Nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lí khối 11

46 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
46
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (4 parts)

  1. 1.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  2. 2.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

  3. 3.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 Q)

    Cho đoạn thông tin sau.

  4. 4.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 Q)

    Cho thông tin sau:

Questions (46)

  1. Q 1.

    Chỉ tiêu nào không được sử dụng để phân chia các nước thành nước phát triển và đang phát triển?

    • A.

      GDP

    • B.

      Chỉ số HDI

    • C.

      GNI/người

    • D.

      Cơ cấu kinh tế

  2. Q 2.

    Chỉ tiêu dùng để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia là

    • A.

      cơ cấu kinh tế theo ngành

    • B.

      GNI/người

    • C.

      cơ cấu kinh tế theo thành phần

    • D.

      chỉ số HDI

  3. Q 3.

    Chỉ số phát triển con người HDI không phản ánh phương diện

    • A.

      mức độ đô thị hóa

    • B.

      sức khỏe

    • C.

      thu nhập

    • D.

      học vấn

  4. Q 4.

    Việc phân chia các nước thành 4 nhóm: thu nhập cao, thu nhập trung bình cao, thu nhập trung bình thấp, thu nhập thấp là căn cứ vào

    • A.

      GDP/người

    • B.

      GNI/người

    • C.

      GDP

    • D.

      GNI

  5. Q 5.

    Năm 2020, GNI/người của Việt Nam là 3390 USD, thuộc nhóm thu nhập

    • A.

      cao

    • B.

      trung bình thấp

    • C.

      thấp

    • D.

      trung bình cao

  6. Q 6.

    Chỉ số phát triển con người HDI của Việt Nam năm 2020 là 0,710, thuộc nhóm có HDI

    • A.

      rất cao

    • B.

      cao

    • C.

      thấp

    • D.

      trung bình

  7. Q 7.

    Trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước phát triển, tỉ trọng ngành nào cao nhất?

    • A.

      Công nghiệp

    • B.

      Xây dựng

    • C.

      Dịch vụ

    • D.

      Nông - lâm - thủy sản

  8. Q 8.

    Cho bảng sau:

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Đức và Việt Nam năm 2020, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

    • A.

      miền

    • B.

      tròn

    • C.

      đường

    • D.

      cột

  9. Q 9.

    Biểu hiện nào không phải của quá trình toàn cầu hóa kinh tế?

    • A.

      Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư, tài chính tăng nhanh

    • B.

      Vai trò của các công ty đa quốc gia ngày càng giảm

    • C.

      Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu

    • D.

      Các dòng hàng hóa - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng tự do di chuyển

  10. Q 10.

    Tổ chức nào có vai trò ngày càng quan trọng trong thúc đẩy phát triển kinh tế toàn cầu?

    • A.

      Liên minh châu Âu

    • B.

      Tổ chức du lịch thế giới

    • C.

      Tổ chức Thương mại thế giới

    • D.

      Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

  11. Q 11.

    Ý nào dưới đây không phải là hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế?

    • A.

      Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển các ngành hàm lượng công nghệ và tri thức cao

    • B.

      Hình thành và phát triển mạng lưới, chuỗi liên kết toàn cầu

    • C.

      Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

    • D.

      Thúc đẩy phân công lao động quốc tế

  12. Q 12.

    Ảnh hưởng tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước là

    • A.

      Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước

    • B.

      Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia

    • C.

      Gây ra các vấn đề môi trường như phát thải khí nhà kính

    • D.

      Hạn chế các nguồn lực bên ngoài cho phát triển

  13. Q 13.

    Ảnh hưởng tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước là

    • A.

      Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia

    • B.

      Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước

    • C.

      Gia tăng các nguồn lực bên ngoài cho phát triển

    • D.

      Thúc đẩy các nước cải cách kinh tế, hoàn thiện cơ sở hạ tầng

  14. Q 14.

    Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có nét tương đồng về

    • A.

      Mục tiêu và lợi ích phát triển

    • B.

      Chế độ chính trị

    • C.

      Lịch sử đất nước

    • D.

      Thành phần chủng tộc

  15. Q 15.

    Tổ chức nào không phải là tổ chức liên kết khu vực?

    • A.

      Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

    • B.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

    • C.

      Liên Hợp Quốc

    • D.

