Công nghệ chăn nuôi 11 2026 Hà Nội THPT Nguyễn Trãi High school

Nội dung ôn tập giữa học kỳ I năm học 2026 – 2027 – Môn Công nghệ chăn nuôi 11 – Trường THPT Nguyễn Trãi, Ba Đình

56 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ chăn nuôi 11
Exam type
High school
Questions
56
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (56)

  1. Q 1.

    Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

    • A.

      Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

    • B.

      Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

    • C.

      Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi.

    • D.

      Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

  2. Q 2.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

    • A.

      Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

    • B.

      Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

    • C.

      Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

    • D.

      Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

  3. Q 3.

    Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

    • A.

      Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

    • B.

      Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

    • C.

      Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

    • D.

      Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

  4. Q 4.

    Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

    • A.

      Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

    • B.

      Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

    • C.

      Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

    • D.

      Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

  5. Q 5.

    Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

    • A.

      Dịch vụ thú y.

    • B.

      Thị trường tiêu thụ.

    • C.

      Cơ sở nguồn thức ăn.

    • D.

      Giống gia súc, gia cầm.

  6. Q 6.

    Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:

    • A.

      Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

    • B.

      Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

    • C.

      Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

    • D.

      Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

  7. Q 7.

    Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

    • A.

      Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao.

    • B.

      Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp.

    • C.

      Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

    • D.

      Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

  8. Q 8.

    Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

    • A.

      Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.

    • B.

      Cơ cấu ngành chăn nuôi.

    • C.

      Phương pháp chăn nuôi.

    • D.

      Điều kiện chăn nuôi.

  9. Q 9.

    Các nước đang phát triển ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính là do:

    • A.

      Thị trường tiêu thụ hạn chế

    • B.

      Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

    • C.

      Cơ sở thức ăn không ổn định

    • D.

      Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất.

  10. Q 10.

    Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

    • A.

      Chăn nuôi hữu cơ

    • B.

      Phát triển chăn nuôi nông hộ

    • C.

      Phát triển chăn nuôi trang trại

    • D.

      Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

  11. Q 11.

    Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây? (1. Sữa; 2. Trứng; 3. Thịt; 4. Sức kéo; 5. Phân hữu cơ; 6. Lông vũ.)

    • A.

      1, 2, 3, 5

    • B.

      2, 3, 5, 6

    • C.

      2, 3, 4, 5

    • D.

      1, 2, 5, 6

  12. Q 12.

    Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

    • A.

      Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

    • B.

      Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

    • C.

      Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

    • D.

      Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.

  13. Q 13.

    Đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là?

    • A.

      Nghiên cứu về giống vật nuôi

    • B.

      Chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi

    • C.

      Tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi

    • D.

      Nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thủy sản

  14. Q 14.

    Đối với những người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi, cần phải đáp ứng yêu cầu gì?

    • A.

      Có kiến thức đầy đủ về đặc điểm sinh trưởng của vật nuôi, các phương pháp nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi.

    • B.

      Có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kĩ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

    • C.

      Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nghề, cần cù và đủ sức khoẻ để đáp ứng với yêu cầu của công việc chăn nuôi.

    • D.

      Cả 3 đáp án trên.

  15. Q 16.

    Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi?

    • A.

      Thịt gà

    • B.

      Thịt bò

    • C.

      Sữa đậu nành

    • D.

      Trứng vịt

  16. Q 17.

    Ứng dụng công nghệ trong quản lí vật nuôi có lợi ích gì?

    • A.

      Theo dõi được hoạt động thường ngày của người lao động chăn nuôi

    • B.

      Quản lí được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ, số lượng vật nuôi ít.

    • C.

      Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi

    • D.

      Theo dõi được tình trạng sức khỏe, chu kì sinh sản, … của vật nuôi.

  17. Q 18.

    Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

    • A.

      Gà, vịt, lợn

    • B.

      Trâu, bò

    • C.

      Ong

    • D.

      Cừu, dê

  18. Q 19.

    Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

    • A.

      Gà.

    • B.

      Lợn.

    • C.

      Cừu.

    • D.

      Bò.

  19. Q 20.

    Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

    • A.

      Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

    • B.

      Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

    • C.

      Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

    • D.

      Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

  20. Q 21.

    Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

    • A.

      Đồng cỏ tự nhiên.

    • B.

      Cây thức ăn cho gia súc.

    • C.

      Hoa màu, lương thực.

    • D.

      Chế biến tổng hợp.

  21. Q 22.

    Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

    • A.

      Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

    • B.

      Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

    • C.

      Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

    • D.

      Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

  22. Q 23.

    Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

    • A.

      Ngành trồng trọt cung cấp.

    • B.

      Ngành thủy sản cung cấp.

    • C.

      Công nghiệp chế biến cung cấp.

    • D.

      Ngành lâm nghiệp cung cấp.

  23. Q 24.

    Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

    • A.

      Lực lượng lao động dồi dào.

    • B.

      Thành tựu khoa học kĩ thuật.

    • C.

      Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

    • D.

      Kinh nghiệm sản xuất của con người.

  24. Q 25.

    Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

    • A.

      Đồng cỏ tự nhiên.

    • B.

      Cây thức ăn cho gia súc.

    • C.

      Hoa màu, lương thực.

    • D.

      Chế biến tổng hợp.

  25. Q 26.

    Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

    • A.

      Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo.

    • B.

      Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.

    • C.

      Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

    • D.

      Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên

  26. Q 27.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?

    • A.

      Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

    • B.

      Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp

    • C.

      Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hoá.

    • D.

      Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

  27. Q 28.

    Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?

    • A.

      Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

    • B.

      Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

    • C.

      Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

    • D.

      Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.

  28. Q 29.

    Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?

    • A.

      Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

    • B.

      Có mức dầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.

    • C.

      Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bênh.

    • D.

      Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả.

  29. Q 30.

    Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

    • A.

      Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

    • B.

      Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

    • C.

      Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

    • D.

      Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

  30. Q 31.

    Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?

    • A.

      Dựa vào nguồn gốc

    • B.

      Dựa vào mức độ hoàn thiện

    • C.

      Dựa vào mục đích khai thác

    • D.

      Dựa vào giới tính

  31. Q 32.

    Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      5

  32. Q 33.

    Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:

    • A.

      Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)

    • B.

      Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

    • C.

      Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

    • D.

      Không có phương án đúng.

  33. Q 34.

    Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

    • A.

      3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

    • B.

      1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

    • C.

      5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

    • D.

      5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

  34. Q 35.

    Đặc điểm của trâu Việt Nam là:

    • A.

      Lông màu vàng và mịn, da mỏng

    • B.

      Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

    • C.

      Lông vàng hoặc nâu, vai u

    • D.

      Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

  35. Q 36.

    Đâu là đặc điểm của giống gà Ri?

    • A.

      Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

    • B.

      Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

    • C.

      Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

    • D.

      Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

  36. Q 37.

    Đặc điểm của Lợn Móng cái là:

    • A.

      Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

    • B.

      Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

    • C.

      Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

    • D.

      Cả 3 đáp án trên

  37. Q 38.

    Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

    • A.

      Lông màu vàng và mịn, da mỏng

    • B.

      Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

    • C.

      Lông vàng hoặc nâu, vai u

    • D.

      Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

  38. Q 39.

    Chọn giống vật nuôi là gì?

    • A.

      Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi

    • B.

      Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, thải loại các cá thể không đạt yêu cầu

    • C.

      Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt phù hợp với mong muốn của người chọn giống

    • D.

      A, B, C đều đúng

  39. Q 40.

    Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

    • A.

      Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

    • B.

      Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

    • C.

      Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

    • D.

      Tất cả đều sai

  40. Q 41.

    Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

    • A.

      Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

    • B.

      Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

    • C.

      Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

    • D.

      Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

  41. Q 42.

    Thế nào là chọn lọc hàng loạt?

    • A.

      Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

    • B.

      Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

    • C.

      Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

    • D.

      Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

  42. Q 43.

    Mục tiêu của chọn lọc bản thân là:

    • A.

      Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.

    • B.

      Đánh giá nguồn gốc của con vật.

    • C.

      Đáp án A hoặc đáp án B

    • D.

      Đáp án A và đáp án B

  43. Q 44.

    Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

    • A.

      40.000 con.

    • B.

      20.000 con.

    • C.

      30.000 con.

    • D.

      10.000 con.

  44. Q 45.

    Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

    • A.

      Theo địa lý.

    • B.

      Theo hình thái, ngoại hình.

    • C.

      Theo mức độ hoàn thiện của giống.

    • D.

      Theo hướng sản xuất.

  45. Q 46.

    Lai giống là gì?

    • A.

      là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

    • B.

      là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

    • C.

      là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ.

    • D.

      Cả A, B, C đều sai

  46. Q 47.

    Lai cải tạo là gì?

    • A.

      là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

    • B.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

    • C.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

    • D.

      đáp án khác

  47. Q 48.

    Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

    • A.

      Tăng số lượng cá thể của giống

    • B.

      Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

    • C.

      Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

    • D.

      Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

  48. Q 49.

    Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

    • A.

      Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

    • B.

      Tăng số lượng cá thể của giống

    • C.

      Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

    • D.

      Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

  49. Q 50.

    Lai kinh tế là gì?

    • A.

      là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

    • B.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

    • C.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

    • D.

      là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

  50. Q 51.

    Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

    • A.

      Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần để tạo con lai F1

    • B.

      Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

    • C.

      Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung rất nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo.

    • D.

      Tất cả các đặc điểm trên

  51. Q 52.

    “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

    • A.

      Lai kinh tế phức tạp

    • B.

      Lai kinh tế đơn giản

    • C.

      Lai cải tiến

    • D.

      Lai thuần chủng

  52. Q 53.

    Lai cải tiến là gì?

    • A.

      là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

    • B.

      là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

    • C.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

    • D.

      đáp án khác

  53. Q 54.

    Lai xa là gì?

    • A.

      là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

    • B.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

    • C.

      là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

    • D.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

  54. Q 55.

    Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?

    • A.

      Duy trì đặc điểm tốt của giống

    • B.

      Giao phối cận huyết

    • C.

      Tránh nhân giống quá nhiều

    • D.

      Đáp án khác

  55. Q 56.

    “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

    • A.

      Lai cải tiến

    • B.

      Lai thuần chủng

    • C.

      Lai kinh tế phức tạp

    • D.

      Lai kinh tế đơn giản

  56. Q 57.

    “Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

    • A.

      Lai cải tiến

    • B.

      Lai kinh tế

    • C.

      Lai thuần chủng

    • D.

      Lai xa

Answers and explanations are in mode.