Kinh tế học Vĩ mô 2018 Hà Nội HUBT University

Ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm học phần Kinh tế học Vĩ mô

211 câu
90 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế học Vĩ mô
Kỳ thi
University
Số câu
211 câu
Thời gian
90 phút
Năm
2018
Đáp án
✓ Có giải thích

Cấu trúc đề (4 phần)

  1. 1.

    — (6 câu)

  2. 2.

    — (3 câu)

  3. 3.

    — (3 câu)

  4. 4.

    — (4 câu)

Nội dung đề (211 câu)

  1. Câu 1.

    Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là

    • A.

      Tiêu dùng

    • B.

      Khấu hao

    • C.

      Tổng sản phẩm quốc dân ròng

    • D.

      Đầu tư

    • E.

      Hàng hoá trung gian.

  2. Câu 2.

    Tổng sản phẩm quốc nội có thể được đo lường bằng tổng của giá trị

    • A.

      Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng

    • B.

      Tiêu dùng, thanh toán chuyển khoản, tiền lương và lợi nhuận

    • C.

      Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian

    • D.

      Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, thanh toán chuyển khoản và địa tô

    • E.

      Thu nhập quốc dân ròng, tổng sản phẩm quốc dân, và thu nhập cá nhân khả dụng

  3. Câu 3.

    Tổng sản phẩm quốc nội là tổng giá trị thị trường của

    • A.

      Hàng hoá trung gian

    • B.

      Hàng hoá sản xuất

    • C.

      Hàng hoá và dịch vụ thông thường

    • D.

      Hàng hoá và dịch vụ cấp thấp

    • E.

      Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng

  4. Câu 4.

    GDP danh nghĩa trong năm 2000 lớn hơn GDP danh nghĩa trong năm 1999, thì sản lượng phải

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng hoặc giảm bởi vì chúng ta không đủ thông tin để xác định xem điều gì đã xảy ra đối với sản lượng thực tế

  5. Câu 5.

    Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là

    • A.

      50$

    • B.

      100$

    • C.

      500$

    • D.

      600$

    • E.

      650$

  6. Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.

    Năm Giá bút Lượng bút Giá sách Lượng sách
    1999 3$ 100 10$ 50
    2000 3$ 120 12$ 70
    2001 4$ 120 14$ 70
  7. Câu 6.

    Giá trị của GDP danh nghĩa năm 2000 là bao nhiêu?

    • A.

      800$

    • B.

      1060$

    • C.

      1200$

    • D.

      1460$

    • E.

      Không phải kết quả trên

  8. Câu 7.

    Giá trị của GDP thực tế năm 2000 là bao nhiêu?

    • A.

      800$

    • B.

      1060$

    • C.

      1200$

    • D.

      1460$

    • E.

      Không phải kết quả trên

  9. Câu 8.

    Chỉ số điều chỉnh GDP trong năm 2000 là bao nhiêu?

    • A.

      100

    • B.

      113

    • C.

      116

    • D.

      119

    • E.

      138

  10. Câu 9.

    Phần trăm gia tăng của mức giá từ năm 1999 đến 2000 là bao nhiêu?

    • A.

      0%

    • B.

      13%

    • C.

      16%

    • D.

      22%

    • E.

      38%

  11. Câu 10.

    Phần trăm gia tăng xấp xỉ của mức giá từ năm 2000 đến 2001 là bao nhiêu?

    • A.

      0%

    • B.

      13%

    • C.

      16%

    • D.

      22%

    • E.

      38%

  12. Câu 11.

    Phần trăm gia tăng của GDP thực tế từ năm 2000 đến năm 2001 là bao nhiêu?

    • A.

      0%

    • B.

      7%

    • C.

      225%

    • D.

      27%

    • E.

      32%

  13. Câu 12.

    Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:

    • A.

      Tiền lương danh nghĩa

    • B.

      Thuế thu nhập

    • C.

      Mức giá

    • D.

      Cả A và C

  14. Câu 13.

    khi giá cả tăng lên, tiền lương thực tế có xu hướng:

    • A.

      Giảm và đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

    • B.

      Tăng và đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

    • C.

      Giảm và cầu lao động tăng

    • D.

      Cả A và C đúng

  15. Câu 14.

    số đơn vị sản phẩm do một đơn vị đầu vào mới thuê thêm tạo ra là:

    • A.

      Doanh thu cận biên của lao động

    • B.

      Năng suất cận biên của lao động

    • C.

      Sản phẩm cận biên của doanh nghiệp

    • D.

      Doanh thu cận biên của doanh nghiệp

  16. Câu 15.

    Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của công ty thuê lao động đạt được khi:

    • A.

      Sản lượng đạt mức cao nhất có thể

    • B.

      Tiền lương thực tế phải trả cho một lao động đúng bằng sản phẩm cận biên của lao động

    • C.

      Sản lượng không tăng khi thuê thêm một lao động

    • D.

      Công ty đạt mức chi phí trung bình thấp nhất

  17. Câu 16.

    Sản phẩm biên của lao động có xu hướng:

    • A.

      Tăng dần vì sản lượng được tạo ra nhiều lên khi doanh nghiệp thuê thêm lao động

    • B.

      Giảm dần vì sản lượng được tạo ra ít hơn khi doanh nghiệp thuê thêm lao động

    • C.

      Giảm dần vì khi các yếu tố đầu vào khác không thay đổi thì mỗi lao động thuê thêm tạo ra số sản phẩm ít hơn

    • D.

      không thay đổi vì các yếu tố đầu vào khác không thay đổi

  18. Câu 17.

    Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn:

    • A.

      Công nhân được đào tạo tốt hơn

    • B.

      Tiến bộ khoa học kỹ thuật

    • C.

      Tăng mức cung tiền

    • D.

      Tăng tài sản cố định

  19. Câu 18.

    Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc bất lợi về cầu chúng ta có thể dự tính

    • A.

      Lạm phát sẽ giảm trong khi sản lượng tăng

    • B.

      Lạm phát sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng

    • C.

      Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp giảm

    • D.

      Cả lạm phát và sản lượng đều tăng

  20. Câu 19.

    Tỷ lệ thất nghiệp được xác định bằng:

    • A.

      Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

    • B.

      Số người thất nghiệp chia cho dân số

    • C.

      Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc và thất nghiệp

    • D.

      A và C đúng

  21. Câu 20.

    Lý do nào sau đây sẽ làm tăng quy mô thất nghiệp:

    • A.

      Những công nhân tự ý thôi việc và không muốn tìm công việc khác

    • B.

      Những người về hưu

    • C.

      Những công nhân bị sa thải

    • D.

      Những công nhân nghỉ việc để đi học dài hạn

  22. Câu 21.

    Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:

    • A.

      Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng

    • B.

      Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng

    • C.

      Có nhiều người tham gia vào lực lượng lao động

    • D.

      Nhiều người rời bỏ lực lượng lao động

  23. Câu 22.

    Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm giảm thất nghiệp tạm thời:

    • A.

      Mở rộng hình thức dạy nghề phù hợp với thị trường lao động

    • B.

      Giảm mức tiền lương tối thiểu

    • C.

      Phổ biến rộng rãi thông tin về những công việc mà các doanh nghiệp đang cần tuyển người làm

    • D.

      A và C đúng

  24. Câu 23.

    Lạm phát được định nghĩa là sự tăng liên tục của:

    • A.

      Mức giá của các hàng hoá thiết yếu

    • B.

      GDP danh nghĩa

    • C.

      Tiền lương danh nghĩa

    • D.

      Mức giá chung của hàng hoá và dịch vụ

  25. Câu 24.

    Sức mua của tiền thay đổi:

    • A.

      Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát

    • B.

      Tỷ lệ nghịch với lạm phát

    • C.

      Tỷ lệ thuận với lạm phát

    • D.

      Tỷ lệ thuận với lãi suất

  26. Câu 25.

    Mức sống giảm xảy ra khi:

    • A.

      Mức giá chung giảm chậm hơn thu nhập danh nghĩa

    • B.

      Thu nhập danh nghĩa giảm

    • C.

      Sức mua của tiền giảm

    • D.

      Chỉ số giá tiêu dùng < 100%

  27. Câu 26.

    Trong năm 1989, CPI là 124,0. Trong năm 1990 nó là 130,7. Tỷ lệ lạm phát trong thời kỳ này là bao nhiêu?

    • A.

      5,1%

    • B.

      5,4%

    • C.

      6,7%

    • D.

      30,7%

  28. Câu 27.

    “Giỏ hàng hoá” được sử dụng để tính CPI bao gồm:

    • A.

      Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp

    • B.

      Tất cả các sản phẩm hiện hành

    • C.

      Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình

    • D.

      Tất cả các sản phẩm tiêu dùng

    • E.

      Không phải các điều kể trên

  29. Câu 28.

    Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực tế là

    • A.

      — 4%

    • B.

      3%

    • C.

      4%

    • D.

      10%

    • E.

      21%

  30. Câu 29.

    Nếu lạm phát là 8% và lãi suất thực tế là 3%, thì lãi suất danh nghĩa là

    • A.

