Kỳ thi kiểm tra kiến thức Sinh học 12: Di truyền và công nghệ gen
Exam info
- Subject
- Sinh học 12 – Cơ sở di truyền, biến đổi gene và công nghệ gen
- Exam type
- High school
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Questions (20)
- Q 1.
Một đơn phân nucleotide của DNA được cấu tạo từ các thành phần nào?
- A.
Đường ribose, một nhóm phosphate và một base nitơ.
- B.
Đường deoxyribose, một nhóm phosphate và một base nitơ.
- C.
Một nhóm phosphate và một base nitơ, không có đường pentose.
- D.
Một amino acid, một nhóm phosphate và một gốc carboxyl.
- A.
- Q 2.
Nếu một mạch của DNA có trình tự , trình tự và chiều của mạch bổ sung là gì?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 3.
Một đoạn DNA gồm 10 cặp base, trong đó có 3 cặp G-C và 7 cặp A-T. Đoạn DNA này có bao nhiêu liên kết hydro?
- A.
23 liên kết.
- B.
20 liên kết.
- C.
30 liên kết.
- D.
26 liên kết.
- A.
- Q 4.
Hai mạch của một phân tử DNA có mối quan hệ chống chiều. Nếu mạch 1 có chiều 5′→3′ thì mạch 2 có chiều nào?
- A.
5′→5′.
- B.
3′→3′.
- C.
5′→3′.
- D.
3′→5′.
- A.
- Q 5.
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào chủ yếu thực hiện việc tách hai mạch bằng cách phá vỡ các liên kết hydro?
- A.
DNA polymerase.
- B.
Helicase.
- C.
Ligase.
- D.
RNA polymerase.
- A.
- Q 6.
Ở một tế bào thực vật, DNA có thể được phân bố ở những vị trí nào?
- A.
Nhân tế bào, ti thể và cloroplast.
- B.
Bào quan Golgi, lưới nội chất hạt và thể Golgi.
- C.
Màng tế bào, trung thể và ribosome.
- D.
Lysosome, peroxisome và không bào.
- A.
- Q 7.
Vùng điều hòa nằm ở phía đầu 5′ của vùng mã hóa trong gene của sinh vật nhân thực có chức năng chủ yếu nào?
- A.
Mã hóa trực tiếp chuỗi polypeptide.
- B.
Mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
- C.
Cung cấp tín hiệu để RNA polymerase khởi động và điều hòa phiên mã.
- D.
Là nơi ribosome bám vào để bắt đầu dịch mã.
- A.
- Q 8.
Ở sinh vật nhân thực, quá trình tạo mRNA trưởng thành từ pre-mRNA chủ yếu gồm việc:
- A.
Cắt bỏ các exon khỏi pre-mRNA.
- B.
Nối các intron với nhau để làm tăng chiều dài mRNA.
- C.
Loại bỏ toàn bộ pre-mRNA và tổng hợp mRNA từ DNA.
- D.
Cắt bỏ intron và nối các exon với nhau.
- A.
- Q 9.
Trong phiên mã, chiều RNA polymerase đọc mạch khuôn và chiều tổng hợp mạch RNA tương ứng là gì?
- A.
Mạch khuôn được đọc theo chiều 3′→5′, còn mạch RNA được tổng hợp theo chiều 5′→3′.
- B.
Mạch khuôn được đọc theo chiều 3′→5′, còn mạch RNA được tổng hợp theo chiều 3′→5′.
- C.
Mạch khuôn được đọc theo chiều 5′→3′, còn mạch RNA được tổng hợp theo chiều 5′→3′.
- D.
Mạch khuôn được đọc theo chiều 5′→3′, còn mạch RNA được tổng hợp theo chiều 3′→5′.
- A.
- Q 10.
Khi ribosome gặp một bộ ba kết thúc trên mRNA, điều gì xảy ra?
- A.
Bộ ba này được tRNA mang amino acid và bổ sung amino acid cuối cùng.
- B.
Bộ ba này báo hiệu kết thúc dịch mã và không mã hóa amino acid.
- C.
Bộ ba này mã hóa amino acid cuối cùng của chuỗi polypeptide.
