

  11. Q 11.

    Trên hóa đơn bán hàng, hình thức thanh toán được ghi trong phần thông tin về hình thức thanh toán. Theo nội dung học phần, hình thức thanh toán là chỉ tiêu nào?

    • A.

      Bắt buộc vì mọi hóa đơn đều phải thể hiện số tiền bằng chữ.

    • B.

      Bắt buộc vì xác định tài khoản kế toán liên quan.

    • C.

      Bổ sung, nhằm cung cấp thông tin phục vụ theo dõi và quản lý thu hồi tiền.

    • D.

      Không được ghi trên chứng từ vì chỉ thuộc hồ sơ ngoài chứng từ kế toán.

  12. Q 12.

    Về hình thức bản chứng từ kế toán, nhận định nào đúng?

    • A.

      Chứng từ có thể được lập trên giấy hoặc chứng từ điện tử.

    • B.

      Chỉ được lập trên giấy vì hóa đơn điện tử không phải chứng từ kế toán.

    • C.

      Chỉ được lập trên chứng từ điện tử nhằm bảo đảm hiệu quả.

    • D.

      Vật liệu làm chứng từ không phải nội dung được quy định khi xây dựng hệ thống bản chứng từ.

  13. Q 13.

    Khi thiết kế bản chứng từ, cách bố trí các chỉ tiêu cần đáp ứng yêu cầu nào?

    • A.

      Lặp lại toàn bộ thông tin của các chứng từ gốc để bảo đảm đầy đủ.

    • B.

      Ưu tiên trang trí bên ngoài hơn khả năng ghi chép và sử dụng.

    • C.

      Chỉ chứa các chỉ tiêu bắt buộc, không bổ sung chỉ tiêu nào khác.

    • D.

      Khoa học, hợp lý, thuận tiện cho ghi chép, sử dụng và bảo đảm an toàn.

  14. Q 14.

    Hệ thống chứng từ kế toán được hiểu đúng nhất là gì?

    • A.

      Tập hợp các bản sao chứng từ gốc được lưu tại một đơn vị.

    • B.

      Tập hợp các loại chứng từ kế toán khác nhau trong một đơn vị kế toán.

    • C.

      Toàn bộ chứng từ do các đơn vị bên ngoài lập liên quan đến doanh nghiệp.

    • D.

      Một biểu mẫu thống nhất dùng cho mọi loại nghiệp vụ kinh tế.

  15. Q 15.

    Tập yêu cầu nào phản ánh đầy đủ các yêu cầu đối với hệ thống chứng từ kế toán?

    • A.

      Đủ chứng từ để phản ánh nghiệp vụ; chỉ tiêu khoa học, hợp lý, tiện lập và sử dụng; tránh trùng lặp, thừa thông tin; phù hợp với yêu cầu và khả năng quản lý, luân chuyển, bảo quản.

    • B.

      Có đủ chứng từ gốc; mọi chứng từ phải có cùng một bố cục; không cần chứng từ tổng hợp.

    • C.

      Chỉ cần chứng từ hợp pháp; việc tránh lặp thông tin và khả năng quản lý không quan trọng.

    • D.

      Chỉ cần phù hợp với khả năng quản lý; không cần quan tâm đến khả năng luân chuyển và bảo quản.

  16. Q 16.

    Một bảng kê trong hệ thống chứng từ lặp lại toàn bộ số liệu, chữ ký và thông tin của từng chứng từ gốc. Nhận định nào phù hợp nhất?

    • A.

      Đây là cách bảo đảm chứng từ tổng hợp có đầy đủ mọi thông tin nên hoàn toàn phù hợp.

    • B.

      Cách trình bày này vi phạm yêu cầu tránh trùng lặp, thừa thông tin trên chứng từ.

    • C.

      Chứng từ gốc chỉ có giá trị khi mọi chữ ký được sao chép sang bảng kê.

    • D.

      Việc lặp thông tin làm chứng từ tổng hợp mất ý nghĩa vì không còn chứng từ gốc.

  17. Q 17.

    Khi lựa chọn chứng từ cho từng loại tài sản và nguồn vốn, yêu cầu nào thể hiện tính phù hợp với điều kiện quản lý của doanh nghiệp?

    • A.

      Mọi tài sản đều phải sử dụng chung một mẫu chứng từ để giảm chi phí.

    • B.

      Chứng từ chỉ cần phù hợp với nhu cầu lưu trữ, không cần phù hợp với việc kiểm soát.

    • C.

      Chứng từ phải được thiết kế để không cần luân chuyển và bảo quản.

    • D.

      Chứng từ phải phù hợp với yêu cầu và khả năng quản lý, đồng thời thuận tiện cho sử dụng, luân chuyển và bảo quản.