      3/8%

    • B.

      5%

    • C.

      11%

    • D.

      24%

    • E.

      —5%

  31. Câu 30.

    Trong hoàn cảnh nào sau đây bạn sẽ thích trở thành người cho vay hơn?

    • A.

      Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%

    • B.

      Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%

    • C.

      Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%

    • D.

      Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%

  32. Câu 31.

    Trung gian tài chính là người đứng giữa

    • A.

      Công đoàn và doanh nghiệp

    • B.

      Vợ và chồng

    • C.

      Người mua và người bán

    • D.

      Người đi vay và người cho vay

  33. Câu 32.

    Tiết kiệm quốc dân (hay tiết kiệm) bằng

    • A.

      Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm công

    • B.

      Đầu tư + Chi tiêu tiêu dùng

    • C.

      GDP — Chi tiêu chính phủ

    • D.

      GDP — Chi tiêu dùng — chi tiêu chính phủ

    • E.

      Không có trường hợp nào đúng

  34. Câu 33.

    Nếu GDP = $1000, tiêu dùng = $600, thuế = $100, và chi tiêu chính phủ = $200, thì:

    • A.

      Tiết kiệm = $200, đầu tư = $200.

    • B.

      Tiết kiệm = $300, đầu tư = $300.

    • C.

      Tiết kiệm = $100, đầu tư = $200.

    • D.

      Tiết kiệm = $200, đầu tư = $100.

    • E.

      Tiết kiệm = $0, đầu tư = $0.

  35. Câu 34.

    Tăng thâm hụt ngân sách sẽ

    • A.

      Tăng mức lãi suất thực và giảm lượng vốn cần thiết cho việc đầu tư.

    • B.

      Tăng mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần thiết cho đầu tư.

    • C.

      Giảm mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần đến cho đầu tư.

    • D.

      Giảm mức lãi suất và giảm lượng vốn cần đến cho đầu tư.

  36. Câu 35.

    Lượng thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là:

    • A.

      Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

    • B.

      Thất nghiệp tạm thời

    • C.

      Thất nghiệp chu kỳ

    • D.

      Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

  37. Câu 36.

    Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh

    • A.

      Thất nghiệp do luật tiền lương tối thiểu

    • B.

      Thất nghiệp do công đoàn

    • C.

      Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

    • D.

      Thất nghiệp tạm thời

  38. Câu 37.

    Thứ gì sau đây là ví dụ về tiền pháp định

    • A.

      Vàng

    • B.

      Đôla giấy

    • C.

      Đồng vàng

    • D.

      Thuốc lá tại các trại tù binh

  39. Câu 38.

    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng là phần trăm cố định của

    • A.

      Các khoản cho vay

    • B.

      Tài sản có

    • C.

      Tiền gửi

    • D.

      Trái phiếu chính phủ

  40. Câu 39.

    Nếu dự trữ bắt buộc là 25% thì số nhân tiền là

    • A.

      0.25

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      25

  41. Câu 40.

    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm sẽ làm cho

    • A.

      Dự trữ tăng

    • B.

      Dự trữ giảm

    • C.

      Số nhân tiền tăng

    • D.

      Số nhân tiền giảm

    • E.

      Không phải những câu trên

  42. Câu 41.

    Giả sử các ngân hàng đều có tỷ lệ dự trữ là 100%. Nếu một người gửi 1000 đô la tiền mặt vào ngân hàng thì

    • A.

      Cung tiền không bị ảnh hưởng

    • B.

      Cung tiền tăng lớn hơn 1000 đôla

    • C.

      Cung tiền tăng nhỏ hơn 1000 đôla

    • D.

      Cung tiền giảm nhiều hơn 1000 đôla

    • E.

      Cung tiền giảm ít hơn 1000 đôla

  43. Câu 42.

    Trong dài hạn, lạm phát có nguyên nhân ở việc

    • A.

      Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền

    • B.

      Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiến hành kinh doanh và do vậy, làm tăng giá cả

    • C.

      Chính phủ cho in quá nhiều tiền

    • D.

      Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ như lao động và dầu mỏ

    • E.

      Không phải các câu trên

  44. Câu 43.

    Nếu mức giá tăng gấp đôi

    • A.

      Lượng cầu tiền giảm một nửa

    • B.

      Cung tiền bị cắt giảm một nửa

    • C.

      Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

    • D.

      Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

    • E.

      Không phải các câu trên

  45. Câu 44.

    Chọn phương án đúng nhất mà ngân hàng trung ương sử dụng để tăng cung tiền

    • A.

      Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu.

    • B.

      Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.

    • C.

      Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu.

    • D.

      Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.

    • E.

      Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.

  46. Câu 45.

    Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông

    • A.

      Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng

    • B.

      Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm

    • C.

      Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng

    • D.

      Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm

    • E.

      Không phải các câu trên

  47. Câu 46.

    ảnh hưởng của chính sách tài khoá thắt chặt là làm giảm sản lượng, đồng thời

    • A.

      Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.

    • B.

      Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.

    • C.

      Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.

    • D.

      Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.

    • E.

      Không phải các câu trên.

  48. Câu 47.

    ảnh hưởng của chính sách tiền tệ chặt chẽ là làm giảm sản lượng, đồng thời

    • A.

      Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.

    • B.

      Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.

    • C.

      Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.

    • D.

      Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.

  49. Câu 48.

    Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      10

    • D.

      100

    • E.

      vô cùng

  50. Câu 49.

    Giá trị của số nhân tiền tăng khi

    • A.

      Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.

    • B.

      Lãi suất chiết khấu giảm

    • C.

      Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

    • D.

      Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm

    • E.

      Tất cả các câu nêu ở đây.

  51. Câu 50.

    Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính.

    • A.

      Tổng cầu tăng nhưng lãi suất không thay đổi

    • B.

      Tổng cầu và lãi suất đều tăng.

    • C.

      Lãi suất tăng nhưng tổng cầu có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi.

    • D.

      Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm.

    • E.

      Tổng cầu sẽ tăng nhưng lãi suất sẽ giảm.

  52. Câu 51.

    Lực lượng lao động

    • A.

      Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động.

    • B.

      Không bao gồm những người đang tìm việc.

    • C.

      Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp.

    • D.

      Không bao gồm những người tạm thời mất việc.

    • E.

      Là tổng dân số hiện có của một nước.

  53. Câu 52.

    Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào

    • A.

      Mức giá

    • B.

      Sự sẵn có của thẻ tín dụng

    • C.

      Sự sẵn có của các đại lý ngân hàng

    • D.

      Lãi suất

  54. Câu 53.

    Nếu cung tiền tăng 5%, và sản lượng thực tế tăng 2%, giá cả sẽ tăng

    • A.

      5%

    • B.

      nhỏ hơn 5%

    • C.

      Lớn hơn 5%

    • D.

      Không phải các câu trên

  55. Câu 54.

    Nếu lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 3%, lãi suất thực tế là

    • A.

      3%

    • B.

      6%

    • C.

      9%

    • D.

      18%

    • E.

      Không phải các con số trên

  56. Câu 55.

    Một nền kinh tế có sự tương tác với các nền kinh tế khác được gọi là

    • A.

      Một nền kinh tế có thương mại cân bằng.

    • B.

      Một nền kinh tế xuất khẩu.

    • C.

      Một nền kinh tế nhập khẩu.

    • D.

      Một nền kinh tế đóng.

    • E.

      Một nền kinh tế mở.

  57. Câu 56.

    Câu nào trong những câu nói sau đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?

    • A.

      Đầu tư nước ngoài ròng phải dương.

    • B.

      Xuất khẩu ròng âm.

    • C.

      Xuất khẩu ròng dương.

    • D.

      Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

    • E.

      Không điều nào trong những điều ở trên

  58. Câu 57.

    Nếu Nhật Bản xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu,

    • A.

      Xuất khẩu ròng của Nhật Bản là âm.

    • B.

      Đầu tư nước ngoài ròng của Nhật Bản phải âm.

    • C.

      Đầu tư nước ngoài ròng của Nhật Bản phải dương.

    • D.

      Nhật Bản đang có thâm hụt thương mại.

  59. Câu 58.

    Nếu nước Mỹ tiết kiệm 1000 tỷ đôla và đầu tư nước ngoài ròng là -200 tỷ đô la, đầu tư trong nước của Mỹ là:

    • A.

      -200 tỷ đô la

    • B.

      200 tỷ đô la

    • C.

      800 tỷ đô la

    • D.

      1000 tỷ đô la

    • E.

      1200 tỷ đô la

  60. Câu 59.

    Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và đô la Mỹ là 0.5 Bảng/đôla, một Bảng có thể đổi được bao nhiêu đô la?

    • A.

      2 đôla

    • B.

      1.5 đôla

    • C.

      1 đô la

    • D.

      0.5 đôla

    • E.

      Không điều nào ở trên.

  61. Câu 60.

    Câu nào sau đây về thị trường vốn vay là không đúng

    • A.

      Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm tăng lãi suất thực tế.

    • B.

      Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang phải.

    • C.

