Kỹ thuật điện 2026 Đồng Tháp Cdcddt University

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật điện – Hệ Cao đẳng

150 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kỹ thuật điện
Exam type
University
Questions
150
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
Cdcddt

Questions (150)

  1. Q 1.

    Nguồn điện thiết bị:

    • A.

      Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt năng

    • B.

      Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

    • C.

      Liên kết các phần tử trong mạch điện

    • D.

      Biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng,... thành điện năng

  2. Q 2.

    Chọn phát biểu sai về điện áp:

    • A.

      Tại mỗi điểm trong mạch điện có một điện thế

    • B.

      Điện áp là hiệu điện thế giữa 2 điểm

    • C.

      Chiều của điện áp ngược với chiều của sức điện động

    • D.

      Chiều điện áp đi từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

  3. Q 3.

    Chọn phát biểu đúng về nguồn áp

    • A.

      Nguồn áp đặc trưng cho khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên hai cực của nguồn.

    • B.

      Nguồn áp đặc trưng cho khả năng của nguồn điện tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài

    • C.

      Nguồn áp là thiết bị nhận năng lượng điện

    • D.

      Nguồn áp là thiết bị biến đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

  4. Q 4.

    Dòng điện một chiều là dòng điện có:

    • A.

      Chiều không đổi

    • B.

      Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

    • C.

      Chiều biến đổi

    • D.

      Chiều và cường độ biến đổi theo thời gian

  5. Q 5.

    Cho mạch như hình vẽ

    • A.

      U_{AB} = E - RI

    • B.

      U_{BA} = E + RI

    • C.

      U_{BA} = E - RI

    • D.

      U_{AB} = E + RI

  6. Q 6.

    Cho mạch như hình vẽ

    • A.

      U_{AB} = E - RI

    • B.

      U_{BA} = E + RI

    • C.

      U_{BA} = E - RI

    • D.

      U_{AB} = E + RI

  7. Q 7.

    Để duy trì dòng điện trong vật dẫn ta phải:

    • A.

      Duy trì điện thế giữa hai đầu vật dẫn

    • B.

      Duy trì từ trường giữa hai đầu vật dẫn

    • C.

      Nối vật dẫn với thiết bị tiêu thụ điện

    • D.

      Duy trì điện áp giữa hai đầu vật dẫn

  8. Q 8.

    Một điện áp xoay chiều có biểu thức: u = 100√2 cos(ωt + π/6) (V). Biểu diễn số phức của điện áp là:

    • A.

      100 ∠ π/6

    • B.

      100√2 ∠ π/6

    • C.

      50 ∠ π/6

    • D.

      200 ∠ π/6

  9. Q 9.

    Nội dung Định luật Kirchhoff 1:

    • A.

      Tổng đại số những dòng điện đi vào nút bằng không

    • B.

      Tổng đại số những dòng điện ở 1 nút bằng không

    • C.

      Tổng đại số những dòng điện rời khỏi nút bằng không

    • D.

      Tổng đại số những dòng điện đi vào nút lớn hơn tổng đại số những dòng điện rời khỏi nút.

  10. Q 10.

    Nội dung Định luật Kirchhoff 2:

    • A.

      Tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng không

    • B.

      Tổng đại số những sức điện động bằng tổng đại số các dòng điện của mạch vòng

    • C.

      Tổng đại số những dòng điện bằng tổng đại số các điện trở của mạch vòng

    • D.

      Tổng đại số những sức điện động bằng tổng đại số các điện trở của mạch vòng

  11. Q 11.

    Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

    • A.

      Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

    • B.

      Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

    • C.

      Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

    • D.

      Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

  12. Q 12.

    Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

    • A.

      Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.

    • B.

      Khi các bóng đèn được mắc song song , nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động .

    • C.

      Để tăng điện trở của mạch , ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ.

    • D.

      Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng điện đi qua lớn

  13. Q 13.

    Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

    • A.

      Điện trở.

    • B.

      Cường độ dòng điện.

    • C.

      Hiệu điện thế.

    • D.

      Công suất.

  14. Q 14.

    Công suất điện cho biết :

    • A.

      Khả năng thực hiện công của dòng điện .

    • B.

      Năng lượng của dòng điện.

    • C.

      Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

    • D.

      Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

  15. Q 15.

    Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ:

    • A.

      Tăng 16 lần

    • B.

      Giảm 16 lần.

    • C.

      không đổi.

    • D.

