Kỹ nghệ phần mềm 2026 Hà Nội Học viện KTMM University

Module 3

23 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Kỹ nghệ phần mềm
Exam type
University
Questions
23
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (23)

  1. Q 1.

    Theo Dennis (2012), yêu cầu là gì?

    • A.

      Một tuyên bố về cơ cấu các thành viên dự án.

    • B.

      Một tài liệu đặc tả lập trình.

    • C.

      Một tuyên bố về những gì hệ thống phải thực hiện hoặc những đặc tính mà hệ thống cần phải có.

    • D.

      Một tài liệu phân tích thiết kế.

  2. Q 2.

    Trong dự án phát triển một hệ thống phần mềm, yêu cầu về các dịch vụ mà hệ thống cần phải cung cấp thuộc loại yêu cầu nào?

    • A.

      Functional requirements

    • B.

      Non-functional requirements

    • C.

      Business requirements

    • D.

      User requirements

  3. Q 3.

    Trong dự án phát triển một hệ thống phần mềm, những ràng buộc đối với các dịch vụ của hệ thống thuộc loại yêu cầu nào?

    • A.

      Functional requirements

    • B.

      User requirements

    • C.

      Business requirements

    • D.

      Non-functional requirements

  4. Q 4.

    Kỹ nghệ yêu cầu là gì?

    • A.

      Quá trình phát triển một sản phẩm phần mềm.

    • B.

      Quá trình phát triển một đặc tả phần mềm.

    • C.

      Quá trình phát triển một kiến trúc phần mềm.

    • D.

      Quá trình phát triển một chương trình phần mềm.

  5. Q 5.

    Trong kỹ nghệ yêu cầu, RTM là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Requirements Traceability Model

    • B.

      Requirements Traceability Matrix

    • C.

      Requirements Testing Matrix

    • D.

      Request Traceability Matrix

  6. Q 6.

    Việc xác định các yêu cầu nghiệp vụ từ phía khách hàng được thực hiện trong hoạt động nào?

    • A.

      Xác định yêu cầu

    • B.

      Phân tích yêu cầu

    • C.

      Thẩm định yêu cầu

    • D.

      Mô hình hoá yêu cầu

  7. Q 7.

    Trong các dự án phát triển phần mềm, phương pháp nào được dùng phổ biến để thu thập các yêu cầu?

    • A.

      Extreme Programming

    • B.

      Prototyping

    • C.

      Questionnaires and Surveys

    • D.

      Scrum

  8. Q 8.

    Phương pháp thu thập yêu cầu nào cần sự nhất trí của số đông?

    • A.

      Questionnaires & Surveys

    • B.

      Prototyping

    • C.

      Observation

    • D.

      Focus groups & Facilitated workshops

  9. Q 9.

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Các ca sử dụng (use cases) mô tả chức năng của hệ thống.

    • B.

      Trong hoạt động thẩm định yêu cầu, mô hình yêu cầu được rà soát lại để đảm bảo tính khả thi về mặt kỹ thuật của nó.

    • C.

      Các ca sử dụng (use cases) giúp nhóm phát triển phần mềm hiểu được các lớp người dùng cuối khác nhau sẽ sử dụng các chức năng của hệ thống như thế nào.

    • D.

      Trong hoạt động xác định yêu cầu, các yêu cầu nghiệp vụ từ phía khách hàng được xác định và ghi lại.

  10. Q 10.

    Phương án nào sau đây mô tả một yêu cầu phi chức năng?

    • A.

      Hệ thống phải cho phép người dùng tìm kiếm các sản phẩm.

    • B.

      Hệ thống phải cho phép người dùng đánh giá các sản phẩm.

    • C.

      Hệ thống phải có khả năng thanh toán online.

    • D.

      Hệ thống phải có khả năng chạy trên các thiết bị di động.

  11. Q 11.

    Yêu cầu nào sau đây không phải là một yêu cầu phi chức năng?

    • A.

      Hệ thống chỉ khả dụng trong giờ hành chính.

    • B.

      Hệ thống phải có khả năng chịu tải 500 người dùng.

    • C.

      Hệ thống phải có khả năng thanh toán online.

    • D.

      Bất kỳ tương tác nào giữa người dùng và hệ thống đều không được vượt quá 6 giây.