      Một sự tăng lên trong đầu tư trong nước làm dịch chuyển đường cầu về vốn vay sang phải.

    • D.

      Một sự giảm đi trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cầu vốn vay sang trái.

  62. Câu 61.

    Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ

    • A.

      Làm tăng lãi suất thực tế và lấn át đầu tư.

    • B.

      Làm giảm lãi suất thực tế và lấn át đầu tư.

    • C.

      Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất thực tế và đầu tư vì người nước ngoài đầu tư vào nước có thâm hụt.

    • D.

      Không điều nào ở trên.

  63. Câu 62.

    Câu nói nào sau đây về thị trường vốn vay là đúng

    • A.

      Sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái.

    • B.

      Sự giảm đi trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm tăng lãi suất thực tế.

    • C.

      Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang phải.

    • D.

      Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái.

  64. Câu 63.

    Khi các điều kiện khác không đổi, lãi suất thực tế của Mỹ cao hơn sẽ

    • A.

      Làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư vào Mỹ hơn.

    • B.

      Làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư vào Mỹ hơn.

    • C.

      Làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư ở nước ngoài hơn.

    • D.

      Không điều nào ở trên.

  65. Câu 64.

    Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ Mỹ

    • A.

      Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ.

    • B.

      Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ.

    • C.

      Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống một lượng như nhau.

    • D.

      Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên một lượng như nhau.

  66. Câu 65.

    Cụm từ “thâm hụt kép” đề cập đến

    • A.

      Thâm hụt thương mại và thâm hụt ngân sách chính phủ của một quốc gia.

    • B.

      Thâm hụt thương mại và thâm hụt đầu tư nước ngoài ròng.

    • C.

      Sự cân bằng giữa thâm hụt tiết kiệm và thâm hụt đầu tư của một quốc gia.

    • D.

      Nếu một nước có thâm hụt thương mại thì các bạn hàng của nó cũng có thâm hụt thương mại.

  67. Câu 66.

    Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?

    • A.

      Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô la mất giá.

    • B.

      Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cung đô la và đồng đô la mất giá.

    • C.

      Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cầu đô la và đồng đô la lên giá.

    • D.

      Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cầu đô la và đồng đô la lên giá.

  68. Câu 67.

    Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?

    • A.

      Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô la lên giá.

    • B.

      Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô la mất giá.

    • C.

      Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đô la và đồng đô la lên giá.

    • D.

      Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đô la và đồng đô la mất giá.

  69. Câu 68.

    Nếu Mỹ đặt ra một hạn ngạch về nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc, điều nào sau đây về xuất khẩu ròng của Mỹ là đúng?

    • A.

      Xuất khẩu ròng sẽ tăng.

    • B.

      Xuất khẩu ròng sẽ giảm.

    • C.

      Xuất khẩu ròng sẽ không thay đổi.

    • D.

      Không điều nào ở trên.

  70. Câu 69.

    Một sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân của Mỹ

    • A.

      Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ.

    • B.

      Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ.

    • C.

      Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống cùng một lượng.

    • D.

      Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên cùng một lượng.

  71. Câu 70.

    Thất thoát vốn

    • A.

      Làm giảm xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.

    • B.

      Làm giảm xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.

    • C.

      Làm tăng xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.

    • D.

      Làm tăng xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước.

  72. Câu 71.

    Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

    • A.

      Giá cả thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên.

    • B.

      Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi.

    • C.

      Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên.

    • D.

      Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.

  73. Câu 72.

    Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cung dài hạn dịch chuyển?

    • A.

      Một sự tăng lên trong nguồn lao động.

    • B.

      Một sự tăng lên trong nguồn tư bản.

    • C.

      Một sự cải thiện trong công nghệ.

    • D.

      Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng.

    • E.

      Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.

  74. Câu 73.

    Câu nói sau đây về đường tổng cung dài hạn là đúng? Đường tổng cung dài hạn

    • A.

      Dịch chuyển sang trái khi mức thất nghiệp tự nhiên giảm.

    • B.

      Thẳng đứng vì sự thay đổi giống nhau trong các loại giá cả và tiền công làm sản lượng không đổi.

    • C.

      Dốc lên vì kỳ vọng về giá cả và tiền công có xu hướng cố định trong dài hạn.

    • D.

      Dịch sang bên phải khi chính phủ tăng mức tiền công tối thiểu.

  75. Câu 74.

    Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

    • A.

      Giá cả thấp làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên.

    • B.

      Giá cả thấp làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi.

    • C.

      Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên.

    • D.

      Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.

  76. Câu 75.

    Mức sản lượng tự nhiên là quy mô của GDP thực tế khi

    • A.

      Không có thất nghiệp

    • B.

      Khi nền kinh tế đạt được mức đầu tư tự nhiên.

    • C.

      Khi nền kinh tế đạt được mức tổng cầu tự nhiên.

    • D.

      Khi nền kinh tế đạt được mức thất nghiệp tự nhiên.

  77. Câu 76.

    Chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm:

    • A.

      Chính sách tài chính và tiền tệ

    • B.

      Chính sách thương mại và hối đoái

    • C.

      Chính sách thu nhập

    • D.

      Tất cả những chính sách đã nói

    • E.

      Không bao gồm những chính sách đã nói

  78. Câu 77.

    Khi thực hiện chính sách tài chính, chính phủ có thể dùng các công cụ sau:

    • A.

      Giá cả và tiền lương

    • B.

      Tỷ giá hối đoái

    • C.

      Thuế và chi tiêu mua hàng của chính phủ

    • D.

      Thuế quan và hạn ngạch

    • E.

      Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất triết khấu và nghiệp vụ thị trường mở

  79. Câu 78.

    Khi giá dầu thế giới tăng mạnh vào những năm bảy mươi và đầu những năm tám mươi

    • A.

      Đường tổng cầu của nhiều nền kinh tế dịch chuyển lên phía trên bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới

    • B.

      Đường tổng cung của nền kinh tế dịch chuyển lên phía trên bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới

    • C.

      Cả đường tổng cung và tổng cầu đều dịch chuyển, làm cho tình hình kinh tế trên thế giới biến động mạnh

    • D.

      Các nước xuất khẩu dầu mỏ được lợi, vì vậy họ dùng phần lợi nhuận trời cho để viện trợ cho các nước phát triển và đang phát triển gặp nhiều khó khăn

  80. Câu 79.

    Khi cuộc chiến tranh lạnh và chạy đua vũ trang kết thúc, chi tiêu cho quốc phòng của Mỹ giảm đáng kể, vì vậy

    • A.

      Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng và nền kinh tế phát triển mạnh.

    • B.

      Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng lên

    • C.

      Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng sẽ giảm và nền kinh tế suy thoái nếu chính phủ Mỹ không tăng các khoản chi tiêu

    • D.

      Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng giảm và nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng.

  81. Câu 80.

    Tổng sản phẩm trong nước(GDP) là:

    • A.

      Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

    • B.

      Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

    • C.

      Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng sản xuất ra ở trong nước và ngoài nước

    • D.

      Giá trị hàng hoá và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 1997

  82. Câu 81.

    GDP thực tế là

    • A.

      GDP tính theo giá hiện hành

    • B.

      GDP thực sự được sản xuất ra chứ không phải GDP tiềm năng hay tưởng tượng

    • C.

      GDP tính theo giá thị trường

    • D.

      GDP tính theo giá cố định của một năm nào đó(năm cơ sở)

  83. Câu 82.

    Sản phẩm cuối cùng bao gồm

    • A.

      Thép mà nhà máy công cụ mua để sản xuất máy móc

    • B.

      Sữa mà một cửa hàng bán lẻ bán cho người tiêu dùng

    • C.

      Xe đạp mà hộ gia đình mua

    • D.

      Đáp án B và C

  84. Câu 83.

    Khi tính thu nhập quốc dân (NI) hoặc GNP thì việc cộng hai khoản nào dưới đây là không đúng

    • A.

      Chi tiêu cho tiêu dùng và đầu tư

    • B.

      Lợi nhuận của công ty và lãi suất do công ty trả

    • C.

      Chi tiêu cho tiêu dùng và tiết kiệm

    • D.

      Đáp án A và C

  85. Câu 84.

    Nếu tổng mức thu nhập (Y) không thay đổi, thu nhập có thể sử dụng (YD) tăng khi

    • A.

      Tiết kiệm tăng

    • B.

      Thuế thu nhập giảm

    • C.

      Tiêu dùng tăng

    • D.

      Thuế tiêu thụ đặc biệt giảm

  86. Câu 85.

    Nếu tiết kiệm là một khoản rút ra khỏi vòng chu chuyển, thì khoản nào sau đây là bơm vào tương ứng với nó?

    • A.

      Chi tiêu cho đầu tư

    • B.

      Mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ

    • C.

      Trợ cấp thất nghiệp

    • D.

      Chi tiêu cho đầu tư, mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ và trợ cấp thất nghiệp

    • E.

      Chi tiêu cho đầu tư, mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ

  87. Câu 86.

    Hoạt động nào sau đây có thể làm tăng GDP

    • A.

