Khí tượng thủy văn Cần Thơ CTU University

Kiểm tra trắc nghiệm Khí tượng thủy văn

40 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Khí tượng thủy văn
Exam type
University
Questions
40
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Một cơ quan tổ chức quan trắc mực nước sông, dự báo thời tiết và dự báo sóng biển. Hoạt động nào thể hiện đầy đủ các lĩnh vực thuộc khí tượng thủy văn?

    • A.

      Chỉ khí tượng và thủy văn.

    • B.

      Chỉ khí tượng và hải văn.

    • C.

      Khí tượng, thủy văn và hải văn.

    • D.

      Khí hậu, thủy văn và địa lý.

  2. Q 2.

    Mô tả nhiệt độ, lượng mây và tốc độ gió tại một địa phương trong một thời điểm xác định là đặc điểm của khái niệm nào?

    • A.

      Thời tiết.

    • B.

      Khí hậu.

    • C.

      Dự báo thời tiết.

    • D.

      Giám sát biến đổi khí hậu.

  3. Q 3.

    Thông tin báo rằng một hiện tượng bất thường có thể xảy ra và gây thiệt hại cho người, tài sản, môi trường là loại thông tin nào?

    • A.

      Thông tin quan trắc hiện trạng.

    • B.

      Thông tin thống kê khí hậu nhiều năm.

    • C.

      Cảnh báo khí tượng thủy văn.

    • D.

      Bản tin kỹ thuật bảo vệ công trình.

  4. Q 4.

    Theo Luật Khí tượng thủy văn, hiện tượng nào không được xếp vào nước biển dâng?

    • A.

      Mực nước đại dương trung bình tăng do biến đổi khí hậu.

    • B.

      Nước dâng do triều cường.

    • C.

      Nước dâng do bão.

    • D.

      Mực nước đại dương trung bình tăng lâu dài.

  5. Q 5.

    Cặp nguyên tắc nào thể hiện đúng cả tính chất phục vụ chung và quản lý tập trung của hoạt động khí tượng thủy văn?

    • A.

      Hoạt động do tư nhân tài trợ và do địa phương tự quyết định.

    • B.

      Hoạt động phục vụ từng địa phương và không cần liên kết quốc tế.

    • C.

      Phục vụ chung cho phát triển, quốc phòng, an ninh và phòng chống thiên tai; ngân sách nhà nước bảo đảm và quản lý tập trung.

    • D.

      Chỉ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và không phục vụ phát triển kinh tế.

  6. Q 6.

    Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn gồm những loại nào?

    • A.

      Mạng lưới quốc gia và mạng lưới chuyên dùng.

    • B.

      Mạng lưới trạm thủy văn và mạng lưới trạm hải văn.

    • C.

      Mạng lưới trạm bề mặt và mạng lưới trạm trên cao.

    • D.

      Mạng lưới nội địa và mạng lưới quốc tế.

  7. Q 7.

    Kỳ quy hoạch và tầm nhìn của quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      5 năm và 10 năm.

    • B.

      10 năm và 15 năm.

    • C.

      15 năm và 20 năm.

    • D.

      10 năm và tầm nhìn đến 20 năm.

  8. Q 8.

    Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia phải được rà soát, điều chỉnh định kỳ bao lâu?

    • A.

      Mỗi 2 năm.

    • B.

      Mỗi 5 năm.

    • C.

      Mỗi 10 năm.

    • D.

      Chỉ khi kỳ quy hoạch kết thúc.

  9. Q 9.

    Trong trường hợp đặc biệt cần thành lập trạm quốc gia chưa có trong quy hoạch để phòng, chống thiên tai, quyết định thành lập thuộc thẩm quyền của ai?

    • A.

      Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

    • B.

      Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trực tiếp quyết định trong mọi trường hợp.

    • C.

      Thủ tướng Chính phủ.

    • D.

      Tổ chức sử dụng trạm tự quyết định.

  10. Q 10.

    Sau khi thành lập trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng, chủ trạm phải thông báo cho hai đối tượng nào?

    • A.

      Bộ Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn cấp tỉnh nơi đặt trạm.

    • B.

      Ủy ban nhân dân các xã và tổ chức công an địa phương.

    • C.

