Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm học phần Triết học Mác - Lênin
Exam info
- Subject
- Triết học Mác - Lênin
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Trường ĐH Hàng Hải Việt Nam
Questions (100)
- Q 1.
Triết học ra đời trong khoảng thời gian nào ?
- A.
Khoảng Thiên niên kỷ III trước CN
- B.
Khoảng Thiên niên kỷ II trước CN
- C.
Khoảng thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN
- D.
Khoảng thế kỷ II sau CN
- A.
- Q 2.
Triết học có chức năng cơ bản gì?
- A.
chức năng thế giới quan và phương pháp luận
- B.
chức năng giáo dục con người
- C.
chức năng bảo vệ giai cấp thống trị
- D.
chức năng cải tạo xã hội
- A.
- Q 3.
Triết học có vai trò là:
- A.
Toàn bộ thế giới quan
- B.
Hạt nhân lý luận của thế giới quan
- C.
Nhân sinh quan
- D.
Vũ trụ quan
- A.
- Q 4.
Vấn đề cơ bản của triết học là:
- A.
Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên
- B.
Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
- C.
Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ
- D.
Mối quan hệ giữa con người và thần linh
- A.
- Q 5.
Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi nào?
- A.
Con người ra đời như thế nào?
- B.
Thế giới này ra đời từ vật chất hay ý thức?
- C.
Giữa ý thức và vật chất, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
- D.
Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
- A.
- Q 6.
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học về cơ bản phân chia thành?
- A.
Chủ nghĩa khả tri và bất khả tri
- B.
Chủ nghĩa vô thần và hữu thần
- C.
Chủ nghĩa duy vật và duy tâm
- D.
Phương pháp siêu hình và phương pháp biện chứng
- A.
- Q 7.
Thế nào là chủ nghĩa duy vật?
- A.
Cho rằng, ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.
- B.
Cho rằng, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
- C.
Cho rằng, vật chất và ý thức cùng tồn tại
- D.
Cho rằng, vật chất có trước ý thức song ý thức lại quyết định vật chất.
- A.
- Q 8.
Thế nào là chủ nghĩa duy tâm?
- A.
Khẳng định, ý thức, tinh thần có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
- B.
Khẳng định, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
- C.
Khẳng định, vật chất và ý thức cùng tồn tại.
- D.
Khẳng định, ý thức có sau nhưng quyết định vật chất.
- A.
- Q 9.
Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:
- A.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa bất khả tri
- B.
Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- C.
Chủ nghĩa khả tri, chủ nghĩa bất khả tri.
- D.
Chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- A.
- Q 10.
Triết học Mác do những ai sáng lập?
- A.
C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin
- B.
C.Mác và V.I.Lênin
- C.
V.I.Lênin và Ph.Ăngghen
- D.
C.Mác và Ph.Ăng Ghen
- A.
- Q 11.
Triết học Mác ra đời trong bối cảnh kinh tế - xã hội nào?
- A.
Xã hội phong kiến phát triển thịnh vượng
- B.
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện trong lòng xã hội phong kiến
- C.
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị và giai cấp vô sản đã xuất hiện trên vũ đài lịch sử.
- D.
Kinh tế tri thức ra đời.
- A.
- Q 12.
Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là:
- A.
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
- B.
Triết học cổ điển Đức
- C.
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
- D.
Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị cổ điển Anh.
- A.
- Q 13.
Những phát minh khoa học lớn ảnh hưởng đến sự ra đời của triết học Mác là:
- A.
Thuyết tế bào
- B.
Thuyết tiến hóa của Đác uyn
- C.
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
- D.
Cả 3 phương án trên.
- A.
- Q 14.
Điền thuật ngữ chính xác vào ô trống: “Triết học là hệ thống quan điểm....... về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
- A.
lý luận chung nhất
- B.
lý luận
- C.
của giai cấp công nhân
- D.
khoa học
- A.
- Q 15.
Triết học Mác – Lênin có mục đích lớn nhất là:
- A.
Giải thích thế giới
- B.
Cải tạo đời sống tinh thần của xã hội
- C.
Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho giai cấp vô sản - trở thành vũ khí tinh thần trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản.
- D.
Giáo dục đạo đức cho nhân dân lao động.
- A.
- Q 16.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
- A.