      Một người sửa chữa chiếc xe máy của mình

    • B.

      Một gia đình bán ngôi nhà của mình

    • C.

      Người lái xe tắc xi đưa vợ ra sân bay

    • D.

      Người mẹ đưa con đến nhà trẻ chứ không để ở nhà cho bà trông nữa

    • E.

      Nhà máy công cụ mua thép của hãng sản xuất thép

  88. Câu 87.

    GDP danh nghĩa của Việt nam là 270 nghìn tỷ đồng vào năm 1995 và 290 nghìn tỷ đồng vào năm 1996. Sự gia tăng này có thể có nguyên nhân ở

    • A.

      Sự gia tăng giá trị sản lượng của Việt nam

    • B.

      Lạm phát

    • C.

      Sự gia tăng mức mua hàng của chính phủ

    • D.

      Biện pháp cắt giảm nhập khẩu

    • E.

      Tất cả các yếu tố nêu ở đây

  89. Câu 88.

    Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng

    • A.

      Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm trong nước

    • B.

      Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm trong nước

    • C.

      Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm trong nước

    • D.

      Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm trong nước không có quan hệ gì với nhau

  90. Câu 89.

    Trong nền kinh tế giản đơn

    • A.

      Chi tiêu của chính phủ luôn luôn bằng thuế của chính phủ

    • B.

      Xuất khẩu luôn luôn bằng nhập khẩu

    • C.

      Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu tư

    • D.

      Nhu cầu tiết kiệm luôn luôn bằng nhu cầu đầu tư

  91. Câu 90.

    Trong nền kinh tế mở, GDP tính theo phương pháp chi tiêu và phương pháp sản phẩm cuối cùng đều bằng

    • A.

      C+I+G+X+M

    • B.

      C+I+G+X-M

    • C.

      C+I+G+Te

    • D.

      C+I+G+D

    • E.

      C+I+G+Td

  92. Câu 91.

    Theo phương pháp giá trị gia tăng GDP bằng

    • A.

      Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước

    • B.

      Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh

    • C.

      Tổng giá trị tăng thêm của tất cả các ngành trong nền kinh tế

    • D.

      Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ trừ khấu hao

  93. Câu 92.

    Nhu cầu đầu tư

    • A.

      Phụ thuộc vào kỳ vọng và lãi suất đi vay của nhà đầu tư

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào nhận định của nhà đầu tư về nhu cầu trong tương lai

    • C.

      Phụ thuộc vào thu nhập của nền kinh tế

    • D.

      Phụ thuộc vào quy mô tiết kiệm của hộ gia đình và chính phủ

  94. Câu 93.

    Chi tiêu mua hàng của chính phủ phụ thuộc vào

    • A.

      Thuế của chính phủ

    • B.

      Thu nhập của nền kinh tế

    • C.

      Các cân nhắc về mặt chính trị- xã hội của chính

    • D.

      Quy mô của chính phủ

    • E.

      Viện trợ của nước ngoài

  95. Câu 94.

    Xuất khẩu ròng phụ thuộc vào

    • A.

      Thu nhập của nền kinh tế

    • B.

      Thu nhập ở nước ngoài

    • C.

      Khuynh hướng nhập khẩu cận biên

    • D.

      Tỷ giá hối đoái

    • E.

      Tất cả các yếu tố nói ở đây

  96. Câu 95.

    Khái niệm "tiết kiệm tư nhân" được sử dụng trong phân tích tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân là

    • A.

      Tổng tài sản do khu vực hộ gia đình nắm giữ

    • B.

      Thu nhập nhận được trong một thời kỳ và được dùng để mua chứng khoán

    • C.

      Thu nhập nhận được trong một thời kỳ mà không chi ra để mua hàng tiêu dùng và đóng thuế

    • D.

      Tổng tài sản của các hộ gia đình trừ đi các khoản nợ của họ

  97. Câu 96.

    GDP thực tế và GDP danh nghĩa bằng nhau khi

    • A.

      Sản lượng bằng nhau

    • B.

      Chỉ số điều chỉnh GDP = 1

    • C.

      Khi giá cố định và giá hiện hành trùng nhau

    • D.

      Cả B và C đúng

  98. Câu 97.

    Xác định tốc độ tăng sản lượng thực tế theo số liệu trong bảng sau đây (giá cố định năm 2000)

    Loại hàng hoá Năm 2000 Năm 2004
    Sản lượng Đơn giá Sản lượng Đơn giá
    A 20 5 26 6
    B 10 10 15 12
    • A.

      68%

    • B.

      40%

    • C.

      168%

    • D.

      140%

  99. Câu 98.

    GDP danh nghĩa bằng 1344 tỷ đồng. Chỉ số điều chỉnh GDP bằng 112%. GDP thực tế bằng:

    • A.

      1200

    • B.

      1120

    • C.

      1500

    • D.

      1244

  100. Câu 99.

    Nhà nước nên thực hiện chính sách kích cầu:

    • A.

      Vì tổng cầu tác động tích cực đến sản xuất

    • B.

      Nhằm khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

    • C.

      Khi nền kinh tế còn khó khăn

    • D.

      Nhằm ổn định giá cả, kiềm chế lạm phát

  101. Câu 100.

    Để khắc phục thâm hụt ngân sách

    • A.

      Chứng tỏ Chính phủ quản lý tài chính không tốt

    • B.

      Là sự cân đối thu chi ngân sách

    • C.

      Cần được tài trợ bằng các giải pháp hợp lý

    • D.

      Là hiện tượng nên tránh

  102. Câu 101.

    Khi ngân hàng nhà nước tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

    • A.

      Mức cung tiền giảm, các ngân hàng thương mại cho vay ít hơn

    • B.

      Ngân hàng nhà nước phát hành thêm tiền vào lưu thông

    • C.

      Mức cung tiền và số nhân tiền đều tăng

    • D.

      Các ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn

  103. Câu 102.

    Số nhân tiền phụ thuộc:

    • A.

      Tiền dự trữ của hệ thống ngân hàng thương mại

    • B.

      Tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi không kỳ hạn viết séc

    • C.

      Mức cung tiền lớn hay nhỏ

    • D.

      Cả A và B đúng

  104. Câu 103.

    Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm:

    • A.

      Đảm bảo an toàn cho hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại

    • B.

      Cho các ngân hàng thương mại vay khi mất khả năng thanh toán

    • C.

      Mua, bán trái phiếu để thay đổi mức cung tiền

    • D.

      Tài trợ cho bội chi ngân sách

  105. Câu 104.

    Sau một năm GDP thực tế từ 500.000 tỷ đồng tăng lên 600.000 tỷ đồng. Tốc độ luân chuyển bình quân của tiền không thay đổi. Để giữ giá ổn định thì phải tăng mức cung tiền:

    • A.

      100.000 tỷ đồng

    • B.

      120%

    • C.

      20%

    • D.

      Theo tốc độ tăng GDP danh nghĩa

  106. Câu 105.

    Việc chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng mà không tăng thuế có thể dẫn đến

    • A.

      Giá cả cao hơn và GDP thấp hơn

    • B.

      Giá cả cao hơn và GDP cao hơn

    • C.

      Giá cả thấp hơn và GDP thấp hơn

    • D.

      Giá cả thấp hơn và GDP cao hơn

    • E.

      Giá cả cao hơn và GDP không đổi

  107. Câu 106.

    Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ương sẽ dẫn đến

    • A.

      Sự gia tăng mức cung tiền và nợ nhà nước

    • B.

      Sự gia tăng cung ứng tiền tệ và lãi suất có xu hướng giảm

    • C.

      Sự hạn chế các khoản cho vay và lãi suất có xu hướng tăng

    • D.

      Tỷ lệ dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm và số nhân tiền tăng

  108. Câu 107.

    Chi phí cơ hội của việc giữ một khoản tiền là

    • A.

      Lãi suất thực tế

    • B.

      Lãi suất danh nghĩa

    • C.

      Lợi nhuận có thể kiếm được nếu dùng số tiền để mua xe máy trước khi nhà nước tăng thuế nhập khẩu

    • D.

      Địa tō có thể kiếm được nếu dùng số tiền đó để mua nhà và cho thuê

  109. Câu 108.

    Nếu những cái khác không thay đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi

    • A.

      Lãi suất thấp hơn

    • B.

      Lãi suất cao hơn

    • C.

      Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn

    • D.

      Mức giá thấp hơn

    • E.

      Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

  110. Câu 109.

    Cung ứng tiền tệ

    • A.

      Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất

    • B.

      Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất

    • C.

      Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ

    • D.

      Chủ yếu do các ngân hàng thương mại quyết định

    • E.

      Chủ yếu do ngân hàng trung ương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phải ứng đối với lãi suất

  111. Câu 110.

    Sự gia tăng cung ứng tiền tệ

    • A.

      Làm tăng lượng cầu về tiền

    • B.

      Làm giảm lãi suất

    • C.

      Làm tăng nhu cầu đầu tư

    • D.

      Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức

    • E.

