Sinh học lớp 6 Middle school

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM: CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC SỐNG, NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ NƯỚC, CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học lớp 6
Exam type
Middle school
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nguyên tắc thứ bậc, thứ tự sắp xếp các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao nào là đúng?

    • A.

      Phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan

    • B.

      Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

    • C.

      Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → mô → tế bào

    • D.

      Bào quan → phân tử → tế bào → cơ quan → mô

  2. Q 2.

    Nhóm cá rô đang sống chung trong một hồ nước thuộc cấp độ tổ chức sống nào?

    • A.

      Cá thể

    • B.

      Quần thể

    • C.

      Quần xã

    • D.

      Hệ sinh thái

  3. Q 3.

    Một hệ sinh thái bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ quần xã các sinh vật đang sống trong khu vực đó

    • B.

      Quần xã sinh vật và các điều kiện môi trường vô sinh như đất, nước, ánh sáng

    • C.

      Các cá thể của một loài và các cá thể của các loài khác

    • D.

      Toàn bộ các sinh vật sống trên Trái Đất

  4. Q 4.

    Tập hợp tế bào thần kinh tạo thành bộ não, giúp con người có trí thông minh, tư duy và sáng tạo. Hiện tượng này thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

    • A.

      Hệ thống mở và tự điều chỉnh

    • B.

      Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

    • C.

      Thế giới sống liên tục tiến hóa

    • D.

      Sự phân tầng của quần thể sinh vật

  5. Q 5.

    Thế giới sống không ngừng tiến hóa chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Chọn lọc nhân tạo do con người thực hiện

    • B.

      Biến dị tổ hợp ở các thế hệ con lai

    • C.

      Phát sinh biến dị và chọn lọc tự nhiên

    • D.

      Di truyền vật chất di truyền qua các thế hệ

  6. Q 6.

    Mọi hệ thống sống đều là hệ mở vì chúng liên tục trao đổi chất và năng lượng với môi trường để tồn tại và phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  7. Q 7.

    Các cấp tổ chức sống có thể tồn tại hoàn toàn độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  8. Q 8.

    Bốn nguyên tố chiếm khoảng 96% khối lượng của cơ thể sống là

    • A.

      C, H, O, N

    • B.

      C, H, O, P

    • C.

      N, P, S, K

    • D.

      Ca, Mg, Fe, Zn

  9. Q 9.

    Vì sao cơ thể chỉ cần nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ?

    • A.

      Vì chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzyme.

    • B.

      Vì nguyên tố vi lượng hoàn toàn không tham gia cấu tạo tế bào.

    • C.

      Vì nguyên tố vi lượng chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

    • D.

      Vì nguyên tố vi lượng không có vai trò sinh học đáng kể.

  10. Q 10.

    Thiếu một lượng nhỏ iốt trong cơ thể, con người có thể mắc bệnh

    • A.

      Còi xương

    • B.

      Bướu cổ

    • C.

      Thiếu máu

    • D.

      Giảm thị lực

  11. Q 11.

    Vai trò nào sau đây của nước trong cơ thể sống là không đúng?

    • A.

      Nước tham gia vào các quá trình chuyển hóa vật chất.

    • B.

      Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

    • C.

      Nước là nguồn cung cấp năng lượng chính cho tế bào hoạt động.

    • D.

      Nước là dung môi hòa tan nhiều loại chất trong tế bào.

  12. Q 12.

    Một phân tử nước gồm 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Q 13.

    Nguyên tố vi lượng không có vai trò sinh học đáng kể vì hàm lượng của chúng trong cơ thể rất nhỏ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa trên tiêu chí nào? Saccharose thuộc nhóm nào?

    • A.

      Dựa vào số lượng nguyên tử carbon; saccharose là đường đơn.

    • B.

      Dựa vào số lượng đơn phân; saccharose là đường đôi.

    • C.

      Dựa vào số lượng liên kết glycosidic; saccharose là đường đa.

    • D.

      Dựa vào loại đơn phân cấu tạo; saccharose là đường đôi.

  15. Q 15.

    Khác biệt căn bản giữa carbohydrate và lipid là gì?

    • A.

      Carbohydrate được cấu tạo từ C, H, O còn lipid có chứa thêm N và P.

    • B.

      Carbohydrate chủ yếu được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn phần lớn lipid không theo nguyên tắc này.

    • C.

      Lipid tan tốt trong nước còn carbohydrate không tan trong nước.

    • D.

      Carbohydrate không cung cấp năng lượng cho tế bào.

  16. Q 16.

    Một phân tử phospholipid gồm

    • A.

      1 phân tử glycerol, 1 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

    • B.

      1 phân tử glycerol, 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

    • C.

      1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo no

    • D.

      3 phân tử glycerol, 3 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

  17. Q 17.

    Theo mô hình Watson và Crick, cấu trúc không gian của DNA được mô tả là

    • A.

      Xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide song song ngược chiều, hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

    • B.

      Xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide song song cùng chiều, liên kết bằng liên kết phosphodiester.

    • C.

      Xoắn đơn gồm một mạch polynucleotide, các nucleotide nối với nhau bằng liên kết glycosidic.

    • D.

      Xoắn kép gồm hai mạch ngược chiều, liên kết giữa hai mạch là liên kết peptide.

  18. Q 18.

    Khi đun nóng lòng trắng trứng, protein bị đông lại thành khối. Đây là hiện tượng gì và đặc điểm nào của protein bị thay đổi?

    • A.

      Biến dị - trình tự các amino acid bị thay đổi.

    • B.

      Biến tính - cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

    • C.

      Tự tổng hợp - các amino acid được tổng hợp thành protein mới.

    • D.

      Phân giải - protein bị phân giải thành các đơn phân.

  19. Q 19.

    Tinh bột và glycogen đều là polysaccharide dự trữ năng lượng, trong khi cellulose là polysaccharide có chức năng cấu trúc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    DNA và RNA đều chứa adenine, guanine và cytosin; riêng DNA có thymine còn RNA có uracil.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.