Bộ óc con người
- B.
Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người
- C.
Lao động của con người
- D.
Gồm cả a, b, c
- A.
- Q 17.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
- A.
Bộ óc con người
- B.
Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
- C.
Lao động và ngôn ngữ của con người
- D.
Lao động và phản ánh
- A.
- Q 18.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đứng im là trạng thái nào của vận động?
- A.
Bình thường
- B.
Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời.
- C.
Không bao giờ xảy ra
- D.
Cả ba phương án đều đúng.
- A.
- Q 19.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất quyết định ý thức thể hiện trên những khía cạnh nào?
- A.
Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức.
- B.
Vật chất quyết định nội dung và bản chất của ý thức.
- C.
Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của ý thức.
- D.
Cả a,b,c
- A.
- Q 20.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
- A.
Ý thức do vật chất quyết định
- B.
Ý thức tác động đến vật chất
- C.
Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức
- D.
Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
- A.
- Q 21.
Hình thức vận động cao nhất của thế giới vật chất là hình thức vận động?
- A.
Vật lý
- B.
Hóa học
- C.
Sinh học
- D.
Xã hội
- A.
- Q 22.
Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lý, mấy quy luật cơ bản?
- A.
1 nguyên lý, 1 quy luật
- B.
2 nguyên lý, 2 quy luật
- C.
2 nguyên lý, 3 quy luật
- D.
3 nguyên lý, 3 quy luật
- A.
- Q 23.
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
- A.
Nguyên lý về sự phát triển
- B.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
- C.
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
- D.
Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
- A.
- Q 24.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có những tính chất gì?
- A.
Tính khách quan
- B.
Tính phổ biến
- C.
Tính đa dạng, phong phú
- D.
Cả a, b, c
- A.
- Q 25.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất gì?
- A.
Tính khách quan
- B.
Tính phổ biến
- C.
Tính đa dạng, phong phú
- D.
Cả a, b, c
- A.
- Q 26.
Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào?
- A.
Nguyên lý về sự phát triển
- B.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
- C.
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
- D.
Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
- A.
- Q 27.
Triết học Mác – Lênin nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của những lĩnh vực nào ?
- A.
Tự nhiên
- B.
Xã hội
- C.
Tư duy
- D.
Cả a,b,c
- A.
- Q 28.
Quy luật nào vạch ra phương thức của sự vận động, phát triển?
- A.
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
- B.
Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
- C.
Quy luật phủ định của phủ định
- D.
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.
- A.
- Q 29.
Quy luật nào được V.I.Lênin xác định là hạt nhân của PBCDV vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
- A.
Quy luật phủ định của phủ định;
- B.
Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
- C.
Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
- D.
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
- A.
- Q 30.
Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển
- A.
Quy luật phủ định của phủ định
- B.
Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
- C.
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
- D.
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.
- A.
- Q 31.
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát của sự vật, hiện tượng gọi là mâu thuẫn gì ?
- A.
Mâu thuẫn bên trong
- B.
Mâu thuẫn bên ngoài
- C.
Mâu thuẫn chủ yếu
- D.
Mâu thuẫn thứ yếu
- A.
- Q 32.
Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
- A.
Thống nhất với nhau.
- B.
Đấu tranh với nhau.
- C.
Bình đẳng với nhau.
- D.
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.
- A.
- Q 33.
Sự thống nhất giữa lượng và chất trong sự vật, hiện tượng được thể hiện trong phạm trù nào?
- A.
Phạm trù độ
- B.
Phạm trù điểm nút
- C.
Phạm trù nhảy vọt (bước nhảy)
- D.
Phạm trù vật chất
- A.
- Q 34.
Mâu thuẫn biện chứng là gì?
- A.
Là sự thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập.
- B.
Là sự thống nhất của các mặt đối lập.
- C.
Là sự đấu tranh của các mặt đối lập.
- D.
Là sự chuyển hóa của các mặt đối lập.
- A.
- Q 35.
Chọn phán đoán đúng về mặt đối lập:
- A.
Mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau cùng tồn tại trong một sự vật.
- B.
Mặt đối lập là những mặt khác biệt nhau
- C.
Mặt đối lập là những mặt trái ngược nhau
- D.
Mặt đối lập là những mặt cùng nằm chung trong một sự vật.