  18. Q 18.

    Doanh nghiệp lựa chọn danh mục và thiết kế biểu mẫu chứng từ nhằm phục vụ kiểm tra, giám sát và ghi sổ. Nguyên tắc xây dựng được thể hiện là gì?

    • A.

      Nguyên tắc hiệu quả.

    • B.

      Nguyên tắc tránh trùng lặp, thừa thông tin.

    • C.

      Nguyên tắc phù hợp.

    • D.

      Nguyên tắc bảo quản chứng từ theo thời hạn.

  19. Q 19.

    Một hệ thống chứng từ cung cấp đầy đủ thông tin về nghiệp vụ kinh tế với chi phí thấp. Nguyên tắc nào được thể hiện?

    • A.

      Nguyên tắc hiệu quả.

    • B.

      Nguyên tắc phù hợp.

    • C.

      Nguyên tắc pháp lý.

    • D.

      Nguyên tắc tổng hợp số liệu.

  20. Q 20.

    Tập căn cứ nào phù hợp để xây dựng hệ thống bản chứng từ của doanh nghiệp?

    • A.

      Danh mục tài khoản, biểu mẫu thuế và quy mô nhân sự.

    • B.

      Cơ cấu tài sản, nguồn vốn; đặc điểm luân chuyển từng loại tài sản, nguồn vốn; yêu cầu quản lý và kiểm soát đối với từng loại.

    • C.

      Quy mô doanh thu, số lượng khách hàng và lịch sử sử dụng chứng từ.

    • D.

      Danh mục chứng từ hiện có, số lượng bản in và cách bảo quản tủ chứng từ.

  21. Q 21.

    Hai mục đích chủ yếu của việc xây dựng kế hoạch luân chuyển chứng từ là gì?

    • A.

      Cung cấp thông tin cho quản lý về nghiệp vụ kinh tế sẽ thực hiện và thực hiện quy trình kiểm soát nội bộ để bảo vệ tài sản.

    • B.

      Giảm số chứng từ gốc và tăng số chứng từ liên hợp.

    • C.

      Bảo đảm mọi chứng từ có cùng số hiệu và tự động thay thế chứng từ gốc.

    • D.

      Loại bỏ chứng từ sau khi ghi sổ và chỉ lưu số liệu trên máy tính.

  22. Q 22.

    Trình tự luân chuyển chứng từ đầy đủ theo đúng thứ tự là gì?

    • A.

      Lập hoặc tiếp nhận; lưu trữ; kiểm tra; sử dụng và ghi sổ; hủy.

    • B.

      Kiểm tra; lập hoặc tiếp nhận; lưu trữ; sử dụng và ghi sổ; hủy.

    • C.

      Lập hoặc tiếp nhận; kiểm tra nội dung và hình thức; sử dụng để thực hiện nghiệp vụ và ghi sổ; lưu trữ; hủy.

    • D.

      Lập hoặc tiếp nhận; sử dụng và ghi sổ; kiểm tra; hủy; lưu trữ.

  23. Q 23.

    Khi tiếp nhận một phiếu chi chưa có chữ ký của người nhận tiền, bước và kết quả xử lý phù hợp là gì?

    • A.

      Dùng ngay để ghi sổ; việc thiếu chữ ký có thể bổ sung sau.

    • B.

      Kiểm tra nội dung và hình thức; yêu cầu hoàn thiện trước khi dùng để thực hiện nghiệp vụ và ghi sổ.

    • C.

      Lưu trữ ngay và không cần sử dụng chứng từ để ghi sổ.

    • D.

      Hủy chứng từ vì chữ ký không đúng yêu cầu.

  24. Q 24.

    Theo kế hoạch luân chuyển chứng từ, khi bán hàng và phát hành hóa đơn đầu ra, những nội dung kiểm tra nào cần thực hiện?

    • A.

      Chỉ kiểm tra số tiền và số chứng từ gốc kèm theo.

    • B.

      Chỉ kiểm tra hàng đủ hay thiếu và chất lượng hàng hóa.

    • C.

      Chỉ kiểm tra khách hàng đã thanh toán hết hay chưa.

    • D.

      Tính hợp lý, hợp lệ và hợp pháp; phương thức, hình thức thanh toán; tình trạng đã thanh toán hay chưa và trả làm nhiều lần.

  25. Q 25.

    Khi bán hàng phát sinh chi phí vận chuyển, bốc xếp, hoa kồng và các chi phí liên quan, loại chứng từ nào thuộc nhóm cần sử dụng theo kế hoạch luân chuyển?

    • A.

      Hóa đơn đầu vào.

    • B.

      Phiếu xuất kho.

    • C.

      Bảng thanh toán tiền lương.

    • D.

      Phiếu thu.

  26. Q 26.

    Khi bàn giao hàng hóa và thực hiện xuất kho, cần kiểm tra những nội dung nào?

