🌈 Grade 1 Entrance Tiếng Trung HSK 2 3.0 2026 Languages

ÔN TẬP TỪ VỰNG

38 questions
20 min
Answer key

Exam info

Subject
Tiếng Trung HSK 2 3.0
Exam type
Languages
Questions
38
Duration
20 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (2 parts)

  1. 1.

    Phần 2 (10 Q)

    Cụm từ cố định – chọn nghĩa đúng

  2. 2.

    Phần 3 (10 Q)

    Sửa lỗi sai ngữ pháp / trật tự từ

Questions (38)

  1. Q 1.

    就

    • A.

      Đã

    • B.

      Chính là; thì

    • C.

      Thường xuyên

    • D.

      Đang

  2. Q 2.

    请

    • A.

      Mời; nhờ

    • B.

      Đón

    • C.

      Hiểu

    • D.

      Giới thiệu

  3. Q 3.

    给

    • A.

      Cùng

    • B.

      Đến

    • C.

      Cho

    • D.

      Đã

  4. Q 4.

    让

    • A.

      Hiểu

    • B.

      Bảo; để; cho phép

    • C.

      Mời ăn

    • D.

      Đi du lịch

  5. Q 5.

    接

    • A.

      Tiễn

    • B.

      Gặp

    • C.

      Đón

    • D.

      Giới thiệu

  6. Q 6.

    吧

    • A.

      Trợ từ ngữ khí

    • B.

      Động từ chỉ hành động

    • C.

      Danh từ chỉ địa điểm

    • D.

      Lượng từ

  7. Q 7.

    次

    • A.

      Ngày

    • B.

      Lần

    • C.

      Năm

    • D.

      Giờ

  8. Q 8.

    旅游

    • A.

      Học tập

    • B.

      Làm việc

    • C.

      Du lịch

    • D.

      Giới thiệu

  9. Q 9.

    是……的

    • A.

      Cấu trúc phủ định

    • B.

      Cấu trúc nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức…

    • C.

      Cấu trúc chỉ tương lai

    • D.

      Cấu trúc chỉ sự tồn tại

  10. Q 10.

    帮忙

    • A.

      Giúp đỡ

    • B.

      Đón người

    • C.

      Mời ăn

    • D.

      Hỏi đường

  11. Q 11.

    不好意思

    • A.

      Không hiểu

    • B.

      Không có ý nghĩa

    • C.

      Ngại quá; xin lỗi

    • D.

      Không có thời gian

  12. Q 12.

    已经

    • A.

      Vẫn chưa

    • B.

      Đã

    • C.

      Thỉnh thoảng

    • D.

      Có thể

  13. Q 13.

    那

    • A.

      Này

    • B.

      Ai

    • C.

      Vậy thì; thế thì

    • D.

      Ở đâu

  14. Q 14.

    介绍

    • A.

      Giới thiệu

    • B.

      Giải thích

    • C.

      Hỏi

    • D.

      Trả lời

  15. Q 15.

    有时

    • A.

      Mỗi ngày

    • B.

      Thường xuyên

    • C.

      Thỉnh thoảng

    • D.

      Lúc nào cũng

  16. Q 16.

    懂

    • A.

      Biết viết

    • B.

      Hiểu

    • C.

      Muốn

    • D.

      Có thể

  17. Q 17.

    意思

    • A.

      Ý nghĩa

    • B.

      Ý kiến

    • C.

      Ngữ pháp

    • D.

      Bài khóa

  18. Q 18.

    北京烤鸭

    • A.

      Mì Bắc Kinh

    • B.

      Cơm Bắc Kinh

    • C.

      Vịt quay Bắc Kinh

    • D.

      Du lịch Bắc Kinh

  19. Phần 2

    Cụm từ cố định – chọn nghĩa đúng

    Chọn nghĩa đúng cho từng cụm từ cố định.

  20. Q 19.

    请我们吃饭

    • A.

      Mời chúng tôi ăn cơm

    • B.

      Bảo chúng tôi nấu cơm

  21. Q 20.

    给你介绍一下

    • A.

      Giới thiệu bạn một chút

    • B.

      Giới thiệu cho bạn một chút

  22. Q 21.

    去机场接朋友

    • A.

      Đến sân bay tiễn bạn

    • B.

      Đến sân bay đón bạn

  23. Q 22.

    去北京旅游

    • A.

      Đi du lịch Bắc Kinh

    • B.

      Đi học ở Bắc Kinh

  24. Q 23.

    已经回家了

    • A.

      Sắp về nhà

    • B.

      Đã về nhà rồi

  25. Q 24.

    懂这个意思

    • A.

      Hiểu ý nghĩa này

    • B.

      Nói ý nghĩa này

  26. Q 25.

    有时一起吃饭

    • A.

      Luôn luôn ăn cơm cùng nhau

    • B.

      Thỉnh thoảng ăn cơm cùng nhau

  27. Q 26.

    是在北京学的

    • A.

      Chính là học ở Bắc Kinh

    • B.

      Là học ở Bắc Kinh (nhấn mạnh địa điểm)

  28. Q 27.

    让我帮忙

    • A.

      Để tôi giúp

    • B.

      Bảo tôi cảm ơn

  29. Q 28.

    不好意思问一下

    • A.

      Ngại quá, hỏi một chút

    • B.

      Không muốn hỏi

  30. Phần 3

    Sửa lỗi sai ngữ pháp / trật tự từ

    Chọn câu đúng trong mỗi cặp A–B.

  31. Q 29.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      我就是老师。

    • B.

      我是就老师。

  32. Q 30.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      妈妈让我去机场接爸爸。

    • B.

      妈妈让我接去机场爸爸。

  33. Q 31.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      昨天朋友请吃我们北京烤鸭。

    • B.

      昨天朋友请我们吃北京烤鸭。

  34. Q 32.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      我有时和朋友一起去旅游。

    • B.

      我和有时朋友一起去旅游。

  35. Q 33.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      你懂这个意思吗?

    • B.

      你这个懂意思吗?

  36. Q 34.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      我是北京在学汉语的。

    • B.

      我是在北京学汉语的。

  37. Q 35.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      老师叫我给朋友介绍一下。

    • B.

      老师叫给我朋友介绍一下。

  38. Q 36.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      我已经去北京了两次。

    • B.

      我已经去过北京两次了。

  39. Q 37.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      妈妈有时去学校接我。

    • B.

      妈妈去有时学校接我。

  40. Q 38.

    Chọn câu đúng trong cặp sau.

    • A.

      朋友请我吃饭了昨天。

    • B.

      昨天朋友请我吃饭了。

Answers and explanations are in mode.