      Tổ chức quốc tế và cơ quan báo chí.

    • D.

      Chỉ cơ quan đăng ký doanh nghiệp.

  11. Q 11.

    Khi di chuyển trạm thuộc mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia, biện pháp nào bắt buộc để tránh gián đoạn chuỗi số liệu?

    • A.

      Ngừng quan trắc ngay khi tháo dỡ trạm cũ.

    • B.

      Chỉ tiếp tục số liệu tại trạm mới sau khi kết thúc công trình.

    • C.

      Chỉ lưu số liệu trạm cũ trong văn phòng.

    • D.

      Tổ chức quan trắc song song giữa trạm cũ và trạm mới.

  12. Q 12.

    Hành vi nào sau đây không được thực hiện trong hành lang kỹ thuật của công trình khí tượng thủy văn?

    • A.

      Duy trì bảo vệ công trình.

    • B.

      Lấy nước hoặc thực hiện hoạt động làm thay đổi tính đại diện của nơi quan trắc.

    • C.

      Thực hiện quan trắc theo đúng quy trình chuyên môn.

    • D.

      Khôi phục tình trạng ban đầu sau khi gây thiệt hại.

  13. Q 13.

    Khi lập kế hoạch mạng lưới trạm chuyên dùng, yêu cầu nào về quan hệ với mạng lưới quốc gia là đúng?

    • A.

      Phải trùng hoàn toàn với mạng lưới quốc gia để bảo đảm đồng bộ.

    • B.

      Có thể chồng chéo nếu mục đích của các trạm khác nhau.

    • C.

      Không trùng lặp, chồng chéo với mạng lưới trạm quốc gia.

    • D.

      Chỉ cần tránh trùng lặp với trạm của tỉnh giáp ranh.

  14. Q 14.

    Một tổ chức đặt trụ sở tại Hà Nội dự kiến hoạt động dự báo, cảnh báo trên phạm vi năm tỉnh. Cơ quan nào cấp giấy phép?

    • A.

      Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    • B.

      Chủ tịch Ủy ban nhân dân nơi đặt trụ sở.

    • C.

      Thủ tướng Chính phủ.

    • D.

      Người đứng đầu đơn vị sử dụng thông tin.

  15. Q 15.

    Bộ phận nào đáp ứng đầy đủ nhất các yêu cầu đối với bản tin dự báo, cảnh báo?

    • A.

      Ban hành một lần và không cập nhật nếu diễn biến thay đổi.

    • B.

      Có thể dùng cách diễn đạt khó hiểu nếu tổ chức đã được cấp phép.

    • C.

      Không cần chuyển tải bằng tiếng Việt trong mọi trường hợp.

    • D.

      Cập nhật kịp thời, dễ hiểu, dễ sử dụng, bằng tiếng Việt và tổ chức ban hành chịu trách nhiệm về bản tin.

  16. Q 16.

    Một dự án phát triển kinh tế - xã hội sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải đáp ứng yêu cầu nào?

    • A.

      Chỉ cần số liệu mới nhất tìm được trên Internet.

    • B.

      Có nguồn gốc rõ ràng và được cung cấp, xác nhận bởi đơn vị có thẩm quyền hoặc lấy từ cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia.

    • C.

      Có thể dùng miễn phí mà không cần xác nhận nguồn gốc.

    • D.

      Chỉ cần được một cá nhân có kinh nghiệm xác nhận.

  17. Q 17.

    Hãy ghép đúng kỳ đánh giá khí hậu quốc gia và kỳ xây dựng, công bố kịch bản biến đổi khí hậu.

    • A.

      Đánh giá khí hậu 5 năm; kịch bản 10 năm.

    • B.

      Đánh giá khí hậu 10 năm; kịch bản 5 năm.

    • C.

      Cả hai đều có kỳ 5 năm.

    • D.

      Cả hai đều có kỳ 10 năm.

  18. Q 18.

    Một tổ chức muốn thực hiện tác động vào thời tiết nhằm gây mưa hoặc tăng lượng mưa. Kế hoạch này thuộc thẩm quyền phê duyệt của ai?

    • A.

      Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

    • B.

      Thủ tướng Chính phủ.

    • C.

      Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    • D.

      Không cần phê duyệt nếu tổ chức tự chịu trách nhiệm.

  19. Q 19.

    Cơ quan nào là đầu mối hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn của Việt Nam?

    • A.

      Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

    • B.

      Bộ Khoa học và Công nghệ.

    • C.

      Ủy ban nhân dân các cấp.

    • D.

      Bộ Tài nguyên và Môi trường.

  20. Q 20.

    Trình tự nào thể hiện đầy đủ các bước cơ bản dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường?

    • A.

      Thu thập dữ liệu → thực hiện phương án → cung cấp bản tin.

    • B.

      Thu thập, xử lý → phân tích hiện trạng → thực hiện phương án → thảo luận → xây dựng, cung cấp và bổ sung bản tin → đánh giá chất lượng.

    • C.

      Thảo luận → thu thập dữ liệu → phân tích → ban hành bản tin.

    • D.

      Phân tích → ban hành → thu thập → cung cấp → đánh giá.

  21. Q 21.

    Chữ viết tắt ENSO trong quy trình dự báo khí hậu chỉ nhóm hiện tượng nào?

    • A.

      El Niño và La Niña.

    • B.

      Bão nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.

    • C.

      Mây ti và mây vũ tầng.

    • D.

      Triều cường và nước dâng.

  22. Q 22.

    Trước khi ban hành bản tin dự báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời gian thảo luận tối thiểu là bao lâu?

    • A.

      Không bắt buộc thảo luận.

    • B.

      Ít nhất 30 phút.

    • C.

      Ít nhất 15 phút.

    • D.

      Ít nhất 01 giờ.

  23. Q 23.

    Thời gian thảo luận tối thiểu trước khi ban hành bản tin dự báo thủy văn thời hạn vừa là bao lâu?

    • A.

      15 phút.

    • B.

      30 phút.

    • C.

      01 giờ.

    • D.

      02 giờ.

  24. Q 24.

    Bản tin dự báo khí hậu thời hạn năm cần được thảo luận trước khi ban hành tối thiểu bao lâu?

    • A.

      01 giờ.

    • B.

      03 ngày.

    • C.

      01 ngày.

    • D.

      15 phút.

  25. Q 25.

    Đối với dự báo nguồn nước thời hạn mùa, thời gian thảo luận tối thiểu trước khi ban hành bản tin là bao lâu?

    • A.

      01 ngày.

    • B.

      02 giờ.

    • C.

      30 phút.

    • D.

      Không phải thảo luận.

  26. Q 26.

    Nguồn dữ liệu nào đặc biệt quan trọng và cần thiết khi lập phương án dự báo thủy văn thời hạn ngắn hoặc cực ngắn?

    • A.

      Dữ liệu số liệu cư dân của các thành phố.

    • B.

      Dữ liệu giá cả các loại hàng hóa.

    • C.

      Dữ liệu số lượng phương tiện giao thông.

    • D.

      Số liệu vận hành, dự kiến vận hành của các hồ thủy điện, thủy lợi liên quan.

  27. Q 27.

    Thông tư số 27/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày nào và thay thế văn bản nào?

    • A.

      Hiệu lực từ 01/02/2025 và thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT.

    • B.

      Hiệu lực từ 15/02/2024 và không thay thế thông tư nào.

    • C.

      Hiệu lực từ 15/02/2024 và thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT.

    • D.

      Hiệu lực từ 23/11/2015 và thay thế Thông tư số 08/2022/TT-BTNMT.

  28. Q 28.

    Trong không khí khô ở mặt đất, hai khí chiếm tỷ lệ lớn nhất theo thể tích là các khí nào?

    • A.

      Ôxy và cacbonic.

    • B.

      Nitơ và ôxy.

    • C.

      Argon và metan.

    • D.

      Hyđrô và heli.

  29. Q 29.

    Sự thay đổi của hơi nước theo chiều cao khác với các thành phần khí khác như thế nào?

    • A.

      Sức trương và mật độ hơi nước giảm nhanh hơn các khí thành phần khác.

    • B.

      Sức trương hơi nước tăng nhanh hơn khi lên cao.

    • C.

      Hơi nước không thay đổi theo chiều cao.

    • D.

      Mật độ hơi nước không bao giờ giảm.