- A.
- Q 36.
Cái …(1)… là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái …(2)… (điền từ đúng vào dấu ……).
- A.
(1) chung, (2) riêng
- B.
(1) riêng, (2) chung
- C.
(1) đơn nhất, (2) riêng
- D.
(1) chung, (2) đơn nhất
- A.
- Q 37.
Cái …(1)... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái …(2) … (điền từ đúng vào dấu ……).
- A.
(1) chung, (2) riêng
- B.
(1) riêng, (2) chung
- C.
(1) đơn nhất, (2) riêng
- D.
(1) chung, (2) đơn nhất
- A.
- Q 38.
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không chỉ có ở một kết cấu vật chất nhất định, mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?
- A.
Cái riêng
- B.
Cái chung
- C.
Cái đơn nhất
- D.
Cả a và c.
- A.
- Q 39.
Nguyên nhân và kết quả, cái nào có trước?
- A.
Nguyên nhân
- B.
Kết quả
- C.
Cả hai xuất hiện cùng lúc
- D.
Không có phương án đúng
- A.
- Q 40.
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"
- A.
(1) mối liên hệ, (2) kết hợp
- B.
(1) sự tác động, (2)những biến đổi
- C.
(1) những biến đổi xuất hiện, (2) sự tác động.
- D.
(1) mối liên hệ, (2)những biến đổi
- A.
- Q 41.
Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gọi là gì?
- A.
nguyên nhân
- B.
kết quả
- C.
khả năng
- D.
hiện thực
- A.
- Q 42.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
- A.
Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
- B.
Sự xuất hiện nhà nước tư sản
- C.
Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó
- D.
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
- A.
- Q 43.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân để hạt nẩy mầm là gì?
- A.
Độ ẩm của môi trường
- B.
Nhiệt độ của không khí
- C.
Sự tác động giữa các bộ phận trong hạt với nhau và với nhiệt độ không khí và nước.
- D.
Sự tác động giữa các bộ phận trong hạt với nhau.
- A.
- Q 44.
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?
- A.
Dựa vào ngẫu nhiên
- B.
Dựa vào tất nhiên
- C.
Dựa vào cả hai
- D.
Không dựa vào cả hai.
- A.
- Q 45.
Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể thế khác được gọi là gì?
- A.
Tất nhiên
- B.
Ngẫu nhiên
- C.
Khả năng
- D.
Hiện thực
- A.
- Q 46.
Cái không do những nguyên nhân bên trong của kết cấu vật chất quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định gọi là gì?
- A.
Tất nhiên
- B.
Ngẫu nhiên
- C.
Khả năng
- D.
Hiện thực
- A.
- Q 47.
Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần:
- A.
Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên
- B.
Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên
- C.
Căn cứ vào cái ngẫu nhiên và gạt bỏ cái tất nhiên
- D.
trước hết phải căn cứ vào cái tất nhiên, nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên.
- A.
- Q 48.
Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
- A.
Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.
- B.
Hình thức quyết định nội dung.
- C.
Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa nội dung.
- D.
a và b đúng.
- A.
- Q 49.
Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các cảm giác ở con người?
- A.
Nhận thức cảm tính
- B.
Nhận thức lý tính
- C.
Nhận thức lý luận
- D.
Cả a, b, và c.
- A.
- Q 50.
Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?
- A.
Cảm giác
- B.
Tri giác
- C.
Biểu tượng
- D.
Cả a, b và c
- A.
- Q 51.
Nhận thức lý tính có những hình thức nào?
- A.
Khái niệm.
- B.
Phán đoán
- C.
Suy luận
- D.
Cả a, b và c.
- A.
- Q 52.
Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào?
- A.
Cảm tính
- B.
Lý tính
- C.
Trực quan sinh động
- D.
Phương án a và b
- A.
- Q 53.
Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?
- A.
Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan
- B.
Phản ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật.
- C.
Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật.
- D.
Cả a, b và c
- A.
- Q 54.
Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì?
- A.
Phản ánh khái quát hiện thực khách quan
- B.
Phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan
- C.
Phản ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật
- D.
Cả a, b và c.
- A.
- Q 55.
Nhận thức lý tính có phải quay lại thực tiễn không? vì sao?
- A.