      Tất cả những điều nêu ở đây

  112. Câu 111.

    Một nguyên nhân làm cho đường tổng cầu dốc xuống là sự giảm sút của mức giá tạo ra

    • A.

      Sự giảm sút của cung ứng tiền tệ

    • B.

      Sự gia tăng của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch

    • C.

      Sự gia tăng cung ứng tiền tệ

    • D.

      Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch

    • E.

      Sự giảm sút của chi tiêu cho đầu tư

  113. Câu 112.

    Ngân hàng trung ương không thể

    • A.

      Giữ cho cung ứng tiền tệ không thay đổi

    • B.

      Giữ cho lãi suất không thay đổi

    • C.

      Đồng thời giữ cho cả lãi suất và cung ứng tiền tệ không thay đổi

    • D.

      Tất cả các nhận định nêu ở đây đều đúng

  114. Câu 113.

    Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?

    • A.

      Mức cung ứng tiền tệ

    • B.

      Cung về các nhân tố sản xuất

    • C.

      Quy mô chi tiêu của chính phủ

    • D.

      Cán cân thương mại quốc tế

    • E.

      Quy mô tổng cầu của nền kinh tế

  115. Câu 114.

    Hiện tượng nào dưới đây không thể xảy ra trong thời kỳ suy thoái

    • A.

      Đầu tư vào hàng lâu bền

    • B.

      Giá cả hàng hoá và dịch vụ giảm

    • C.

      Mức thu về thuế giảm

    • D.

      Lợi nhuận công ty giảm

    • E.

      Trợ cấp thất nghiệp giảm

  116. Câu 115.

    Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế sẽ

    • A.

      Lớn hơn không

    • B.

      bằng không

    • C.

      Nhỏ hơn không

    • D.

      Không âm

  117. Câu 116.

    Nhu cầu về ngoại tệ xuất phát từ

    • A.

      Xuất khẩu hàng hoá sản xuất trong nước và mua tài sản ở nước ngoài

    • B.

      Xuất khẩu hàng hoá sản xuất trong nước và người nước ngoài mua tài sản trong nước

    • C.

      Nhập khẩu hàng hoá nước ngoài và mua tài sản ở nước ngoài

    • D.

      Nhập khẩu hàng hoá nước ngoài và người nước ngoài mua tài sản trong nước

  118. Câu 117.

    Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

    • A.

      Phản ứng của các hộ gia đình với các vấn đề như lạm phát và thất nghiệp

    • B.

      Hành vi của các đơn vị kinh tế lớn như Hãng hàng không Quốc gia Việt nam

    • C.

      Các tổng lượng kinh tế

    • D.

      Tất cả các câu trên

  119. Câu 118.

    Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:

    • A.

      Sự thay đổi giá cả từng loại hàng hoá và dịch vụ.

    • B.

      Sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp

    • C.

      Mức thất nghiệp.

    • D.

      Mức năng suất.

  120. Câu 119.

    Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, khi đó đường AS ngắn hạn

    • A.

      Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái.

    • B.

      Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải.

    • C.

      Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái.

    • D.

      Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang phải.

    • E.

      Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí.

  121. Câu 120.

    Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển

    • A.

      Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải

    • B.

      cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cung dài hạn sang trái

    • C.

      Đường tổng cung ngắn hạn sang phải nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí

    • D.

      Đường tổng cung dài hạn sang phải nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí

    • E.

      Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

  122. Câu 121.

    Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?

    • A.

      Sự thay đổi thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu.

    • B.

      Sự thay đổi thuế đánh vào các nguyên liệu thô nhập khẩu.

    • C.

      Sự thay đổi của khối lượng tư bản.

    • D.

      Sự thay đổi cung lao động.

    • E.

      Không có sự kiện nào thoả mãn câu hỏi trên.

  123. Câu 122.

    Nếu sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá

    • A.

      Sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng.

    • B.

      Sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng.

    • C.

      Đường AS nằm ngang.

    • D.

      Đường AS thẳng đứng.

    • E.

      Đường AD thẳng đứng

  124. Câu 123.

    Trong mô hình AS-AD, sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi

    • A.

      Giảm thuế

    • B.

      Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai.

    • C.

      Tăng cung tiền danh nghĩa.

    • D.

      Giảm chi tiêu chính phủ.

    • E.

      Không phải các câu nêu ở đây.

  125. Câu 124.

    Đồng nhất nào dưới đây là sai

    • A.

      đồng nhất

    • B.

      đồng nhất

    • C.

      đồng nhất

    • D.

      đồng nhất

    • E.

      đồng nhất

  126. Câu 125.

    Đồng nhất thức nào dưới đây là đúng

    • A.

      đồng nhất

    • B.

      đồng nhất

    • C.

      đồng nhất

    • D.

      đồng nhất

    • E.

      đồng nhất

  127. Câu 126.

    Câu bình luận nào dưới đây về GDP là sai

    • A.

      GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện thời hoặc giá cả cố định của năm cơ sở.

    • B.

      Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

    • C.

      Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

    • D.

      GDP tính cả hàng hoá và dịch vụ.

    • E.

      GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát được gọi là GDP thực tế.

  128. Câu 127.

    Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt nam:

    • A.

      GDP thực tế của thế giới.

    • B.

      GDP thực tế của Việt nam.

    • C.

      tỷ giá hối đoái.

    • D.

      Giá tương đối của hàng hoá sản xuất ở Việt nam so với giá của hàng hoá tương tự sản xuất ở nước ngoài.

    • E.

      Giá tương đối của hàng hoá sản xuất ở nước ngoài so với giá của hàng hoá tương tự sản xuất ở Việt nam.

  129. Câu 128.

    Xuất khẩu ròng của Việt nam:

    • A.

      Tăng khi thu nhập của Việt nam tăng.

    • B.

      Giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng.

    • C.

      Giảm khi thu nhập của Việt nam tăng.

    • D.

      Không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của Việt nam.

  130. Câu 129.

    Nếu đồng USD ở thị trường Hà nội rẻ hơn so với thị trường Tp. Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ sẽ có xu hướng:

    • A.

      Mua USD ở Hà nội và bán ở Tp. HCM.

    • B.

      Bán USD ở Hà nội và mua ở Tp. HCM.

    • C.

      Bán USD ở cả Hà nội và Tp. HCM.

    • D.

      Mua USD ở cả Hà nội và Tp. HCM.

    • E.

      Mua USD ở Hà nội và cho vay ở Tp. HCM.

    • F.

      Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định.

  131. Câu 130.

    Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một quốc gia

    • A.

      Vốn nhân lực/ công nhân

    • B.

      Tư bản vật chất/ công nhân

    • C.

      Tài nguyên thiên nhiên/ công nhân

    • D.

      Lao động

    • E.

      Tri thức công nghệ.

  132. Câu 131.

    Nếu trong một năm nào đó chỉ số GDP thực tế là 110% và chỉ số GDP danh nghĩa là 120%, thì tốc độ tăng trưởng của năm đó bằng

    • A.

      120%

    • B.

      10%

    • C.

      110%

    • D.

      20%

  133. Câu 132.

    Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc của hệ thống ngân hàng thương mại là 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi bằng tiền mặt là 1.000 triệu đồng, thì lượng tiền gửi tối đa mà hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra sẽ là

    • A.

      90 triệu đồng

    • B.

      1.100 triệu đồng

    • C.

      9.000 triệu đồng

    • D.

      10.000 triệu đồng

  134. Câu 133.

    Nếu chỉ số giá trong thời kỳ thứ ba là 125% và trong thời kỳ thứ tư là 140%, thì mức lạm phát trong thời kỳ thứ tư so với thời kỳ thứ ba là

    • A.

      12%

    • B.

      11,2%

    • C.

      15%

    • D.

      Không thể tính được từ những thông tin trên vì không có thông tin về thời kỳ gốc

  135. Câu 134.

    Điều nào dưới đây làm đường cầu tiến dịch chuyển sang trái?

    • A.

      Tăng GDP thực tế

    • B.

      Giảm lãi suất

    • C.

      Giảm GDP thực tế

    • D.

      Tăng cung tiền

    • E.

      Tăng mức giá

  136. Câu 135.

    Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?

    • A.

      Một người nông dân bị mất ruộng và trở thành thất nghiệp cho tới khi anh ta được đào tạo lại

    • B.

      Một công nhân làm việc trong ngành thuỷ sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà

    • C.

      Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm được gọi trở lại

    • D.

      Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái.

    • E.

      Không ai trong số những người nêu trên.

  137. Câu 136.

    Mọi thứ khác không đổi, tiền lương thực tế giảm khi

    • A.

      Tiền lương trung bình tăng nhanh hơn mức giá

    • B.

      tiền lương danh nghĩa và mức giá giảm cùng một tỷ lệ

    • C.

      tiền lương danh nghĩa và mức giá tăng cùng một tỷ lệ

    • D.

      Tiền lương trung bình tăng chậm hơn mức giá

    • E.

      Mức giá giảm

  138. Câu 137.

    Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ cần phải

    • A.

      Giảm thuế

    • B.

      Tăng chi tiêu chính phủ

    • C.

      Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt

    • D.

      Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng

  139. Câu 138.

    Câu bình luận nào sau đây là sai?

    • A.

      Tỷ lệ lạm phát là dương khi mức giá chung tăng.

    • B.

      Khi tỷ lệ lạm phát là dương, sức mua của đồng tiền giảm.

    • C.

      Lạm phát không được dự kiến trước gây ra sự phân phối lại thu nhập.

    • D.

      Lạm phát dự kiến làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền.

    • E.

      khi tỷ lệ lạm phát là dương, mọi người tiêu ít tiền hơn.

  140. Câu 139.

    Đường Phillips biểu diễn

    • A.

      Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp.

    • B.

      Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp.

    • C.

      Mối quan hệ giữa phần trăm thay đổi của mức giá chung và tỷ lệ thất nghiệp.

    • D.

      Mối quan hệ giữa sự thay đổi tỷ lệ lạm phát và sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp.

  141. Câu 140.

    Cần can thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi

    • A.

      Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài.

    • B.

      Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế.

    • C.

      Sự thay đổi chênh lệch giữa lãi suất trong nước và lãi suất quốc tế trong điều kiện vốn hoàn toàn cơ động.

    • D.

      Tất cả các câu nêu ở đây đều đúng

  142. Câu 141.

    Tổng cầu về hàng hoá và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của:

    • A.

      Người nước ngoài.

    • B.

      Các hộ gia đình

    • C.

      Các nhà cung ứng hàng hoá và dịch vụ.

    • D.

      Chính phủ.

    • E.

      Các hãng kinh doanh.

  143. Câu 142.

    Trong mô hình AD-AS, đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:

    • A.

      Tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế.

    • B.

      Thu nhập thực tế và GDP thực tế

    • C.

      Mức giá chung và tổng lượng cầu.

    • D.

      Mức giá chung và GDP danh nghĩa

  144. Câu 143.

    Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu:

    • A.

      Lãi suất.

    • B.

      Mức giá.

    • C.

      Thuế xuất

    • D.

      Kỳ vọng về lạm phát.

    • E.

      Cung tiền.

  145. Câu 144.

    Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc xuống:

    • A.

      Mọi người tìm thấy những hàng hoá thay thế khi giá cả của một loại hàng nào đó mà họ đang tiêu dùng tăng.

    • B.

      Giống với lý do làm cho đường cầu đối với một hàng hoá cá biệt có độ dốc âm.

    • C.

      Dân cư trở nên khá giả hơn khi giá cả giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn.

    • D.

      Các hãng sẽ tăng lượng cung khi giá cả tăng.

    • E.

      Khi giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước

  146. Câu 145.

    Trong hình bên, sự dịch chuyển từ AD₀ đến AD₁ có thể được giải thích bởi:

    • A.

      Giảm lương.

    • B.

      Giảm mức giá.

    • C.

      Sự bi quan trong giới đầu tư.

    • D.

      Tăng chi tiêu chính phủ.

  147. Câu 146.

    Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

    • A.

      Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cầu.

    • B.

      Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cung dài hạn.

    • C.

      Thu nhập quốc dân thực tế được qui định bởi tổng cung, còn mức giá được qui định bởi tổng cầu.

    • D.

      Thu nhập quốc dân thực tế được qui định bởi tổng cầu, còn mức giá được qui định bởi tổng cung.

  148. Câu 147.

    Một đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

    • A.

      Giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế.

    • B.

      Không thể có được tốc độ tăng của sản lượng trong ngắn hạn lớn hơn tốc độ tăng trung bình của sản lượng trong dài hạn.

    • C.

      Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được một mức sản lượng cao hơn.

    • D.

      Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

    • E.

      Đường tổng cung dài hạn không bao giờ thay đổi vị trí.

  149. Câu 148.

    Đường tổng cung ngắn hạn không dịch chuyển lên trên vì lý do sau:

    • A.

      Tiền lương tăng.

    • B.

      Mức giá tăng.

    • C.

      Giá cả các nguyên liệu thô thiết yếu tăng.

    • D.

      Giảm năng suất lao động.

  150. Câu 149.

    Trong hình bên, sự dịch chuyển từ đường AS0 đến AS1 có thể do:

    • A.

      Tăng mức giá.

    • B.

      Tiền bộ công nghệ.

    • C.

      Giá cả các yếu tố đầu vào cao hơn.

    • D.

      Tổng cầu tăng

  151. Câu 150.

    Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay:

    • A.

      Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua

    • B.

      Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

    • C.

      Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

    • D.

      Một dịch vụ ngân hàng được thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ô tô.

    • E.

      Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua và một dịch vụ ngân hàng được thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ô tô.

  152. Câu 151.

    Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP theo phương pháp giá trị gia tăng, chúng ta phải lấy giá trị tổng sản xuất của doanh nghiệp trừ đi:

    • A.

      Toàn bộ thuế gián thu.

    • B.

      Toàn bộ khoản lợi nhuận không chia

    • C.

      Khấu hao.

    • D.

      Toàn bộ thuế gián thu và khấu hao

    • E.

      Không phải các câu trên.

  153. Câu 152.

    GDP danh nghĩa sẽ tăng:

    • A.

      Chỉ khi mức giá trung bình tăng.

    • B.

      Chỉ khi khối lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

    • C.

      Chỉ khi tỷ lệ thất nghiệp tăng.

    • D.

      Chỉ khi cả mức giá trung bình và khối lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.

    • E.

      Khi mức giá trung bình tăng và hoặc/khối lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

  154. Câu 153.

    Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi giá cả của mọi hàng hoá đều tăng gấp đôi, khi đó:

    • A.

      Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi.

    • B.

      GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa

    • C.

      GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp đôi.

    • D.

      GDP thực tế tăng gấp đôi, còn GDP danh nghĩa không đổi.

  155. Câu 154.

    Lợi nhuận của hãng Honda tạo ra tại Việt nam sẽ được tính vào:

    • A.

      GNP của Việt nam.

    • B.

      GDP của Việt nam.

    • C.

      GNP của Nhật.

    • D.

      GDP của Nhật.

    • E.

      cả GDP của Việt nam và GNP của Nhật.

  156. Câu 155.

    Cần cân ngân sách chính phủ:

    • A.

      Luôn thâm hụt trong thời kỳ suy thoái.

    • B.

      Luôn thặng dư trong thời kỳ bùng nổ.

    • C.

      Sẽ cân bằng khi toàn bộ nợ của chính phủ được thanh toán.

    • D.

      Có liên quan đến thu và chi của chính phủ.

    • E.

      Luôn thâm hụt ở tất cả các nước

  157. Câu 156.

    Yếu tố nào dưới đây được coi là nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế:

    • A.

      thuế thu nhập lũy tiến.

    • B.

      xuất khẩu.

    • C.

      trợ cấp thất nghiệp.

    • D.

      đầu tư.

    • E.

      A và C đúng.

  158. Câu 157.

    Chức năng bảo tồn giá trị của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:

    • A.

      một thước đo quy ước để định giá cả.

    • B.

      sự đảm bảo cho sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.

    • C.

      phương tiện có hiệu quả trong việc ký kết các hợp đồng dài hạn.

    • D.

      một phương tiện có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hoá khác.

    • E.

      Một đơn vị trao đổi có thể được chấp nhận chung.

  159. Câu 158.

    Khoản mục nào dưới đây thuộc M2, nhưng không thuộc M1?

    • A.

      tiền mặt.

    • B.

      tiền gửi có thể viết séc của khu vực tư nhân tại các ngân hàng thương mại.

    • C.

      tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các ngân hàng thương mại.

    • D.

      tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các tổ chức tín dụng nông thôn.

    • E.

      cả C và D

  160. Câu 159.

    Một người chuyển 1000 nghìn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc, khi đó:

    • A.

      M1 và M2 giảm.

    • B.

      M1 giảm, còn M2 tăng lên.

    • C.

      M1 và M2 tăng.

    • D.

      M1 giảm, còn M2 không thay đổi.

    • E.

      M1 tăng, còn M2 không thay đổi.

  161. Câu 160.

    Giá trị của số nhân tiền tăng khi:

    • A.

      các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.

    • B.

      lãi suất chiết khấu giảm.

    • C.

      tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm.

    • D.

      tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm.

    • E.

      tất cả các câu trên.

  162. Câu 161.

    Điều nào dưới đây làm tăng lãi suất: (1) cầu tiền tăng, (2) cung tiền giảm, (3) dự trữ bắt buộc tăng.

    • A.

      cả (1), (2), (3) đều đúng.

    • B.

      chỉ có (1) và (2) đúng.

    • C.

      chỉ có (2) và (3) đúng.

    • D.

      chỉ có (1) đúng.

    • E.

      chỉ có (3) đúng.

  163. Câu 162.

    Nếu mọi người quyết định chuyển một phần tiền mặt vào tài khoản tiền gửi có thể viết séc thì quyết định đó làm:

    • A.

      Lượng cung tiền giảm xuống do tiền mặt ngoài lưu thông ít hơn.

    • B.