      Tăng 8 lần.

  16. Q 16.

    Nhận định nào là không đúng :

    • A.

      Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng tốt.

    • B.

      Điện trở suất của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

    • C.

      Chiều dài dây dẫn càng ngắn thì dây đó dẫn điện càng tốt.

    • D.

      Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng kém.

  17. Q 17.

    Phát biểu nào sau đây là đúng về chiều của sức điện động

    • A.

      Chiều của sức điện động ngược chiều với chiều của điện áp

    • B.

      Chiều của sức điện động cùng chiều với chiều của dòng điện

    • C.

      Chiều của sức điện động ngược chiều với chiều của dòng điện

    • D.

      Chiều của sức điện động cùng chiều với chiều của điện áp

  18. Q 18.

    Cho mạch điện như hình. Tìm đáp án đúng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 19.

    Cho mạch điện như hình. Tìm đáp án đúng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Nâng cao hệ số công suất để:

    • A.

      Giảm tổn hao điện năng, giảm điện áp rơi trên đường dây

    • B.

      Tăng điện năng tiêu thụ

    • C.

      Giảm công suất của tải

    • D.

      Tăng điện áp tiêu thụ

  21. Q 21.

    Cho mạch điện như hình. Biết ; ; . Điện áp giữa 2 điểm A, B là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Cho mạch điện như hình. Biết ; ; ; ; . Dòng điện có giá trị:

    • A.

      22 mA

    • B.

      0,16 A

    • C.

      0,22 A

    • D.

      220 mA

  23. Q 23.

    Cho mạch điện như hình. Biết U = 80V; R = 1,25 Ω; R₁ = 6 Ω; R₂ = 10 Ω. Dòng điện I có giá trị:

    • A.

      16 A

    • B.

      10A

    • C.

      4A

    • D.

      6A

  24. Q 24.

    Cho mạch điện như hình. Biết U = 80V; R = 1,25 Ω; R₁ = 6 Ω; R₂ = 10 Ω. Điện áp giữa 2 đầu điện trở R₁ và R₂ là:

    • A.

      U₁ = U₂ = 20V

    • B.

      U₁ = U₂ = 80V

    • C.

      U₁ = U₂ = 40V

    • D.

      U₁ = U₂ = 60V

  25. Q 25.

    Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?

    • A.

      6V

    • B.

      12V

    • C.

      24V

    • D.

      220V

  26. Q 26.

    Khi mắc R_{1} và R_{2} song song với nhau vào một hiệu điện thế U . Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ : I_{1} = 0,5 A , I_{2} = 0,5A . Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là :

    • A.

      1.5A

    • B.

      0.5A

    • C.

      0.8A

    • D.

      1A

  27. Q 27.

    Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

    • A.

      2,4 kJ.

    • B.

      40 kJ.

    • C.

      24 kJ.

    • D.

      120 kJ.

  28. Q 28.

    Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

    • A.

      2000 J.

    • B.

      120 kJ.

    • C.

      5 J

    • D.

      10 kJ.

  29. Q 29.

    Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

    • A.

      48 kJ.

    • B.

      24 J.

    • C.

      24000 kJ.

    • D.

      400 J.

  30. Q 30.

    Trên một bóng đèn có ghi 12 V– 6W. Chọn câu trả lời đúng:

    • A.

      Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

    • B.

      Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.

    • C.

      Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A

    • D.

      Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.

  31. Q 31.

    Cho mạch như hình. Cường độ dòng điện của dòng I_{5} là:

    • A.

      I_{5} = I_{b} + I_{c}

    • B.

      I_{5} = I_{b} - I_{c}

    • C.

      I_{5} = I_{a} + I_{b}

    • D.

      I_{5} = I_{a} - I_{b}

  32. Q 32.

    Cho mạch như hình. Cường độ dòng điện của dòng I_{4} là:

    • A.

      I_{4} = I_{a} - I_{b}

    • B.

      I_{4} = I_{a}

    • C.

      I_{4} = I_{b}

    • D.

      I_{4} = I_{a} + I_{b}

  33. Q 33.

    Công thức tính tổng trở phức của nhánh có R, L, C mắc nối tiếp:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Q 34.

    Định luật Kirchhoff 2 cho mạch vòng kín dưới dạng số phức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    Một mạch điện gồm điện trở R = 10Ω, cuộn dây có cảm kháng X_{L} = 16Ω, tụ điện có dung kháng X_{C} = 11Ω mắc nối tiếp. Điện áp nguồn u = 200√2 sin(ωt + 50°) (V). Điện áp phức của nguồn là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Q 36.