Phải quay lại thực tiễn, vì phải kiểm tra tính đúng đắn của nhận thức.
- B.
Không phải quay lại thực tiễn, vì nhận thức lý tính là hoàn toàn chính xác.
- C.
Phải quay lại thực tiễn, vì nhận thức lý tính phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan nên có thể sai lầm.
- D.
Phương án a và c.
- A.
- Q 56.
Hình thức nào dưới đây không nằm trong giai đoạn nhận thức lý tính?
- A.
Tri giác
- B.
Phán đoán
- C.
Suy lý
- D.
Khái niệm
- A.
- Q 57.
Vai trò của thực tiễn là gì?
- A.
Là mục đích của nhận thức
- B.
Là cơ sở, động lực của nhận thức
- C.
Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý
- D.
Cả ba đáp án
- A.
- Q 58.
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: “ Thực tiễn là toàn bộ ..……có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội”
- A.
Hoạt động
- B.
Hoạt động vật chất
- C.
Hoạt động có mục đích
- D.
Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử- xã hội
- A.
- Q 59.
Hoạt động nào sau đây không phải là hình thức cơ bản của thực tiễn?
- A.
Hoạt động sản xuất vật chất
- B.
Hoạt khoa học thực nghiệm
- C.
Hoạt động chính trị- xã hội
- D.
Hoạt động văn hóa tinh thần
- A.
- Q 60.
Phép biện chứng duy vật có những quy luật cơ bản nào?
- A.
Quy luật lượng chất
- B.
Quy luật mâu thuẫn
- C.
Quy luật phủ định của phủ định
- D.
Cả a,b,c
- A.
- Q 61.
Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là:
- A.
Quan hệ tổ chức sản xuất.
- B.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.
- C.
Quan hệ quản lý sản xuất.
- D.
Quan hệ phân phối.
- A.
- Q 62.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: ........... là tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người.
- A.
Tư liệu sản xuất.
- B.
Lực lượng sản xuất.
- C.
Người lao động.
- D.
Công cụ lao động.
- A.
- Q 63.
Điền các từ còn thiếu vào câu sau: “.....(1)..... và.....(2)..... là hai mặt cơ bản, tất yếu của quá trình sản xuất”
- A.
(1) Lực lượng sản xuất/(2) quan hệ sản xuất.
- B.
(1) Lực lượng sản xuất/(2) kiến trúc thượng tầng.
- C.
(1) Cơ sở hạ tầng/(2) quan hệ sản xuất.
- D.
(1) Cơ sở hạ tầng/(2) kiến trúc thượng tầng.
- A.
- Q 64.
Xét đến cùng nhân tố quyết định sự thắng lợi của một chế độ xã hội mới theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
- A.
Sức mạnh của nhà nước
- B.
Sức mạnh của pháp luật
- C.
Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
- D.
Năng suất lao động xã hội.
- A.
- Q 65.
Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin?
- A.
Sự ra đời của giai cấp không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.
- B.
Giai cấp tồn tại trong mọi xã hội
- C.
Giai cấp là những tập đoàn người mà tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.
- D.
Giai cấp là một phạm trù lịch sử.
- A.
- Q 66.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là nguyên nhân trực tiếp quyết định sự ra đời giai cấp?
- A.
Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa tương đối.
- B.
Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.
- C.
Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
- D.
Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi lao động chân tay.
- A.
- Q 67.
Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp cách mạng được gọi là?
- A.
Cách mạng xã hội.
- B.
Cách mạng văn hóa.
- C.
Đảo chính.
- D.
Bạo loạn.
- A.
- Q 68.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “... là hình thức xã hội của quá trình sản xuất".
- A.
Sản xuất vật chất.
- B.
Phương thức sản xuất.
- C.
Quan hệ sản xuất.
- D.
Lực lượng sản xuất.
- A.
- Q 69.
Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?
- A.
Người lao động và tư liệu sản xuất.
- B.
Người lao động và công cụ lao động.
- C.
Người lao động và tư liệu lao động.
- D.
Người lao động và đối tượng lao động.
- A.
- Q 70.
Tồn tại xã hội bao gồm những yếu tố nào sau đây?
- A.
Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý.
- B.
Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư.
- C.
Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân cư.
- D.
Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý, và dân cư.
- A.
- Q 71.
Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế tuần tự của các hình thái kinh tế - xã hội:
- A.
Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - XHCN.
- B.
Chiếm hữu nô lệ – Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa – XHCN – Cộng sản chủ nghĩa.
- C.
Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
- D.
Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - XHCN - Cộng sản chủ nghĩa.
- A.
- Q 72.
Điền vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước xuất hiện và tồn tại...”
- A.
...trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
- B.
...trong mọi giai đoạn lịch sử.
- C.
...từ trước khi xã hội có giai cấp.
- D.
...ngay khi xã hội loài người xuất hiện.
- A.
- Q 73.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, xã hội đầu tiên xuất hiện giai cấp là xã hội nào?
- A.
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
- B.
Xã hội tư bản.
- C.
Xã hội cộng sản nguyên thủy.
- D.
Xã hội phong kiến.
- A.
- Q 74.
Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến biến đổi kiến trúc thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau đây:
- A.
Cơ sở hạ tầng.
- B.
Lực lượng sản xuất.
- C.
Quan hệ sản xuất.
- D.
Nhà nước.
- A.
- Q 75.
Yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:
- A.
Tư liệu sản xuất.
- B.
Tài nguyên khoáng sản.
- C.
Công cụ lao động.
- D.
Người lao động.
- A.
- Q 76.
Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị mối quan hệ giữa:
- A.
Cái chung và cái đơn nhất.
- B.
Bản chất và hiện tượng.
- C.
Cái chung và cái riêng.
- D.
Nội dung và hình thức.
- A.
- Q 77.
Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội:
- A.
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
- B.
Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản, trực tiếp, không qua các khâu trung gian.
- C.
Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội.
- D.
Khi tồn tại xã hội thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội sẽ biến đổi ngay cùng tồn tại xã hội.
- A.
- Q 78.
Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng bản chất của nhà nước theo quan điểm mácxít?
- A.
Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị.
- B.
Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp của giai cấp thống trị.
- C.
Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung.
- D.
Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp.
- A.
- Q 79.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “Trong một ...(1)... thì ...(2)... là yếu tố thường xuyên biến đổi, còn ...(3)... là yếu tố tương đối ổn định.”
- A.
(1) quan hệ sản xuất, (2) quan hệ phân phối, (3) quan hệ sở hữu.
- B.
(1) lực lượng sản xuất, (2) người lao động, (3) tư liệu sản xuất.
- C.
(1) phương thức sản xuất, (2) lực lượng sản xuất, (3) quan hệ sản xuất.
- D.
(1) phương thức sản xuất, (2) quan hệ sản xuất, (3) tư liệu sản xuất.
- A.
- Q 80.
Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa ở nước ta là gì?
- A.
Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa..
- B.
Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa.
- C.
Bỏ qua các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước tư bản chủ nghĩa Tây Âu.
- D.
Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN.
- A.
- Q 81.
Chọn phương án đúng: Đâu là các yếu tố cơ bản của một hình thái kinh tế - xã hội?
- A.
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
- B.
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
- C.
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
- D.
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
- A.
- Q 82.
Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?
- A.
Bộ lạc.
- B.
Dân tộc.
- C.
Quốc gia.
- D.
Bộ tộc.
- A.
- Q 83.
Nội dung nào thể hiện đúng nhất quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?
- A.
Con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của lịch sử.
- B.
Con người vừa là sản phẩm của lịch sử, vừa là bộ phận của lịch sử.
- C.
Con người là sản phẩm của lịch sử, luôn chịu tác động của lịch sử.
- D.
Con người sáng tạo ra lịch sử theo mong muốn chủ quan của mình.
- A.
- Q 84.
Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
- A.
Nhà nước dân chủ tư sản.
- B.
Chế độ cộng hòa đại nghị.
- C.
Nhà nước dân chủ cộng hòa.
- D.
Nhà nước dân chủ nhân dân.
- A.
- Q 85.
Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH được xác định là:
- A.
Nền kinh tế thị trường.
- B.
Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
- C.
Nền sản xuất được công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở trình độ tiên tiến.
- D.
Hệ thống điện - đường - trường - trạm hiện đại, rộng khắp cả nước.
- A.
- Q 86.
Cơ sở trực tiếp làm phát sinh các quan điểm: chính trị, pháp luật, đạo đức là do...