    • A.

      Khách hàng đã thanh toán hết hay chưa và có đặt trước tiền hay không.

    • B.

      Phương thức, hình thức thanh toán và số tiền viết bằng chữ trên hóa đơn.

    • C.

      Hàng đủ hay thiếu; đối chiếu với phiếu xuất kho hoặc biên bản bàn giao; đúng chủng loại, chất lượng hay không.

    • D.

      Tài khoản kế toán và phương thức giao nhận có phù hợp với hệ thống hay không.

  27. Q 27.

    Theo kế hoạch luân chuyển chứng từ, khi khách hàng thanh toán tiền bằng chuyển khoản ngân hàng, chứng từ tiền gửi ngân hàng tương ứng là gì?

    • A.

      Phiếu xuất kho.

    • B.

      Giấy báo có.

    • C.

      Bảng kê phiếu xuất kho.

    • D.

      Lệnh chi kiêm phiếu chi.

  28. Q 28.

    Trong bước thu tiền bán hàng, các câu hỏi kiểm tra nào phù hợp với kế hoạch luân chuyển chứng từ?

    • A.

      Chỉ kiểm tra số tiền khách hàng thanh toán trong hóa đơn.

    • B.

      Chỉ kiểm tra chứng từ tiền gửi ngân hàng có đúng số tiền hay không.

    • C.

      Kiểm tra chất lượng hàng trước khi nhận tiền.

    • D.

      Khách hàng đã thanh toán hết chưa, đã thanh toán hay chưa, có thanh toán làm nhiều lần hoặc đã đặt trước tiền hay không.

  29. Q 29.

    Trên phiếu thu và phiếu chi có các chỉ tiêu Nợ và Có. Ý nghĩa của hai chỉ tiêu này là gì?

    • A.

      Chỉ rõ tài khoản ghi nợ và tài khoản ghi có, hỗ trợ việc định hướng ghi sổ.

    • B.

      Ghi số chứng từ gốc kèm theo và số lượng bản lưu.

    • C.

      Thể hiện lý do chi hoặc lý do nộp tiền.

    • D.

      Ghi số quỹ, số chứng từ và thông tin bảo quản chứng từ.

  30. Q 30.

    Bộ chữ ký nào phù hợp với mẫu phiếu chi trong tài liệu?

    • A.

      Giám đốc, kế toán trưởng, người nộp tiền, thủ kho và người lập phiếu.

    • B.

      Giám đốc, kế toán trưởng, thủ quỹ, người nhận tiền và người lập phiếu.

    • C.

      Chỉ giám đốc và kế toán trưởng.

    • D.

      Chỉ người nhận tiền và thủ quỹ.

  31. Q 31.

    Bảng thanh toán tiền lương hỗ trợ kiểm soát và ghi sổ đối với những nội dung nào?

    • A.

      Giá mua hàng, chi phí vận chuyển và tài khoản công nợ.

    • B.

      Số lượng hàng nhập, hàng xuất và điều kiện bàn giao.

    • C.

      Tài khoản ngân hàng, tỷ giá ngoại tệ và số tiền quy đổi.

    • D.

      Lương sản phẩm, lương thời gian, nghỉ việc, phụ cấp, tạm ứng, các khoản khấu trừ và số tiền thực nhận.

  32. Q 32.

    Việc phiếu nhập kho tách riêng số lượng theo chứng từ và số lượng thực nhận có ý nghĩa kiểm soát nào?

    • A.

      Giúp đối chiếu giữa số lượng trên chứng từ với số lượng thực tế nhận kho, phát hiện chênh lệch.

    • B.

      Làm thay đổi số lượng trên hóa đơn mua hàng.

    • C.

      Chứng minh người giao hàng đã thanh toán toàn bộ số tiền.

    • D.

      Thay thế hoàn toàn chứng từ gốc kèm theo phiếu nhập kho.

  33. Q 33.

    Việc phiếu xuất kho tách riêng số lượng yêu cầu và số lượng thực xuất phục vụ mục đích nào?

    • A.

      Ghi nhận số tiền khách hàng còn nợ.

    • B.

      Đối chiếu nhu cầu cấp hàng với lượng thực tế xuất để kiểm soát chênh lệch.

    • C.

      Tính thuế GTGT trên doanh thu bán hàng.

    • D.

      Xác định thời điểm lập chứng từ tổng hợp.

  34. Q 34.

    Tập thông tin nào thể hiện đầy đủ các nội dung trọng yếu trên hóa đơn giá trị gia tăng?

    • A.

      Chỉ tên hàng hóa, số lượng, đơn giá và tổng tiền thanh toán.

    • B.

      Chỉ tên người mua, tên người bán, ngày và số hóa đơn.

    • C.