- D.
Ribosome dừng lại ở vị trí bắt đầu để chờ tín hiệu mới.
- A.
- Q 11.
Các thành phần cấu trúc chính của operon lac ở vi khuẩn E. coli gồm:
- A.
Gene lacI, vùng P và vùng O.
- B.
Gene lacI, vùng O và nhóm gene lacZ, lacY, lacA.
- C.
Vùng P, vùng O và nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- D.
Gene lacI, vùng P và nhóm gene lacZ, lacY, lacA.
- A.
- Q 12.
Khi môi trường có lactose, allolactose có vai trò chủ yếu nào trong điều hòa operon lac?
- A.
Hoạt hóa trực tiếp RNA polymerase.
- B.
Ức chế biểu hiện của gene điều hòa lacI.
- C.
Bám vào vùng O để kích thích phiên mã.
- D.
Vô hiệu hóa protein ức chế, cho phép phiên mã các gene cấu trúc.
- A.
- Q 13.
Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến sự thay đổi của bao nhiêu cặp nucleotide?
- A.
Một cặp nucleotide.
- B.
Hai cặp nucleotide liên tiếp.
- C.
Một đoạn gồm nhiều cặp nucleotide.
- D.
Toàn bộ bộ nhiễm sắc thể.
- A.
- Q 14.
Trong kỹ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzyme restrictase được sử dụng để làm gì?
- A.
Phân loại các gene cần chuyển theo loại sản phẩm.
- B.
Nhận biết các trình tự đặc hiệm và cắt DNA, tạo các đầu có thể khớp nối.
- C.
Nối trực tiếp đoạn DNA của gene cần chuyển vào vector.
- D.
Đánh dấu vector để dễ chọn ra tế bào nhận được vector.
- A.
- Q 15.
Trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp, enzyme nào trực tiếp nối đoạn DNA của gene cần chuyển vào vector?
- A.
Ligase.
- B.
Restrictase.
- C.
DNA polymerase.
- D.
Nuclease.
- A.
- Q 16.
Đặc điểm cần thiết của một vector biểu hiện gene là gì?
- A.
Không chứa vùng điều hòa nào.
- B.
Có vùng O thay thế hoàn toàn cho promoter.
- C.
Có promoter giúp thúc đẩy biểu hiện gene chèn vào vector.
- D.
Chỉ chứa tín hiệu kết thúc để ngăn chặn biểu hiện gene.
- A.
- Q 17.
Một nucleosome trong cấu trúc nhiễm sắc thể có cấu tạo như thế nào?
- A.
Một lõi histone quấn quanh một đoạn DNA.
- B.
Một đoạn DNA quấn quanh lõi protein histone.
- C.
Một đoạn RNA quấn quanh một phân tử protein.
- D.
DNA và RNA tự do liên kết với nhau bằng liên kết hydro.
- A.
- Q 18.
Mức cấu trúc siêu hiển vi nào của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có đường kính khoảng 30 nm?
- A.
Sợi cơ bản có đường kính khoảng 10–11 nm.
- B.
Phân tử DNA mạch kép có đường kính khoảng 2 nm.
- C.
Chromatid có đường kính khoảng 700 nm.
- D.
Sợi nhiễm sắc có đường kính khoảng 30 nm.
- A.
- Q 19.
Ở đậu Hà Lan, hai cặp gene phân ly độc lập. Khi lai AaBb × AaBb, đời con có bao nhiêu kiểu gene khác nhau?
- A.
9 kiểu gene.
- B.
4 kiểu gene.
- C.
12 kiểu gene.
- D.
16 kiểu gene.
- A.
- Q 20.
Để xác định chính xác kiểu gene của một cây có kiểu hình trội ở hai tính trạng, Mendel sử dụng phép lai nào?
- A.
Tự thụ để theo dõi các đời con.
- B.
Lai cây đó với một dòng thuần chủng bất kỳ.
- C.
Lai phân tích với cây lặn hoàn toàn ở cả hai tính trạng, có kiểu gene aabb.
- D.
Lai ngẫu nhiên với nhiều cây trong quần thể.
- A.
Answers and explanations are in mode.