    Một mạch điện gồm điện trở R = 10Ω, cuộn dây có cảm kháng X_{L} = 16Ω, tụ điện có dung kháng X_{C} = 11Ω mắc nối tiếp. Điện áp nguồn u = 200√2 sin(ωt + 50°) (V). Tổng trở phức của mạch là:

    • A.

      Z = 100∠50°

    • B.

      Z = 100∠0°

    • C.

      Z = 200∠20°

    • D.

      Z = 11,2∠26,6°

  37. Q 37.

    Cho mạch điện như hình có: R_{n}=2Ω; R_{A}=2Ω; R_{B}=6Ω; R_{C}=3Ω; R_{3}=6Ω; R_{4}=21Ω. Điện trở tương đương của đoạn mạch OD có giá trị: [Diagram of dielectric circuit with a line labeled R_{n} and R_{A} in the circuit]

    • A.

      8Ω

    • B.

      7,2Ω

    • C.

      6Ω

    • D.

      10Ω

  38. Q 38.

    Cho mạch điện như hình 1 có: R_{n}=2Ω; R_{A}=2Ω; R_{B}=6Ω; R_{C}=3Ω; R_{3}=6Ω; R_{4}=21Ω. Điện trở tương đương của toàn mạch có giá trị:

    • A.

      8Ω

    • B.

      10Ω

    • C.

      12Ω

    • D.

      14Ω

  39. Q 39.

    Cho mạch điện như hình 1 có: R_{n}=2Ω; R_{A}=2Ω; R_{B}=6Ω; R_{C}=3Ω; R_{3}=6Ω; R_{4}=21Ω; E=240V. Dòng điện chạy qua nguồn có giá trị:

    • A.

      16 A

    • B.

      18 A

    • C.

      20 A

    • D.

      22 A

  40. Q 40.

    Cho dòng điện: i = 5√2 cos(ωt - π/3) (A). Số phức biểu diễn dòng điện là:

    • A.

      5 ∠ -π/3

    • B.

      5√2 ∠ -π/3

    • C.

      10 ∠ -π/3

    • D.

      D. 2.5 ∠ -π/3

  41. Q 41.

    Tổng trở mạch RLC nối tiếp: Z = R + j(ωL - 1/(ωC)) Cho: R = 10Ω, ωL = 20Ω, 1/(ωC) = 5Ω. Giá trị của Z là:

    • A.

      10 + j15

    • B.

      10 - j15

    • C.

      15 + j10

    • D.

      5 + j15

  42. Q 42.

    Cho Z = 10 + j10. Độ lớn của tổng trở là:

    • A.

      10

    • B.

      10√2

    • C.

      20

    • D.

      5√2

  43. Q 43.

    Cho điện áp phức: U = 100 ∠ 0° Tổng trở: Z = 20 ∠ 30° Dòng điện phức là:

    • A.

      5 ∠ -30°

    • B.

      5 ∠ 30°

    • C.

      2 ∠ -30°

    • D.

      10 ∠ -30°

  44. Q 44.

    Trong mạch chỉ có tụ điện, tổng trở là:

    • A.

      Z = jωL

    • B.

      Z = 1/(jωC)

    • C.

      Z = R

    • D.

      Z = ωC

  45. Q 45.

    Cho Z = R + jX. Khi X < 0 thì mạch có tính:

    • A.

      Cảm kháng

    • B.

      Dung kháng

    • C.

      Thuần trở

    • D.

      Không xác định

  46. Q 46.

    Trong mạch ba pha đối xứng, tổng ba dòng điện tức thời:

    • A.

      Bằng 0

    • B.

      Khác 0

    • C.

      Luôn dương

    • D.

      Luôn âm

  47. Q 47.

    Công suất của mạch ba pha đối xứng:

    • A.

      P = 3UpIp cosφ

    • B.

      P = √3 UdId cosφ

    • C.

      P = UI cosφ

    • D.

      Cả A và B đều đúng

  48. Q 48.

    Trong hệ ba pha, nếu tải đối xứng thì:

    • A.

      Dòng trung tính khác 0

    • B.

      Dòng trung tính bằng 0

    • C.

      Dòng rất lớn

    • D.