      Tỷ lệ lạm phát giảm.

    • C.

      Lãi suất thực tế tăng lên.

    • D.

      Lượng cung tiền tăng lên do khối lượng tiền mạnh tăng.

    • E.

      Lượng cung tiền tăng lên do số nhân tiền tăng.

  164. Câu 163.

    Nhập khẩu phụ thuộc vào:

    • A.

      Thu nhập của nền kinh tế.

    • B.

      Thu nhập của nước ngoài.

    • C.

      Xu hướng nhập khẩu cận biên.

    • D.

      Tỷ giá hối đoái.

    • E.

      Thu nhập của nền kinh tế, xu hướng nhập khẩu cận biên và tỷ giá hối đoái.

  165. Câu 164.

    Nếu GDP danh nghĩa tăng từ 4000 tỷ trong năm cơ sở lên 4600 tỷ trong năm tiếp theo, và GDP thực tế không đổi. Điều nào dưới đây sẽ đúng

    • A.

      Chỉ số giảm phát GDP tăng từ 100 lên 110.

    • B.

      Giá cả tăng trung bình 10%.

    • C.

      Giá cả tăng trung bình 15%.

    • D.

      Giá cả không đổi.

    • E.

      Chỉ số giảm phát GDP tăng từ 100 lên 120.

  166. Câu 165.

    Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 1 triệu đồng, người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 2 triệu, và cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 3 triệu. Các hoạt động này làm tăng GDP

    • A.

      1 triệu

    • B.

      2 triệu

    • C.

      3 triệu

    • D.

      6 triệu

  167. Câu 166.

    Nếu chỉ số giá là 130% năm 1994 và tỷ lệ lạm phát giữa năm 1994 và 1995 là 10%, thì chỉ số giá cả của năm 1995 là:

    • A.

      135

    • B.

      125

    • C.

      136,5

    • D.

      140

    • E.

      143

  168. Câu 167.

    Câu nào trong số các câu dưới đây diễn tả tri thức công nghệ tăng lên

    • A.

      Một nông dân phát hiện ra rằng trồng cây nào vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mùa hè

    • B.

      Một nông dân mua thêm một máy kéo

    • C.

      Một nông dân thuê lao động thêm một ngày.

    • D.

      Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp và người con trở về làm việc trong trang trại.

  169. Giả định một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thương mại quốc tế với những số liệu sau:

    Giá (nghìn đồng) Lượng
    Năm cơ sở Năm hiện hành Năm cơ sở Năm hiện hành
    Hàng hoá tiêu dùng 1,00 2,10 70000 75000
    Hàng hoá đầu tư 1,00 1,80 25000 18000
  170. Câu 168.

    Với những số liệu ở bảng trên, GDP danh nghĩa trong năm hiện hành là bao nhiêu?

    • A.

      189900

    • B.

      192000

    • C.

      95000

    • D.

      93000

    • E.

      không phải các kết quả kia

  171. Câu 169.

    Với những số liệu ở bảng sau, GDP thực tế trong năm hiện hành là bao nhiêu?

    • A.

      189900

    • B.

      192000

    • C.

      95000

    • D.

      93000

    • E.

      không phải các kết quả kia

  172. Câu 170.

    Với những số liệu ở bảng sau, yêu cầu xác định tăng trưởng kinh tế giữa năm hiện hành và năm cơ sở là bao nhiêu?

    • A.

      -2%

    • B.

      -98%

    • C.

      98%

    • D.

      2%

    • E.

      -2.2%.

  173. Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hoá quặng đồng thành dây đồng và bán cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân:

    Các công đoạn Doanh thu Giá trị đầu vào mua từ các doanh nghiệp khác
    I Khai thác quặng đồng 100 0
    II Sản xuất đồng thời 160 100
    III Sản xuất dây đồng 210 160
    IV Bán lẻ cho người tiêu dùng cuối cùng 300 210
  174. Câu 171.

    Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hoá quặng đồng thành dây đồng và bán cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân:

    • A.

      210

    • B.

      300

    • C.

      470

    • D.

      770

  175. Câu 172.

    Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, tổng lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp trong cả bốn công đoạn sản xuất là:

    • A.

      0

    • B.

      300

    • C.

      470

    • D.

      không đủ thông tin để xác định

  176. Câu 173.

    Một ngân hàng thương mại có bảng cân đối như sau:

    Có Nợ
    Dự trữ 40 triệu Tiền gửi 500 triệu
    Cho vay 460 triệu
    ---
    500 triệu

    Anh An đến ngân hàng gửi 10 triệu nếu tất cả các ngân hàng trong hệ thống đều có tỷ lệ dự trữ như nhau thì sự thay đổi tổng khối lượng tiền gửi trong hệ thống ngân hàng từ khoản tiền gửi ban đầu của anh An là:

    • A.

      125.00

    • B.

      12.50

    • C.

      80.00

    • D.

      40.00

    • E.

      100.00

  177. Câu 174.

    Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình tăng tiết kiệm kỳ vọng

    • A.

      thu nhập khả dụng hiện tại giảm.

    • B.

      thu nhập kỳ vọng trong tương lai tăng.

    • C.

      thuế ròng tăng.

    • D.

      thu nhập kỳ vọng trong tương lai giảm.

    • E.

      không phải các yếu tố trên.

  178. Câu 175.

    Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự biến động của đầu tư?

    • A.

      sự thay đổi lãi suất thực tế.

    • B.

      sự thay đổi lợi nhuận dự tính trong tương lai.

    • C.

      khấu hao.

    • D.

      sự thay đổi lạm phát dự tính.

    • E.

      sự thay đổi lãi suất danh nghĩa.

  179. Câu 176.

    Giả sử cả thuế và chi tiêu chính phủ đều giảm cùng một lượng. Khi đó:

    • A.

      cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi.

    • B.

      thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi.

    • C.

      cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng.

    • D.

      cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm.

    • E.

      cả tiêu dùng và chi tiêu chính phủ sẽ giảm cùng một lượng như nhau.

  180. Câu 177.

    Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường cầu lao động dịch chuyển sang bên phải:

    • A.

      giá cả tăng nhanh hơn tiền lương danh nghĩa.

    • B.

      giá cả tăng chậm hơn tiền lương danh nghĩa.

    • C.

      khối lượng tư bản trong nền kinh tế tăng.

    • D.

      khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm.

    • E.

      A và C đúng.

  181. Câu 178.

    Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc cầu, chúng ta có thể dự tính:

    • A.

      lạm phát sẽ giảm, trong khi sản lượng sẽ tăng.

    • B.

      lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp sẽ giảm.

    • C.

      cả lạm phát và sản lượng đều tăng.

    • D.

      lạm phát sẽ giảm, trong khi thất nghiệp sẽ tăng.

    • E.

      không phải những câu trên.

  182. Câu 179.

    Toàn dụng nhân công không có nghĩa là không có thất nghiệp bởi vì:

    • A.

      một số người sẽ muốn đăng ký thất nghiệp để nhận trợ cấp thất nghiệp.

    • B.

      cần phải có thời gian để tìm việc và không có sự ăn khớp giữa cơ cấu của cung và cầu lao động.

    • C.

      sự dao động theo chu kỳ kinh doanh là không thể tránh khỏi.

    • D.

      có những lao động không muốn làm việc.

    • E.

      do kỳ vọng không thực tế về tiền lương.

  183. Câu 180.

    Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?

    • A.

      tăng tiền lương tối thiểu.

    • B.

      thực hiện chính sách tài khoá mở rộng.

    • C.

      thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng.

    • D.

      trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu.

    • E.

      tăng trợ cấp thất nghiệp.

  184. Câu 181.

    Giảm phát xảy ra khi:

    • A.

      khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể.

    • B.

      tỷ lệ lạm phát giảm.

    • C.

      mức giá trung bình ổn định.

    • D.

      mức giá trung bình giảm.

    • E.

      GDP thực giảm trong ít nhất 2 quý liên tiếp.

  185. Câu 182.

    Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:

    • A.

      lớn hơn 0

    • B.

      bằng 0

    • C.

      không âm

    • D.

      nhỏ hơn 0

    • E.

      không trường hợp nào đúng

  186. Câu 183.

    Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng USD là 15000 VND = 1USD). Nếu một chiếc ô tô được bán với giá 22000 USD, thì giá của nó tính theo đồng VND sẽ là:

    • A.

      150 triệu.

    • B.

      22 triệu.

    • C.

      300 triệu

    • D.

      330 triệu.

    • E.

      360 triệu.

  187. Câu 184.

    GDP thực tế của năm hiện tại lớn hơn GDP danh nghĩa của năm trước

    • A.

      Khi giá hiện hành lớn hơn giá cố định.

    • B.

      Khi giá cố định lớn hơn giá hiện hành.

    • C.

      Khi sản lượng năm hiện tại lớn hơn sản lượng năm trước.

    • D.

      Khi cả sản lượng và giá cố định đều tăng.

  188. Câu 185.

    Tổng sản phẩm trong nước bằng tổng sản phẩm quốc gia

    • A.