      Liên minh châu Âu

  16. Q 16.

    Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

    • A.

      Hình thành các rào cản thương mại nội bộ khu vực

    • B.

      Hình thành các công ty đa quốc gia

    • C.

      Hình thành các tổ chức kinh tế toàn cầu

    • D.

      Gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực trên thế giới

  17. Q 17.

    Ý nào không phải là hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

    • A.

      Khai thác có hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

    • B.

      Tạo lập một thị trường sản xuất và tiêu dùng rộng lớn

    • C.

      Hạn chế quá trình toàn cầu hóa kinh tế

    • D.

      Giảm sức ép và sự phụ thuộc từ nước ngoài vào khu vực

  18. Q 18.

    Tổ chức kinh tế khu vực nào số lượng thành viên nhiều nhất?

    • A.

      Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

    • B.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

    • C.

      Liên minh châu Âu

    • D.

      Thị trường chung Nam Mỹ

  19. Q 19.

    Cho bảng số liệu

    Theo bảng số liệu trên, để thể hiện trị giá thương mại và đầu tư trực tiếp nước ngoài trên thế giới giai đoạn 1990 - 2020, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

    • A.

      Đường

    • B.

      Cột

    • C.

      Miền

    • D.

      Kết hợp

  20. Q 20.

    Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế toàn cầu?

    • A.

      Liên hợp quốc

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới

    • C.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế

    • D.

      Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

  21. Q 21.

    Tên viết tắt của các tổ chức quốc tế và khu vực:

    • UN: Liên Hợp Quốc
    • APEC: Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
    • WTO: Tổ chức Thương mại Thế giới
    • IMF: Qũy Tiền tệ Quốc tế
  22. Q 22.

    Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục đích của:

    • A.

      Ngân hàng thế giới

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới

    • C.

      Liên hợp quốc

    • D.

      Liên minh châu Âu

  23. Q 23.

    Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, đảm bảo sự ổn định tài chính là mục đích của:

    • A.

      Liên minh châu Âu

    • B.

      Ngân hàng thế giới

    • C.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế

    • D.

      Liên hợp quốc

  24. Q 24.

    Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là mục đích của:

    • A.

      Liên minh châu Âu

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới

    • C.

      Tổ chức nông nghiệp và lương thực của Liên hợp quốc

    • D.

      Liên hợp quốc

  25. Q 25.

    Số lượng thành viên của các tổ chức quốc tế và khu vực:

    • UN: 193 thành viên
    • IMF: 190 thành viên
    • WTO: 164 thành viên
    • APEC: 21 thành viên
  26. Q 26.

    Điền vào chỗ trống các từ thích hợp

    Các vấn đề an ninh toàn cầu được chia thành 2 nhóm là ………An ninh truyền thống…………………… và an ninh phi truyền thống. An ninh truyền thống là các vấn đề liên quan đến ……………Quân sự………….. như chiến tranh, xung đột vũ trang;. ………An ninh phi truyền thống………………… liên quan tới các vấn đề như an ninh kinh tế, …………lương thực…………….., nguồn nước.
    Chọn từ dưới đây:

    An Ninh Truyền Thống Quân Sự An Ninh Phi Truyền Thống Lương Thực

  27. Q 27.

    Vấn đề nào sau đây thuộc về an ninh truyền thống?

    • A.

      Xung đột vũ trang

    • B.

      An ninh lương thực

    • C.

      An ninh nguồn nước

    • D.

      An ninh năng lượng

  28. Q 28.

    Vấn đề nào sau đây thuộc về an ninh phi truyền thống?

    • A.

      An ninh quân sự

    • B.

      Xung đột vũ trang

    • C.

      An ninh chính trị

    • D.

      An ninh lương thực

  29. Q 29.

    Nguyên nhân gây ra khủng hoảng an ninh lương thực thế giới không phải là:

    • A.

      Bùng nổ dân số

    • B.

      Tăng trưởng kinh tế nhanh

    • C.

      Thiên tai

    • D.

      Dịch bệnh

  30. Q 30.

    Châu lục nào có tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực nghiêm trọng nhất hiện nay?

    • A.

      Châu Mỹ

    • B.

      Châu Á

    • C.

      Châu Phi

    • D.

      Châu Âu

  31. Q 31.

    Đâu không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề an ninh năng lượng trên thế giới?