      Không xác định

  49. Q 49.

    Một mạch ba pha có Ud = 380V, Id = 10A, cosφ = 0.8. Công suất là:

    • A.

      3040 W.

    • B.

      5264 W

    • C.

      6576 W

    • D.

      2632 W

  50. Q 50.

    Thứ tự pha ABC nghĩa là:

    • A.

      A sớm pha hơn B, B sớm hơn C

    • B.

      C sớm hơn B

    • C.

      A trễ pha hơn B

    • D.

      Không liên quan pha

  51. Q 51.

    Dòng xoay chiều là dòng điện có:

    • A.

      Chiều không đổi

    • B.

      Chiều biến đổi

    • C.

      Chiều và cường độ biến đổi theo thời gian

    • D.

      Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

  52. Q 52.

    Dòng xoay chiều hình sin là dòng điện có:

    • A.

      Chiều không đổi

    • B.

      Chiều biến đổi

    • C.

      Chiều và cường độ biến đổi theo thời gian theo quy luật hình sin

    • D.

      Chiều và cường độ thay đổi theo thời gian

  53. Q 53.

    Mạch xoay chiều không phân nhánh R - L - C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  54. Q 54.

    Khi mạch xoay chiều không phân nhánh R - L - C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì:

    • A.

      Dòng điện trong mạch có trị số lớn nhất

    • B.

      Điện áp giữa hai đầu mạch có trị số lớn nhất

    • C.

      Tổng trở của mạch có trị số lớn nhất

    • D.

      Điện trở của mạch có trị số lớn nhất

  55. Q 55.

    Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, khi thì:

    • A.

      Điện áp vượt trước dòng điện

    • B.

      Điện áp chậm sau dòng điện

    • C.

      Điện áp trùng pha với dòng điện

    • D.

      Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện bằng không.

  56. Q 56.

    Biểu thức trị số tức thời của dòng điện và điện áp một nhánh là (A) và (V). Nhánh có hiện tượng:

    • A.

      Điện áp chậm sau dòng điện

    • B.

      Điện áp trùng pha với dòng điện

    • C.

      Điện áp vượt trước dòng điện

    • D.

      Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện bằng không.

  57. Q 57.

    Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

    • A.

      Tăng lên 2 lần

    • B.

      Tăng lên 4 lần

    • C.

      Giảm đi 2 lần

    • D.

      Giảm đi 4 lần

  58. Q 58.

    Trong mạch điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng

    • A.

      là trị trung bình của điện áp tức thời trong một chu kỳ.

    • B.

      là đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian.

    • C.

      đo được bằng ampe kế

    • D.

      lớn hơn biên độ lần.

  59. Q 59.

    Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm?

    • A.

      Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc .

    • B.

      Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc .

    • C.

      Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc .

    • D.

      Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc

  60. Q 60.

    Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

    • A.

      dung kháng tăng.

    • B.

      dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

    • C.

      cảm kháng giảm.

    • D.

      điện trở tăng.

  61. Q 61.

    Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là . Nhận xét nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mạch có tính dung kháng.

    • B.

      Mạch có tính cảm kháng.

    • C.

      Mạch có tính trở kháng.

    • D.

      Mạch cộng hưởng điện.

  62. Q 62.

    Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:

    • A.

      Tăng điện dung của tụ điện.

    • B.

      Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

    • C.

      Giảm tần số dòng điện xoay chiều.

    • D.

      Giảm điện trở của mạch.

  63. Q 63.

    Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của hiệu điện thế. Công suất toả nhiệt trên điện trở

    • A.

      không phụ thuộc vào tần số.

    • B.

      tỉ lệ thuận với bình phương của tần số.

    • C.

      tỉ lệ thuận với tần số.

    • D.

      tỉ lệ ngạch với tần số.

  64. Q 64.

    Một bàn là điện được coi như là một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 110V – 50Hz. Khi mắc nó vào một mạng điện xoay chiều 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là

    • A.

      có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

    • B.

      không đổi.

    • C.

      tăng lên.

    • D.

      giảm xuống.

  65. Q 65.

    Chọn kết cấu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      công suất tức thời.

    • D.

      công suất trung bình trong một chu kì.

  66. Q 66.

    Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, là cường độ dòng điện qua mạch và là điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo biểu thức là

    • A.

      .

    • B.

    • C.

      .

    • D.

      .

  67. Q 67.

    Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?

    • A.

      cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.

    • B.

      cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

    • C.

      ngăn cản hoàn toàn dòng điện.