      Khi khấu hao bằng 0.

    • B.

      Khi thu nhập chuyển nhượng ròng bằng 0.

    • C.

      Khi đầu tư nước ngoài vào nước ta lớn hơn đầu tư của nước ta ra nước ngoài

    • D.

      Khi FDI = ODA.

  189. Câu 186.

    Chỉ số điều chỉnh GDP = 1,12; GDP thực tế = 120; GDP danh nghĩa bằng:

    • A.

      107,0

    • B.

      134,4

    • C.

      120,2

    • D.

      124,4

  190. Câu 187.

    Lý thuyết ưu thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi.

    • A.

      Cung và cầu vốn

    • B.

      Cung và cầu về tiền

    • C.

      Cung và cầu về lao động

    • D.

      Tổng cung và tổng cầu

  191. Câu 188.

    Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đô thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, một sự gia tăng trong lãi suất

    • A.

      Làm giảm lượng cầu tiền.

    • B.

      Làm tăng cầu tiền.

    • C.

      Làm tăng lượng cầu tiền.

    • D.

      Làm giảm cầu tiền.

    • E.

      Không cầu nào đúng trong những cầu trên.

  192. Câu 189.

    Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đô thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự tăng lên của mức giá

    • A.

      Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất.

    • B.

      Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất.

    • C.

      Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và giảm lãi suất.

    • D.

      Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất.

    • E.

      Không cầu nào đúng.

  193. Câu 190.

    Nguyên nhân quan trọng nhất cho sự dốc xuống của đường tổng cầu là

    • A.

      Hiệu ứng lãi suất.

    • B.

      Hiệu ứng thu nhập.

    • C.

      Hiệu ứng tài khóa.

    • D.

      Hiệu ứng tỷ giá hối đoái.

    • E.

      Không cầu nào đúng.

  194. Câu 191.

    Tác động dài hạn của sự tăng cung tiền là

    • A.

      Làm tăng mức giá.

    • B.

      Làm giảm mức giá.

    • C.

      Làm tăng lãi suất.

    • D.

      Làm giảm lãi suất.

  195. Câu 192.

    Tác động ban đầu của việc tăng chi tiêu chính phủ là làm dịch chuyển

    • A.

      Tổng cầu sang phải.

    • B.

      Tổng cung sang trái.

    • C.

      Tổng cung sang phải.

    • D.

      Tổng cầu sang trái.

  196. Câu 193.

    Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0.75, giá trị của số nhân chi tiêu là

    • A.

      4

    • B.

      0.75

    • C.

      5

    • D.

      7.5

    • E.

      Không câu nào đúng

  197. Câu 194.

    Một sự gia tăng trong xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC)

    • A.

      Làm tăng giá trị của số nhân.

    • B.

      Làm giảm giá trị của số nhân.

    • C.

      Không có tác động gì lên giá trị của số nhân.

    • D.

      Hiếm khi xảy ra vì MPC được ấn định bởi luật do quốc hội ban hành.

  198. Câu 195.

    Giả sử chính phủ tăng chi tiêu 16 tỷ đô la. Nếu hiệu ứng số nhân vọt quá hiệu ứng lấn át, khi đó

    • A.

      Đường tổng cung dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la.

    • B.

      Đường tổng cung dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la

    • C.

      Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la.

    • D.

      Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đô la.

  199. Câu 196.

    Khi tăng chi tiêu chính phủ làm tăng thu nhập của một số người và những người đó dành một phần tăng thêm trong thu nhập để mua thêm hàng hoá tiêu dùng, chúng ta có một minh hoạ cho

    • A.

      Hiệu ứng số nhân.

    • B.

      Gia tốc đầu tư.

    • C.

      Hiệu ứng lấn át.

    • D.

      Kinh tế học nhìn từ phía cung.

    • E.

      Không câu nào đúng.

  200. Có số liệu bảng sau:

    Năm Giá sách Lượng sách Giá bút chì Lượng bút chì
    2000 2,00$ 100 1,00$ 100
    2001 2,50$ 90 0,90$ 120
    2002 2,75$ 105 1,00$ 130

    Lấy năm 2000 là năm cơ sở.

  201. Câu 197.

    Giá trị của giỏ hàng trong năm cơ sở là bao nhiêu?

    • A.

      300$

    • B.

      333$

    • C.

      418,75$

    • D.

      459,25$

    • E.

      Không phải các con số trên

  202. Câu 198.

    CPI trong các năm 2000, 2001, và 2002 lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      100; 111; 139,6

    • B.

      100; 113,3; 125

    • C.

      100; 109,2; 116

    • D.

      83,5; 94,2; 110

    • E.

      Không phải các con số trên

  203. Câu 199.

    Tỷ lệ lạm phát trong năm 2000 là bao nhiêu?

    • A.

      13,3$

    • B.

      9,2%

    • C.

      11%

    • D.

      0%

    • E.

      Không phải các con số trên

  204. Câu 200.

    Tỷ lệ lạm phát trong năm 2002 là bao nhiêu?

    • A.

      10,3%

    • B.

      0%

    • C.

      11%

    • D.

      13,35%

    • E.

      Không phải các con số trên

  205. Câu 201.

    Giả định lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 100 USD ngày hôm nay và 116 USD ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:

    • A.

      100 USD ngày hôm nay

    • B.

      116 $ ngày này 2 năm sau

    • C.

      Không có gì khác biệt giữa hai phương án trên

    • D.

      Không chọn phương án nào cả.

  206. Câu 202.

    Kết hợp chính sách nào sau đây sẽ làm tăng khối lượng tiền tệ

    • A.

      Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

    • B.

      Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

    • C.

      Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

    • D.

      Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

    • E.

      Không phải các câu trên

  207. Câu 203.

    Giả sử Fed mua của bạn 1000 đô la trái phiếu chính phủ. Nếu bạn gửi toàn bộ 1000 đô la vào ngân hàng thì khối lượng tiền tệ có thể thay đổi là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%:

    • A.

      $1000

    • B.

      $4000

    • C.

      $5000

    • D.

      $0

  208. Câu 204.

    Phương trình số lượng có dạng

    • A.

      Tiền x Mức giá = Tốc độ lưu thông x sản lượng thực tế

    • B.

      Tiền x Sản lượng thực tế = Tốc độ lưu thông x Mức giá

    • C.

      Tiền x Tốc độ lưu thông = Mức giá x sản lượng thực tế

    • D.

      Không phải các điều kể trên

  209. Câu 205.

    Nếu tỷ giá hối đoái tăng từ 3 Mác/đôla lên 4 Mác/đôla,

    • A.

      Đồng đô la lên giá.

    • B.

      Đồng đô la mất giá.

    • C.

      Đồng đô la lên giá hay xuống giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Đức và Mỹ.

    • D.

      Không điều nào trong các điều trên.

  210. Câu 206.

    Giá trị của số nhân chi tiêu

    • A.

      Lớn hơn khi MPC lớn hơn.

    • B.

      Phụ thuộc vào mức đầu tư

    • C.

      Lớn hơn khi MPC nhỏ hơn.

    • D.

      Lớn hơn khi xu hướng nhập khẩu cận biên lớn hơn.

    • E.

      Lớn hơn khi MPS lớn hơn.

  211. Câu 207.

    Nếu ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ với trị giá là 1 triệu đồng thì thông thường lượng cung tiền sẽ

    • A.

      Giảm đi 1 triệu đồng.

    • B.

      Tăng thêm 1 triệu đồng.

    • C.

      Giảm hơn 1 triệu đồng.

    • D.

      Tăng hơn 1 triệu đồng.

    • E.

      Tăng ít hơn 1 triệu đồng.

  212. Câu 208.

    Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hoá quặng đồng thành dây đồng và bán cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân:

    • A.

      210

    • B.

      300

    • C.

      470

    • D.

      770

  213. Câu 209.

    Trong điều kiện tỷ giá thả nổi, nếu VND bị giảm giá so với USD, thì chúng ta có thể khẳng định chắc chắn rằng:

    • A.

      sức cạnh tranh của hàng hoá Việt Nam tăng lên.

    • B.

      sức cạnh tranh của hàng hoá Mỹ tăng lên.

    • C.

      sức cạnh tranh của hàng hoá Việt Nam sẽ chỉ tăng, nếu lạm phát ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ.

    • D.

      Chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi sức cạnh tranh của hàng hoá giữa 2 nước)

  214. Câu 210.

    Cấu tiến dịch chuyển lên trên do:

    • A.

      Sản lượng tăng

    • B.

      Ngân hàng Nhà nước tăng mức cung tiền

    • C.

      Lãi suất giảm

    • D.

      Chính phủ bán trái phiếu

  215. Câu 211.

    Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100 tỷ USD và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ USD (các yếu tố khác không đổi) thì trường hợp nào sau đây đúng.

    • A.

      Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn

    • B.

      Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

    • C.

      Tiết kiệm không đổi

    • D.

      Chưa có đủ thông tin để kết luận sẽ có ảnh hưởng gì đến tiết kiệm hay không.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .