Mạng máy tính 2026 Hà Nội HaUI University

Kiểm tra tx1: Mạng máy tính (B1+B2)

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Mạng máy tính
Exam type
University
Questions
20
Duration
40 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo lịch sử phát triển mạng máy tính, vào khoảng thời gian nào các máy tính bắt đầu được nối trực tiếp với nhau để hình thành mạng máy tính?

    • A.

      Năm 1960

    • B.

      Năm 1970

    • C.

      Năm 1977

    • D.

      Năm 1984

  2. Q 2.

    Trong các giai đoạn đầu của mạng, thiết bị nào xử lý chủ yếu mọi công việc của các máy tính thuộc mạng?

    • A.

      Bộ chuyển mạch

    • B.

      Máy tính ngang hàng

    • C.

      Máy xử lý trung tâm

    • D.

      Bộ định tuyến

  3. Q 3.

    Theo định nghĩa trong bài giảng, mạng máy tính là gì?

    • A.

      Tập hợp các máy tính được nối với nhau bởi đường truyền theo một cấu trúc và có thể trao đổi thông tin

    • B.

      Tập hợp chỉ gồm các máy tính cá nhân dùng chung một đường truyền

    • C.

      Một phần mềm được cài đặt trên máy tính để gửi và nhận thư điện

    • D.

      Một hệ thống gồm các nút mạng và thiết bị định tuyến

  4. Q 4.

    Những yếu tố cấu thành mạng máy tính được bài giảng liệt kê gồm:

    • A.

      Đường truyền vật lý, kiến trúc mạng và giao thức mạng

    • B.

      Chỉ phần cứng và hệ điều hành

    • C.

      Chỉ đường truyền vật lý và địa chỉ IP

    • D.

      Phần cứng, phần mềm, người dùng và dữ liệu

  5. Q 5.

    Mạng đô thị MAN phù hợp nhất với phạm vi nào?

    • A.

      Trong một tòa nhà hoặc một cơ quan nhỏ

    • B.

      Trong phạm vi một thành phố hoặc khu vực đô thị

    • C.

      Trên toàn bộ một quốc gia

    • D.

      Trên toàn cầu

  6. Q 6.

    Trong hai phương thức chuyển mạch được nêu, phương thức nào truyền từng gói tin độc lập qua mạng và có thể đi theo các đường khác nhau?

    • A.

      Chuyển mạch kênh

    • B.

      Chuyển mạch thông báo

    • C.

      Chuyển mạch gói

    • D.

      Quảng bá không phải phương thức chuyển mạch

  7. Q 7.

    Đặc điểm nổi bật của mô hình mạng khách/chủ so với mô hình ngang hàng là:

    • A.

      Mọi máy đều phải cài cùng một hệ điều hành

    • B.

      Máy chủ cung cấp tài nguyên và dịch vụ trung tâm cho các máy khách

    • C.

      Không máy nào giữ vai trò trung tâm

    • D.

      Mỗi máy vừa là khách vừa là chủ bằng nhau

  8. Q 8.

    Dịch vụ nào trong danh sách được dùng để truyền tệp giữa các máy tính?

    • A.

      FTP

    • B.

      WWW

    • C.

      Internet Phone

    • D.

      Net Meeting

  9. Q 9.

    Trong kiến trúc phân tầng, mối quan hệ giữa hai tầng kề nhau trong cùng một máy tính được gọi là gì?

    • A.

      Quan hệ theo chiều ngang

    • B.

      Quan hệ theo chiều dọc

    • C.

      Tiến trình đồng mức

    • D.

      Giao diện vật lý

  10. Q 10.

    Giao thức của một tầng trong mô hình phân tầng được sử dụng chủ yếu để hỗ trợ hoạt động nào?

    • A.

      Giao tiếp giữa các tiến trình đồng mức trên các máy tính khác nhau

    • B.

      Truyền tín hiệu điện qua cáp mạng

    • C.

      Chuyển đổi dữ liệu giữa hai hệ điều hành khác nhau

    • D.