    • D.

      không cản trở dòng điện.

  68. Q 68.

    Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là

    • A.

      cường độ hiệu dụng.

    • B.

      cường độ cực đại.

    • C.

      cường độ tức thời.

    • D.

      cường độ trung bình

  69. Q 69.

    Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ?

    • A.

      Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.

    • B.

      Tăng cường độ dòng điện xoay chiều.

    • C.

      Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

    • D.

      Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.

  70. Q 70.

    Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào

    • A.

      chỉ điện dung C của tụ điện.

    • B.

      điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.

    • C.

      điện dung C và tần số góc của dòng điện

    • D.

      điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ.

  71. Q 71.

    Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

    • A.

      Giá trị tức thời.

    • B.

      Biên độ.

    • C.

      Tần số góc.

    • D.

      Pha ban đầu.

  72. Q 72.

    Biểu thức trị số tức thời của dòng điện và điện áp một nhánh là (A) và (V). Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  73. Q 73.

    Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện áp của nguồn là , tải có , cuộn dây có cảm kháng , tụ điện có dung kháng . Dòng điện I trong mạch có giá trị:

    • A.

      16 A

    • B.

      10A

    • C.

      4A

    • D.

      6A

  74. Q 74.

    Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện áp của nguồn là , tải có , cuộn dây có cảm kháng , tụ điện có dung kháng . Tổng trở của mạch có giá trị:

    • A.

      10

    • B.

      16

    • C.

      4

    • D.

      6

  75. Q 75.

    Một tải mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm kháng , đầu vào nguồn . Dòng điện I trong mạch có giá trị:

    • A.

      4A

    • B.

      22A

    • C.

      6A

    • D.

      10A

  76. Q 76.

    Biểu thức trị số tức thời của dòng điện một nhánh là (A). Tần số góc có giá trị:

    • A.

      100 rad/s

    • B.

      3,14 rad/s

    • C.

      314 rad/s

    • D.

      rad/s

  77. Q 77.

    Một tải mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm kháng , đầu vào nguồn . Công suất P của tải có giá trị:

    • A.

      2904 W

    • B.

      132 W

    • C.

      4840 W

    • D.

      13,2 W

  78. Q 78.

    Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức (A) là

    • A.

      2A.

    • B.

      A.

    • C.

      A.

    • D.

      A.

  79. Q 79.

    Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức (V) là

    • A.

      V

    • B.

      220V.

    • C.

      V

    • D.

      V.

  80. Q 80.

    Đặt vào hai đầu tụ điện (F) một hiệu điện thế xoay chiều V. Dung kháng của tụ điện là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  81. Q 81.

    Đặt vào hai đầu cuộn cảm một hiệu điện thế xoay chiều V. Cảm kháng của cuộn cảm là :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  82. Q 82.

    Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức (A) toả ra khi đi qua điện trở trong thời gian phút là

    • A.

      1000 J

    • B.

      400 J

    • C.

      600 J

    • D.

      200 J

  83. Q 83.

    Đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức (A). Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  84. Q 84.

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

    • A.

    • B.

      440W.

    • C.

    • D.

      220W.

  85. Q 85.

    Một cuộn dây mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua mạch là 0,2A và công suất tiêu thụ trên dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là

    • A.

      0,15.

    • B.

      0,5

    • C.

      0,25

    • D.

      0,75

  86. Q 86.

    Cách đấu dây nào sau đây là cách đấu dây hình tam giác

    • A.

      Ba điểm cuối của nguồn nối với nhau thành điểm trung tính

    • B.

      Ba điểm đầu của nguồn nối với nhau thành điểm trung tính

    • C.

      Lấy đầu pha này nối với cuối pha kia

    • D.

      Lấy ba điểm đầu pha nối với nhau và ba điểm cuối pha nối với nhau

  87. Q 87.

    Mạch ba pha đối xứng có đặc điểm

    • A.

      Điện áp của các pha đối xứng có trị số hiệu dụng bằng nhau

    • B.

      Dòng điện của các pha đối xứng có trị số hiệu dụng bằng nhau

    • C.

      Điện áp và dòng điện của các pha đối xứng có trị số hiệu dụng bằng nhau

    • D.

      Điện áp và dòng điện của các pha đối xứng có trị số hiệu dụng không bằng nhau

  88. Q 88.

    Cách đấu dây nào sau đây là cách đấu dây hình sao

    • A.