- A.
Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao.
- B.
Kiến trúc thượng tầng.
- C.
Cơ sở hạ tầng.
- D.
Trình độ của lực lượng sản xuất.
- A.
- Q 87.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:
- A.
Lịch sử được quyết định bởi quần chúng nhân dân.
- B.
Lịch sử được quyết định bởi cá nhân hào kiệt.
- C.
Lịch sử được quyết định bởi mệnh trời.
- D.
Lịch sử không do ai quyết định, vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên.
- A.
- Q 88.
Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ:
- A.
Phương diện sinh hoạt tinh thần của một giai cấp.
- B.
Phương diện sinh hoạt vật chất của xã hội.
- C.
Những đặc trưng về tâm lý, tính cách của một cộng đồng dân tộc.
- D.
Phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn nhất định.
- A.
- Q 89.
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là:
- A.
Hình thức tôn giáo.
- B.
Hình thức nhà nước.
- C.
Phương thức sản xuất.
- D.
Thể chế chính trị.
- A.
- Q 90.
Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là:
- A.
Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa.
- B.
Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.
- C.
Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.
- D.
Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người.
- A.
- Q 91.
Điền vào chỗ trống: “Bản chất con người không phải là một cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong ...(1)... của nó bản chất con người là ...(2)... những quan hệ xã hội.”
- A.
(1) tính hiện thực, (2) tổng số.
- B.
(1) tính vật chất, (2) tổng hợp.
- C.
(1) tính vật chất, (2) tổng hòa.
- D.
(1) tính hiện thực, (2) tổng hòa.
- A.
- Q 92.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện nhà nước là:
- A.
Lý tưởng cao đẹp của những người ưu tú trong xã hội.
- B.
Những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.
- C.
Tham vọng quyền lực của các chính trị gia.
- D.
Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.
- A.
- Q 93.
Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Công cụ lao động và đối tượng lao động.
- B.
Tư liệu lao động và đối tượng lao động.
- C.
Phương tiện lao động và công cụ lao động.
- D.
Công cụ lao động và tư liệu lao động.
- A.
- Q 94.
Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:
- A.
Công cụ lao động.
- B.
Phương tiện lao động.
- C.
Sản phẩm của lao động.
- D.
Đối tượng lao động.
- A.
- Q 95.
Quan hệ sản xuất là:
- A.
Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất.
- B.
Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động.
- C.
Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
- D.
Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động.
- A.
- Q 96.
Cơ sở hạ tầng là:
- A.
Toàn bộ cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế, xã hội nhất định.
- B.
Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của một xã hội nhất định.
- C.
Toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất của một xã hội.
- D.
Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất của cải vật chất trong xã hội.
- A.
- Q 97.
Nhân tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở kinh tế của xã hội?
- A.
Nhà nước.
- B.
Các đoàn thể chính trị - xã hội.
- C.
Các chính đảng.
- D.
Giáo hội.
- A.
- Q 98.
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có thể quy về:
- A.
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
- B.
Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần.
- C.
Quan hệ giữa vật chất và ý thức.
- D.
Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
- A.
- Q 99.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: .....là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống xã hội.
- A.
Sản xuất tinh thần.
- B.
Hoạt động vật chất.
- C.
Sản xuất vật chất.
- D.
Hoạt động tinh thần.
- A.
- Q 100.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “... là nội dung vật chất của quá trình sản xuất".
- A.
Sản xuất vật chất.
- B.
Quan hệ sản xuất.
- C.
Phương thức sản xuất.
- D.
Lực lượng sản xuất.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Triết học Mác - Lênin exams
Đề thi môn Triết học Mác - Lênin
2026 · 100 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề thi Triết học Mác - Lênin (100 câu trắc nghiệm)
2026 · 100 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề thi Triết học Mác - Lênin - Học viện Hàng không Việt Nam
2026 · 60 Q · Học Viện Hàng Không Việt Nam
Đề cương ôn tập Triết học Mác - Lênin
2026 · 26 Q · Vaa
Đề thi Triết học Mác - Lênin (Trình độ Đại học)
20 Q · Đà Nẵng
Đề kiểm tra - Triết học Mác - Lênin: Sự ra đời và phát triển của triết học Mác
25 Q · Đại học Ngoại thương (FTU)