  30. Q 30.

    Lượng ôzôn trong khí quyển thường đạt giá trị cực đại ở tầng độ cao nào?

    • A.

      Ngay trên mặt đất.

    • B.

      Khoảng 5 km.

    • C.

      Khoảng 15 km.

    • D.

      Khoảng 25 - 30 km.

  31. Q 31.

    Khi đi từ mặt đất lên cao trong tầng khí quyển dưới, xu thế chung của khí áp và mật độ không khí là gì?

    • A.

      Khí áp tăng, mật độ giảm.

    • B.

      Khí áp giảm, mật độ tăng.

    • C.

      Khí áp và mật độ đều giảm.

    • D.

      Khí áp và mật độ không đổi theo chiều cao.

  32. Q 32.

    Theo quy ước quốc tế, nhiệt độ không khí được xác định tại vị trí nào?

    • A.

      Ngay trên mặt đất, nơi đang phơi nắng trực tiếp.

    • B.

      Trong bóng râm, cách mặt đất hoặc mặt nước khoảng 2 m.

    • C.

      Trên đỉnh của một tòa nhà cao nhất khu vực.

    • D.

      Dưới mặt đất ở độ sâu cố định.

  33. Q 33.

    Trong tầng đối lưu, nhiệt độ không khí giảm 0,65°C trên 100 m. Nếu nhiệt độ tại mực nước biển là 24°C thì nhiệt độ dự kiến ở độ cao 1.000 m là bao nhiêu?

    • A.

      17,5°C.

    • B.

      23,35°C.

    • C.

      18,5°C.

    • D.

      30,5°C.

  34. Q 34.

    Trong hiện tượng trễ pha nhiệt, nhiệt độ không khí thường đạt cực đại muộn hơn cực đại bức xạ Mặt Trời khoảng bao lâu?

    • A.

      Không có sự chênh lệch nào.

    • B.

      Sớm hơn 01 giờ.

    • C.

      Đồng thời vào 12 giờ.

    • D.

      Khoảng 14 - 15 giờ.

  35. Q 35.

    Cường độ bức xạ Mặt Trời trực tiếp tới mặt đệm là 1,25 cal/cm²·phút. Theo hệ số chuyển đổi 697,67, giá trị này xấp xỉ bằng bao nhiêu W/m²?

    • A.

      697,67 W/m².

    • B.

      872,09 W/m².

    • C.

      872,09 W/m².

    • D.

      1.381,39 W/m².

  36. Q 36.

    Một cá nhân hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn khi không có giấy phép. Mức phạt đối với cá nhân là bao nhiêu?

    • A.

      Từ 25.000.000 đến 30.000.000 đồng.

    • B.

      Từ 15.000.000 đến 20.000.000 đồng.

    • C.

      Từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng.

    • D.

      Không bị xử phạt nếu không thu phí.

  37. Q 37.

    Hành vi truyền, phát bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn không có nguồn gốc bị phạt với mức nào đối với cá nhân?

    • A.

      Từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng.

    • B.

      Từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng.

    • C.

      Từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng.

    • D.

      Từ 30.000.000 đến 40.000.000 đồng.

  38. Q 38.

    Phương tiện đo khí tượng thủy văn có giá trị 8.000.000 đồng bị làm hỏng. Mức phạt đối với cá nhân là bao nhiêu?

    • A.

      Từ 8.000.000 đến 10.000.000 đồng.

    • B.

      Từ 10.000.000 đến 15.000.000 đồng.

    • C.

      Từ 20.000.000 đến 30.000.000 đồng.

    • D.

      Từ 3.000.000 đến 7.000.000 đồng.

  39. Q 39.

    Mức phạt đối với cá nhân không thông báo việc thành lập trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng cho Bộ Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý cấp tỉnh là bao nhiêu?

    • A.

      Từ 5.000.000 đến 7.000.000 đồng.

    • B.

      Từ 7.000.000 đến 10.000.000 đồng.

    • C.

      Từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng.

    • D.

      Từ 10.000.000 đến 15.000.000 đồng.

  40. Q 40.

    Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn là bao lâu?

    • A.

      01 năm.

    • B.

      06 tháng.

    • C.

      02 năm.

    • D.

      03 năm.

Answers and explanations are in mode.