      Ba điểm cuối của nguồn nối với nhau thành điểm trung tính

    • B.

      Ba điểm đầu của nguồn nối với nhau thành điểm trung tính

    • C.

      Lấy đầu pha này nối với cuối pha kia

    • D.

      Lấy ba điểm đầu pha nối với nhau và ba điểm cuối pha nối với nhau

  89. Q 89.

    Dòng điện xoay chiều ba pha được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất vì:

    • A.

      Động cơ điện 3 pha nhẹ, gọn, dễ di chuyển.

    • B.

      Sử dụng động cơ điện 3 pha tiết kiệm điện hơn động cơ điện 1 pha.

    • C.

      Động cơ điện 3 pha có cấu tạo đơn giản và đặc tính tốt hơn động cơ điện 1 pha

    • D.

      Động cơ điện 3 pha có công suất nhỏ hơn động cơ điện 1 pha.

  90. Q 90.

    Mạch điện ba pha mắc hình sao có đặc điểm

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  91. Q 91.

    Mạch điện ba pha mắc hình tam giác có đặc điểm

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  92. Q 92.

    Phát biểu nào dưới đây là sai: Hệ thống mạch điện ba pha

    • A.

      Là tập hợp ba mạch điện một pha riêng rẽ.

    • B.

      Là tập hợp ba mạch điện một pha nối với nhau thành một hệ thống.

    • C.

      Gồm nguồn điện ba pha, đường dây truyền tải và các tải ba pha.

    • D.

      Có nguồn điện gồm ba sức điện động hình sin cùng biên độ, cùng tần số lệch pha nhau 1/3 chu kỳ.

  93. Q 93.

    Ở mạch điện ba pha đối xứng, ba sức điện động tức thời của các pha lệch nhau 1 góc:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  94. Q 94.

    Tải 3 pha đối xứng, mỗi pha có , đấu hình sao, mắc vào nguồn điện áp 3 pha đối xứng có . Xác định điện áp pha.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  95. Q 95.

    Tải 3 pha đối xứng, mỗi pha có , đấu hình sao, mắc vào nguồn điện áp 3 pha đối xứng có . Xác định dòng điện pha.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  96. Q 96.

    Tải 3 pha đối xứng, mỗi pha có , nối hình tam giác, mắc vào nguồn điện áp 3 pha đối xứng có . Tính dòng điện các pha.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  97. Q 97.

    Tải 3 pha đối xứng, mỗi pha có , nối hình tam giác, mắc vào nguồn điện áp 3 pha đối xứng có . Xác định dòng điện dây

    • A.

      I_{d} = 3,8A

    • B.

      I_{d} = 38A

    • C.

      I_{d} = 22A

    • D.

      I_{d} = 2,2A

  98. Q 98.

    Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

    • A.

      Nguồn điện ba pha và dây ba pha

    • B.

      Nguồn điện ba pha và tải ba pha

    • C.

      dây ba pha và tải ba pha

    • D.

      Nguồn điện ba pha, dây ba pha và tải ba pha

  99. Q 99.

    Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

    • A.

      Máy phát điện xoay chiều ba pha

    • B.

      Máy phát điện xoay chiều 1 pha

    • C.

      Máy phát điện xoay chiều 1 pha hoặc ba pha

    • D.

      Acquy

  100. Q 100.

    Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải?

    • A.

      Dây pha

    • B.

      Dây trung tính

    • C.

      Điện áp dây

    • D.

      Điện áp pha

  101. Q 101.

    Theo định luật Ohm, đối với nhánh thuần điện trở I=U/R thì:

    • A.

      Điện áp trên điện trở tỷ lệ thuận với dòng điện qua điện trở

    • B.

      Dòng điện qua điện trở tỷ lệ nghịch với điện trở

    • C.

      Dòng điện qua điện trở tỷ lệ thuận với điện áp trên điện trở

    • D.

      Dòng điện qua điện trở tỷ lệ thuận với điện áp trên điện trở và tỷ lệ nghịch với điện trở

  102. Q 102.

    Phụ tải là thiết bị:

    • A.

      Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt năng

    • B.

      Biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng,... thành điện năng

    • C.

      Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

    • D.

      Liên kết các phần tử trong mạch điện

  103. Q 103.

    Chọn phát biểu đúng về nguồn dòng

    • A.

      Nguồn dòng đặc trưng cho khả năng của nguồn điện tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài

    • B.

      Nguồn áp đặc trưng cho khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên hai cực của nguồn.

    • C.

      Nguồn áp là thiết bị nhận năng lượng điện

    • D.

      Nguồn áp là thiết bị biến đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

  104. Q 104.

    Phát biểu nào sau đây là đúng về chiều của điện áp

    • A.

      Chiều của điện áp cùng chiều với chiều của dòng điện

    • B.

      Chiều của điện áp ngược chiều với chiều của dòng điện

    • C.

      Chiều của điện áp cùng chiều với chiều của sức điện động

    • D.

      Chiều của điện áp ngược chiều với chiều của sức điện động

  105. Q 105.

    Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời... của các electron tự do với điện trường.

    • A.

      cùng phương

    • B.

      cùng chiều

    • C.

      cùng phương, cùng chiều

    • D.

      cùng phương, ngược chiều

  106. Q 106.

    Nội dung định luật Ohm là:

    • A.

      Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

    • B.

      Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

    • C.

      Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

    • D.

      Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

  107. Q 107.

    Công thức của định luật Kirchhoff 1:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  108. Q 108.

    Công thức của định luật Kirchhoff 2:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  109. Q 109.

    Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc song song :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  110. Q 110.

    Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  111. Q 111.

    Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  112. Q 112.

    Đoạn mạch gồm hai điện trở và mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  113. Q 113.

    Hai điện trở và đầu song song, biết dòng điện ở mạch chính . Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị

    • A.

      3,2 V

    • B.

      32 V

    • C.

      147 V

    • D.

      14,7 V

  114. Q 114.

    Hạt tải điện kim loại là

    • A.

      Các electron của nguyên tử

    • B.

      Các electron liên kết bền vững với nguyên tử

    • C.

      Các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể

    • D.

      Các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

  115. Q 115.

    Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành :

    • A.

      Cơ năng

    • B.

      Hóa năng.

    • C.

      Nhiệt năng.

    • D.

      Năng lượng ánh sáng.

  116. Q 116.

    Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  117. Q 117.

    Đơn vị của suất điện động là

    • A.

      ampe (A)

    • B.

      Vôn (V)

    • C.

      fara (F)

    • D.

      vôn/met (V/m)

  118. Q 118.

    Điện năng tiêu thụ được đo bằng

    • A.

      vôn kế

    • B.

      tĩnh điện kế

    • C.

      ampe kế

    • D.

      Công tơ điện

  119. Q 119.

    Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

    • A.

      giảm 2 lần.

    • B.

      giảm 4 lần.

    • C.

      tăng 2 lần.

    • D.

      không đổi.

  120. Q 120.

    Tăng chiều dài của dây dẫn lên hai lần và tăng đường kính của dây dẫn lên hai lần thì điện trở của dây dẫn sẽ

    • A.

      tăng 2 lần

    • B.

      tăng gấp 4 lần.

    • C.

      giảm 2 lần

    • D.

      giảm 4 lần.

  121. Q 121.

    Mạch điện gồm 2 điện trở R_{1} và R_{2} mắc nối tiếp. Tìm đáp án đúng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  122. Q 122.

    Mạch điện gồm 2 điện trở R_{1} và R_{2} mắc song song. Tìm đáp án đúng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  123. Q 123.

    Đoạn mạch gồm hai điện trở R_{1} và R_{2} mắc nối tiếp. Mối quan hệ giữa hiệu điện thế hai đầu mối điện trở và điện trở của nó được biểu diễn như sau:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      A và C đúng

  124. Q 124.

    Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100 Ω; C = ; L = . Cường độ dòng điện qua mạch có dạng: i = 2cos100πt (A). Viết biểu thức tức thời điện áp hai đầu mạch điện.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  125. Q 125.

    Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 20 phút, cho rằng giá tiền điện là 1500 đ/(kW.h)

    • A.

      16500 đ

    • B.

      15600 đ

    • C.

      8250 đ

    • D.

      31200 đ

  126. Q 126.

    Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  127. Q 127.

    Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  128. Q 128.

    Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là . Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  129. Q 129.

    Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, khi thì:

    • A.

      Điện áp vượt trước dòng điện

    • B.

      Điện áp chậm sau dòng điện

    • C.

      Điện áp trùng pha với dòng điện

    • D.

      Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện bằng không.

  130. Q 130.

    Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, khi thì:

    • A.

      Điện áp vượt trước dòng điện

    • B.

      Điện áp chậm sau dòng điện

    • C.