      Thông tin định danh hóa đơn và các bên; hàng hóa, dịch vụ, số lượng, đơn giá; thuế và tổng tiền bằng số, bằng chữ; chữ ký người mua và người bán.

    • D.

      Danh mục tài khoản kế toán, phương thức bán, nơi giao nhận và định mức tối đa, tối thiểu.

  35. Q 35.

    Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ cần những thông tin nào để truy vết và kiểm soát việc chuyển hàng giữa các kho?

    • A.

      Lệnh điều động làm căn cứ; kho xuất và kho nhận; người vận chuyển; số lượng thực xuất, thực nhận; chữ ký người lập, thủ kho xuất, người vận chuyển và thủ kho nhập.

    • B.

      Chỉ số lượng hàng bàn giao và chữ ký của người lập phiếu.

    • C.

      Chỉ số tiền, tài khoản kế toán và phương thức thanh toán.

    • D.

      Chỉ thông tin về hợp đồng lao động và phụ cấp thuộc quỹ lương.

  36. Q 36.

    Vì sao chứng từ tổng hợp chỉ có ý nghĩa khi đi cùng chứng từ gốc?

    • A.

      Vì mọi giao dịch đều bắt buộc ghi trực tiếp từng chứng từ gốc vào sổ.

    • B.

      Vì chứng từ gốc sẽ mất hiệu lực sau khi được tổng hợp.

    • C.

      Vì chứng từ tổng hợp chỉ được dùng để lưu trữ, không được dùng để ghi sổ.

    • D.

      Vì chứng từ gốc tạo cơ sở đối chiếu số liệu tổng hợp với nghiệp vụ ban đầu, bảo đảm truy vết và kiểm chứng.

  37. Q 37.

    Cặp ý nghĩa pháp lý nào phù hợp với chứng từ kế toán?

    • A.

      Cơ sở xác định giá thành sản phẩm và căn cứ trả thưởng quản lý.

    • B.

      Cơ sở pháp lý chứng minh tính hợp pháp của nghiệp vụ và cơ sở giải quyết tranh chấp, khiếu nại.

    • C.

      Công cụ duy nhất để ra quyết định quản lý và phương tiện duy nhất để lưu trữ thông tin.

    • D.

      Căn cứ thay thế toàn bộ bộ hồ sơ khi xảy ra tranh chấp.

  38. Q 38.

    Vì sao chứng từ kế toán có giá trị hỗ trợ quản lý ra quyết định?

    • A.

      Vì mọi chứng từ đều được bảo đảm bằng chữ ký của giám đốc.

    • B.

      Vì chứng từ luôn được lập trước khi nghiệp vụ phát sinh.

    • C.

      Vì chứng từ ghi nhận nội dung, quy mô và các bên liên quan của nghiệp vụ, tạo nền tảng thông tin cho quyết định.

    • D.

      Vì chứng từ ghi sổ không cần chứng từ gốc đính kèm.

  39. Q 39.

    Doanh nghiệp muốn hệ thống chứng từ vừa đủ thông tin cho kiểm tra và ghi sổ, vừa tránh lặp thông tin, đồng thời sử dụng với chi phí thấp. Phương án nào phù hợp nhất?

    • A.

      Lựa chọn danh mục và thiết kế biểu mẫu theo nhu cầu thông tin, kiểm soát, ghi sổ; bố trí khoa học, tránh trùng lặp và phù hợp khả năng quản lý.

    • B.

      Thiết kế mọi biểu mẫu với đầy đủ mọi chỉ tiêu có thể có để không bỏ sót thông tin.

    • C.

      Chỉ sử dụng chứng từ giấy để thuận tiện kiểm tra hình thức.

    • D.

      Chỉ giữ chứng từ gốc, không xây dựng chứng từ tổng hợp hoặc liên hợp.

  40. Q 40.

    Trong nghiệp vụ bán hàng, doanh nghiệp phát hành hóa đơn đầu ra, bàn giao hàng và xuất kho, khách hàng thanh toán qua ngân hàng, sau đó kế toán tổng hợp chứng từ để ghi sổ. Chuỗi chứng từ phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Lệnh chi; phiếu chi; phiếu xuất kho; giấy báo có; chứng từ gốc kèm theo.

    • B.

      Phiếu xuất kho; hóa đơn đầu ra; phiếu thu; bảng kê chi tiết vật tư; ghi sổ.

    • C.

      Hóa đơn đầu ra; phiếu xuất kho; giấy báo có; bảng kê hoặc chứng từ tổng hợp kèm chứng từ gốc; căn cứ ghi sổ.

    • D.

      Lệnh điều động; phiếu xuất kho; hóa đơn đầu ra; giấy báo nợ; chứng từ tổng hợp không cần chứng từ gốc.

Answers and explanations are in mode.