      Xác định địa chỉ vật lý của thiết bị đích

  11. Q 11.

    Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm chuyển gói tin từ nơi gửi đến nơi nhận và có thể tìm đường qua nhiều mạng khác nhau?

    • A.

      Tầng vật lý

    • B.

      Tầng liên kết dữ liệu

    • C.

      Tầng mạng

    • D.

      Tầng vận chuyển

  12. Q 12.

    Đơn vị dữ liệu tương ứng với tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI là:

    • A.

      Frame

    • B.

      Segment

    • C.

      Packet

    • D.

      Bit

  13. Q 13.

    Tầng nào của mô hình OSI chủ yếu thực hiện mã hóa, giải mã và nén dữ liệu?

    • A.

      Tầng phiên

    • B.

      Tầng trình bày

    • C.

      Tầng mạng

    • D.

      Tầng ứng dụng

  14. Q 14.

    Trong giao thức không liên kết, điểm đặc trưng về quá trình truyền dữ liệu là:

    • A.

      Phải thiết lập liên kết logic trước khi truyền

    • B.

      Chỉ có một giai đoạn truyền dữ liệu

    • C.

      Bắt buộc giữ nguyên một kênh vật lý trong toàn bộ phiên

    • D.

      Mỗi gói tin phải chờ gói trước đó được xác nhận trước khi gửi

  15. Q 15.

    Khi dữ liệu đi xuống tầng vật lý trong quá trình gửi, hiện tượng nào xảy ra?

    • A.

      Mỗi tầng bỏ bớt phần header do tầng trên thêm vào

    • B.

      Dữ liệu được chuyển thành chuỗi bit để truyền trên môi trường vật lý

    • C.

      Dữ liệu được kết hợp lại thành thông điệp ban đầu

    • D.

      Tất cả header của các tầng đều được gỡ bỏ trước khi truyền

  16. Q 16.

    Mô hình TCP/IP có bao nhiêu tầng trong cách trình bày của bài giảng?

    • A.

      Bốn tầng

    • B.

      Năm tầng

    • C.

      Sáu tầng

    • D.

      Bảy tầng

  17. Q 17.

    Giao thức nào thuộc tầng liên kết mạng của TCP/IP và được dùng để phân giải địa chỉ Internet thành địa chỉ tầng liên kết?

    • A.

      ARP

    • B.

      HTTP

    • C.

      TCP

    • D.

      SMTP

  18. Q 18.

    Sự khác biệt nổi bật giữa TCP và UDP trong mô hình TCP/IP là:

    • A.

      TCP có liên kết và cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy, còn UDP không liên kết và nhẹ hơn

    • B.

      Cả TCP và UDP đều bắt buộc thiết lập liên kết trước khi truyền

    • C.

      TCP không hỗ trợ truyền dữ liệu theo thứ tự, còn UDP luôn bảo đảm thứ tự

    • D.

      TCP chỉ dùng cho truyền hình ảnh, còn UDP chỉ dùng cho truyền văn bản

  19. Q 19.

    Trong mô hình TCP/IP, tầng liên kết mạng tương ứng với sự kết hợp của hai tầng nào trong mô hình OSI?

    • A.

      Tầng ứng dụng và tầng trình bày

    • B.

      Tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý

    • C.

      Tầng vận chuyển và tầng mạng

    • D.

      Tầng phiên và tầng trình bày

  20. Q 20.

    Hai mô hình OSI và TCP/IP có điểm chung nào sau đây?

    • A.

      Cả hai đều có đúng bảy tầng

    • B.

      Cả hai đều dựa trên kiến trúc phân tầng, khái niệm chồng giao thức và sử dụng kỹ thuật chuyển mạch gói

    • C.

      Cả hai đều tách riêng tầng trình bày và tầng phiên

    • D.

      Cả hai đều chỉ cung cấp dịch vụ không kết nối ở tầng mạng

Answers and explanations are in mode.

Similar Mạng máy tính exams