      Điện áp trùng pha với dòng điện

    • D.

      Dòng điện chậm sau điện áp.

  131. Q 131.

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U_{0}cosωt thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  132. Q 132.

    Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

    • A.

      P = u.i.cosφ.

    • B.

      P = u.i.sinφ.

    • C.

      P = U.I.cosφ.

    • D.

      P = U.I.sinφ.

  133. Q 133.

    Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

    • A.

      Tăng lên 2 lần

    • B.

      Tăng lên 4 lần

    • C.

      Giảm đi 2 lần

    • D.

      Giảm đi 4 lần

  134. Q 134.

    Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

    • A.

      cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

    • B.

      cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

    • C.

      luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

    • D.

      có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

  135. Q 135.

    Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tự điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

    • A.

      sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

    • B.

      sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

    • C.

      trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

    • D.

      trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

  136. Q 136.

    Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch R LC nối tiếp ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  137. Q 137.

    Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  138. Q 138.

    Kí hiệu U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện và C là điện dung của tụ điện thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      0

  139. Q 139.

    Một dòng điện xoay chiều hình sin có giá trị cực đại chạy qua một điện trở thuần R. Công suất toả nhiệt trên điện trở đó là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  140. Q 140.

    Để làm tăng cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm có lõi không khí, ta có thể thực hiện bằng cách:

    • A.

      tăng tần số góc của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.

    • B.

      tăng chu kì của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.

    • C.

      tăng cường độ dòng điện qua cuộn cảm.

    • D.

      tăng biên độ của điện áp đặt ở hai đầu cuộn cảm.

  141. Q 141.

    Biểu thức trị số tức thời của dòng điện và điện áp một nhánh là (A) và (V). Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  142. Q 142.

    Một mạch điện xoay chiều nối tiếp R,L,C có U_{R} = 40 V; U_{L} = 50 V; U_{C} = 80 V. Điện áp hai đầu đoạn mạch là:

    • A.

      100 V

    • B.

      70 V

    • C.

      170 V

    • D.

      50 V

  143. Q 143.

    Cho dòng điện xoay chiều i = (A) qua một đoạn mạch AB gồm R = 10 Ω, L, C nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

    • A.

      40 W

    • B.

      80 W.

    • C.

      20 W.

    • D.

      200 W.

  144. Q 144.

    Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

    • A.

      uR trễ pha so với uC .

    • B.

      uC trễ pha so với uL .

    • C.

      uL sớm pha so với uC.

    • D.

      UR sớm pha so với uL .

  145. Q 145.

    Dòng điện xoáy (dòng điện Foucault) là dòng điện cảm ứng:

    • A.

      Xuất hiện trong vòng dây

    • B.

      Chạy trong vật dẫn

    • C.

      Khép kín mạch trong vật dẫn

    • D.

      D. Xuất hiện trên bề mặt vật dẫn

  146. Q 146.

    Dòng điện cảm ứng trong vòng dây xuất hiện khi:

    • A.

      Điện trường qua vòng dây biến thiên

    • B.

      Điện trường qua vòng dây không thay đổi

    • C.

      Từ thông qua vòng dây không thay đổi

    • D.

      Từ thông qua vòng dây biến thiên

  147. Q 147.

    Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức u = U_{0} cos(100t - ) (V). Xác định thời điểm mà cường độ dòng điện qua tụ bằng 0 lần thứ nhất là

    • A.

      1/600s

    • B.

      1/300s

    • C.

      1/150s

    • D.

      5/600s

  148. Q 148.

    Mạch đối xứng khi

    • A.

      Nguồn đối xứng

    • B.

      Đường dây đối xứng

    • C.

      Tải đối xứng

    • D.

      Nguồn, đường dây và tải đều đối xứng

  149. Q 149.

    Dòng điện dây

    • A.

      là dòng điện hiệu dụng trên các dây pha.

    • B.

      là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha.

    • C.

      là điện áp hiệu dụng trên các tải điện mỗi pha.

    • D.

      là dòng điện hiệu dụng chạy qua các tải điện mỗi pha.

  150. Q 150.

    Dòng điện pha

    • A.

      là dòng điện hiệu dụng trên các dây pha.

    • B.

      là điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha.

    • C.

      là điện áp hiệu dụng trên các tải điện mỗi pha.

    • D.

      là dòng điện hiệu dụng chạy qua các tải điện mỗi pha

Answers and explanations are in mode.