    • A.

      Đầu tư phát triển năng lượng tái tạo

    • B.

      Giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

    • C.

      Đẩy mạnh tìm kiếm, thăm dò tài nguyên năng lượng mới

    • D.

      Đẩy mạnh sử dụng tiết kiệm năng lượng

  32. Q 32.

    Cho bảng số liệu

    Theo bảng số liệu trên, để thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới năm 2020, dạng biểu đồ thích hợp nhất là:

    • A.

      Miền

    • B.

      Cột

    • C.

      Tròn

    • D.

      Đường

  33. Q 33.

    Bộ phận nào sau đây không thuộc Mỹ Latinh?

    • A.

      Lục địa Nam Mỹ

    • B.

      Bắc Mỹ

    • C.

      Quần đảo Caribe

    • D.

      Eo đất Trung Mỹ

  34. Q 34.

    Đại bộ phận lãnh thổ đất liền của khu vực Mỹ Latinh được bao bọc bởi:

    • A.

      Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

    • B.

      Thái Bình Dương, Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

    • C.

      Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Nam Đại Dương

    • D.

      Thái Bình Dương, Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

  35. Q 35.

    Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào?

    • A.

      Thái Bình Dương và Nam Đại Dương

    • B.

      Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

    • C.

      Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

    • D.

      Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

  36. Q 36.

    Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ Latinh là:

    • A.

      A-ma-dôn

    • B.

      La pla-ta

    • C.

      Pam-pa

    • D.

      Mi-xi-xi-pi

  37. Q 37.

    Chọn từ dưới đây điền vào chỗ trống:

    Miền Núi Cao An-Đét Đồng Bằng A-Ma-Dôn Ca-Ri-Bê

    Địa hình Mỹ Latinh tương đối đa dạng. Phía tây là ……miền núi cao…………….. gồm sơn nguyên Mê-hi-cô và dãy núi trẻ ……An đét…………. chạy sát bờ Thái Bình Dương. Phía đông là miền núi thấp, sơn nguyên và ………Đồng bằng……… . .Đồng bằng ……A-ma-dôn…………….. có phần lớn diện tích là đầm lầy, rừng rậm phát triển. Vùng biển ……Ca-ri-bê………………. có nhiều đảo, đất màu mỡ.

  38. Q 38.

    Ghép các nội dung sau cho phù hợp:

    1. Vùng núi An-det a. có đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, thuận lợi trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và phát triển du lịch.
    2. Sơn nguyên Bra-xin, Mê-hi-cô, Guy-a-na b. có tiềm năng về khoáng sản, thủy điện và du lịch.
    3. Các đảo vùng Ca-ri-bê c. có đất ba-dan phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi gia súc.
    4. Các đồng bằng A-ma-dôn, La Pla-ta, Pampa d. có đất đai màu mỡ thuận lợi phát triển cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi.

    Trả lời:

  39. Q 39.

    Mỹ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới dựa trên thế mạnh chủ yếu về:

    • A.

      nguồn nước dồi dào

    • B.

      đất đai màu mỡ

    • C.

      khí hậu nóng ẩm

    • D.

      thị trường tiêu thụ rộng

  40. Q 40.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Mỹ Latinh?

    • A.

      Thảm thực vật rất đa dạng, có rừng A-ma-dôn là rừng nhiệt đới rộng nhất thế giới

    • B.

      Nghèo tài nguyên khoáng sản

    • C.

      Có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau

    • D.

      Địa hình cấu trúc đa dạng với nhiều dạng địa hình

  41. Q 41.

    Diện tích rừng tự nhiên của Mỹ Latinh bị suy giảm không phải do:

    • A.

      cháy rừng

    • B.

      lấy đất canh tác

    • C.

      phát triển du lịch

    • D.

      khai thác để lấy gỗ

  42. Q 42.

    Việc khai thác tài nguyên (rừng, biển, khoáng sản) của khu vực Mỹ Latinh gặp khó khăn chủ yếu là:

    • A.

      nhiều thiên tai (bão, ngập lụt, động đất...)

    • B.

      thiếu lao động

    • C.

      địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn

    • D.

      tài nguyên đang dần cạn kiệt

  43. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

    Cho thông tin sau:

    HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

  44. Q 43.

    Cho thông tin sau:

    HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

    • A)

      HDI là một tiêu chí phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

    • B)

      Các nước đang phát triển đều có chỉ số HDI thấp.