  12. Q 12.

    Phương án nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng?

    • A.

      Hệ thống khả dụng 24/7.

    • B.

      Hệ thống phải có khả năng chịu tải 300 người dùng.

    • C.

      Hệ thống phải lưu lại lịch sử giao dịch của khách hàng.

    • D.

      Thời gian phản hồi của hệ thống với bất kỳ truy vấn nào không được vượt quá 5 giây.

  13. Q 13.

    Phương án nào sau đây Không phải là một loại đặc tả?

    • A.

      Đặc tả hình thức

    • B.

      Đặc tả bằng toán học

    • C.

      Đặc tả phi hình thức

    • D.

      Đặc tả vận hành chức năng

  14. Q 14.

    IEEE 830-1984 là một tiêu chuẩn cho tài liệu nào?

    • A.

      Tài liệu thiết kế phần mềm

    • B.

      Tài liệu kiến trúc phần mềm

    • C.

      Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm

    • D.

      Tài liệu kiểm thử phần mềm

  15. Q 15.

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Biểu đồ phân rã chức năng là công cụ để đặc tả vận hành chức năng.

    • B.

      Biểu đồ Entity–Relationship là công cụ để đặc tả vận hành chức năng.

    • C.

      Biểu đồ luồng dữ liệu là công cụ để đặc tả vận hành chức năng.

    • D.

      Máy trạng thái hữu hạn là công cụ để đặc tả vận hành chức năng.

  16. Q 16.

    Đặc tả hệ thống mô tả?

    • A.

      Thời gian cần thiết để mô phỏng hệ thống.

    • B.

      Việc cài đặt hệ thống.

    • C.

      Kiến trúc hệ thống.

    • D.

      Chức năng, hiệu năng và các ràng buộc của hệ thống.

  17. Q 17.

    Loại biểu đồ nào chứa các chức năng mong đợi của hệ thống?

    • A.

      Biểu đồ ca sử dụng

    • B.

      Biểu đồ tuần tự

    • C.

      Biểu đồ giao tiếp

    • D.

      Biểu đồ hoạt động

  18. Q 18.

    Loại biểu đồ nào được sử dụng để mô tả các hoạt động/hành động được thực hiện trong một ca sử dụng?

    • A.

      Biểu đồ ca sử dụng

    • B.

      Biểu đồ luồng dữ liệu

    • C.

      Biểu đồ hoạt động

    • D.

      Biểu đồ phân rã chức năng

  19. Q 19.

    Loại biểu đồ nào thể hiện sự tương tác giữa các đối tượng và thường được sử dụng để mô tả kịch bản của một ca sử dụng?

    • A.

      Biểu đồ tương tác

    • B.

      Biểu đồ phân rã chức năng

    • C.

      Biểu đồ luồng dữ liệu

    • D.

      Biểu đồ ca sử dụng

  20. Q 20.

    Chế tác nào sau đây có mức độ trừu tượng cao nhất?

    • A.

      Bảng dữ liệu

    • B.

      Kiến trúc hệ thống

    • C.

      Đặc tả một chức năng của hệ thống

    • D.

      Đặc tả chi tiết một thành phần hệ thống

  21. Q 21.

    Loại biểu đồ nào sau đây không được sử dụng để tạo một mô hình phân tích hệ thống?

    • A.

      Biểu đồ hoạt động

    • B.

      Biểu đồ luồng dữ liệu

    • C.

      Biểu đồ trạng thái

    • D.

      Biểu đồ lớp

  22. Q 22.

    Yêu cầu của khách hàng được diễn đạt bằng nội dung nào sau đây?

    • A.

      Đặc tả yêu cầu

    • B.

      Phương pháp thiết kế

    • C.

      Mẫu thiết kế

    • D.

      Ngôn ngữ lập trình

  23. Q 23.

    Đặc tả hình thức (formal specification) là gì?

    • A.

      Đặc tả bằng ký hiệu đồ hoạ

    • B.

      Đặc tả dựa vào toán học

    • C.

      Đặc tả bằng biểu đồ

    • D.

      Đặc tả dưới dạng văn bản

Answers and explanations are in mode.

Similar Kỹ nghệ phần mềm exams