    • C)

      Chỉ số HDI cao thì tuổi thọ trung bình người dân càng cao.

    • D)

      Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng trưởng GDP cao.

  45. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

    Cho bảng số liệu:

    GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2021.

    Nước Hoa Kỳ Đức Bra-xin Việt Nam
    GDP (tỉ USD) 23315,1 4259,9 1609,0 366,1
    Tốc độ tăng trưởng (%) 1,7 2,6 4,6 2,6
  46. Q 44.

    Cho bảng số liệu:

    GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2021.

    Nước Hoa Kỳ Đức Bra-xin Việt Nam
    GDP (tỉ USD) 23315,1 4259,9 1609,0 366,1
    Tốc độ tăng trưởng (%) 1,7 2,6 4,6 2,6
    • A)

      Qui mô GDP của Hoa Kỳ gấp Đức 6 lần, gấp Việt Nam 70 lần.

    • B)

      Hoa Kỳ có quy mô GDP lớn nhất, tăng trưởng GDP cao nhất.

    • C)

      Việt Nam có quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng thấp hơn Hoa Kỳ.

    • D)

      Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước năm 2021.

  47. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

    Cho đoạn thông tin sau.

    Hoà bình là khát vọng của toàn nhân loại. Tuy nhiên, hiện nay ở một số khu vực trên thế giới, hoà bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như: đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ,... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc, một số quốc gia có sự cạnh tranh gay gắt với nhau về kinh tế.

  48. Q 45.

    Cho đoạn thông tin sau.

    Hoà bình là khát vọng của toàn nhân loại. Tuy nhiên, hiện nay ở một số khu vực trên thế giới, hoà bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như: đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ,... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc, một số quốc gia có sự cạnh tranh gay gắt với nhau về kinh tế.

    • A)

      Một số khu vực trên thế giới hiện nay vẫn phải đối mặt với vấn đề an ninh chưa được đảm bảo.

    • B)

      Tình trạnh phân hoá giàu nghèo trên thế giới ngày càng gia tăng.

    • C)

      Vấn đề đói nghèo, biến đối khí hậu… thuộc an ninh phi truyền thống.

    • D)

      Xung đột sắc tộc, vũ trang xảy ra khắp nơi đe doạ nghiêm trọng đến hoà bình thế giới.

  49. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

    Cho thông tin sau:

    Mỹ Latinh có điều kiện tự nhiên rất đa dạng, với các dãy núi hùng vĩ như Andes kéo dài từ Colombia đến Chile, đồng bằng Amazon rộng lớn với rừng mưa nhiệt đới, và nhiều sông ngòi lớn như sông Amazon và Orinoco. Khu vực này bao gồm nhiều loại khí hậu khác nhau, từ nhiệt đới ẩm ướt ở vùng rừng Amazon, đến khí hậu sa mạc ở phía bắc Chile (Sa mạc Atacama) và khí hậu ôn đới ở miền nam. Điều kiện địa hình và khí hậu này tạo nên sự đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

  50. Q 46.

    Cho thông tin sau:

    Mỹ Latinh có điều kiện tự nhiên rất đa dạng, với các dãy núi hùng vĩ như Andes kéo dài từ Colombia đến Chile, đồng bằng Amazon rộng lớn với rừng mưa nhiệt đới, và nhiều sông ngòi lớn như sông Amazon và Orinoco. Khu vực này bao gồm nhiều loại khí hậu khác nhau, từ nhiệt đới ẩm ướt ở vùng rừng Amazon, đến khí hậu sa mạc ở phía bắc Chile (Sa mạc Atacama) và khí hậu ôn đới ở miền nam. Điều kiện địa hình và khí hậu này tạo nên sự đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

    • A)

      Đồng bằng và sơn nguyên chiếm phần lớn diện tích khu vực.

    • B)

      Đồng bằng Amadôn khí hậu ôn đới chiếm ưu thế.

    • C)

      Sông hồ có giá trị lớn về thủy điện và giao thông, cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

    • D)

      Mỹ Latinh có diện tích rừng lớn nhất thế giới, chủ yếu là đới rừng cận nhiệt gió mùa.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams