Đề khảo sát chất lượng TN THPT môn Vật Lý trường THPT Trưng Yên tỉnh Hưng Yên 2025

28 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Physics
Exam type
High school
Questions
28
Duration
50 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    SESSION_1 (18 Q)

  2. 2.

    SESSION_2 (4 Q)

  3. 3.

    SESSION_3 (6 Q)

Questions (28)

  1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

  2. Q 1.

    Câu nào sau đây diễn tả nội dung của định luật Charles?

    • A.

      Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó

    • B.

      Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius của nó

    • C.

      Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm

    • D.

      Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định giảm khi nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng

  3. Q 2.

    Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

    • A.

      Nội năng của chất khí giảm xuống

    • B.

      Nội năng của chất khí tăng lên

    • C.

      Nội năng của chất khí không thay đổi

    • D.

      Quả bóng nhận nhiệt và sinh công

  4. Q 3.

    Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ 350 gam thiếc nóng chảy ở nhiệt độ vào 330 gam nước ở nhiệt độ đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng 100 J/K. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là . Biết nhiệt dung riêng của nước là , của thiếc rắn là . Nhiệt nóng chảy của thiếc gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      60,14 J/g

    • B.

      66,25 J/g

    • C.

      64,11 J/g

    • D.

      62,48 J/g

  5. Q 4.

    Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

    • A.

      Đồ thị A và B

    • B.

      Đồ thị A

    • C.

      Đồ thị C và D

    • D.

      Đồ thị B

  6. Q 5.

    Khối lượng riêng không khí trong phòng 27 °C lớn hơn khối lượng riêng của không khí ngoài sân nắng 42 °C bao nhiêu lần? Biết áp suất không khí trong và ngoài phòng như nhau.

    • A.

      1,50

    • B.

      1,00

    • C.

      1,05

    • D.

      1,27

  7. Q 6.

    Hai cốc kim loại giống nhau: một cốc đựng 100 g bằng phiến; cốc còn lại đựng 100 g nước; nhiệt độ ban đầu của bằng phiến và nước đều là . Nhiệt dung riêng của bằng phiến và nước lần lượt là và . Đun nóng hai cốc trong điều kiện giống nhau hoàn toàn thì sau khoảng thời gian nhất định

    • A.

      Nếu thì

    • B.

    • C.

    • D.

      Nếu thì

  8. Q 7.

    Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước. Ấm đun nước học sinh sử dụng có công suất 10 W. Từ kết quả thí nghiệm, học sinh vẽ được đồ thị quan hệ giữa khối lượng nước trong ấm và thời gian của quá trình hoá hơi của nước như hình bên. Nhiệt hoá hơi riêng của nước mà học sinh này đo được gần đúng bằng phương pháp Fusy là

    • A.

      3,10⁵ J/kg

    • B.

      1,5·10⁶ J/kg

    • C.

      2,10⁶ J/kg

    • D.

      2,10⁵ J/kg

  9. Q 8.

    Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước?

    • A.

      Nhiệt kế

    • B.

      Cân điện tử

    • C.

      Nhiệt lượng kế

    • D.

      Ống kế

  10. Q 9.

    Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của một chất bằng thực nghiệm, người ta cần phải đo các đại lượng nào?

    • A.

      Nhiệt lượng cần cung cấp, khối lượng và độ tăng nhiệt độ của vật cần đo trong thí nghiệm

    • B.

      Khối lượng chất cần đo trong thí nghiệm

    • C.

      Nhiệt lượng cần cung cấp để vật nóng chảy

    • D.

      Nhiệt lượng cần cung cấp để vật nóng chảy và khối lượng vật cần đo trong thí nghiệm

  11. Q 10.

    Hệ thống phanh bố khối trên một chiếc xe tải đang phanh là bằng chứng rõ ràng về sự liên quan giữa cơ và nhiệt học. Độ tăng nhiệt của 12 kg vật liệu phanh với nhiệt dung riêng trung bình 800 J/kg.K nếu vật liệu giữ lại 12% năng lượng từ một xe tải có khối lượng 10000 kg đi xuống dốc từ độ cao 75 m so với mặt đất với tốc độ không đổi gần đúng với giá trị nào sau đây? Lấy

    • A.

      1102,5 K

    • B.

      91,9 K

    • C.

      93,7 K

    • D.

      766,6 K

  12. Q 11.

    Một người có khối lượng 50 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao h xuống một bể bơi. Trong đó biến thiên nội năng của nước trong bể với người là 2500 J. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khỏi nước trong bể. Lấy . Độ cao h có giá trị bằng

    • A.

      2 m

    • B.

      3 m

    • C.

      5 m

    • D.

      4 m

  13. Q 12.

    Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Q 13.

    Một bong bóng khí nổi lên mặt nước có bán kính là 1 mm. Cho biết khối lượng riêng của nước là , áp suất khí quyển là và độ biến thiên nhiệt độ trong nước không thay đổi theo độ sâu. Vị trí mà tại đó bong bóng có bán kính bằng 0,5 mm cách mặt nước bao nhiêu m? (Viết kết quả đến phần nguyên)

    • A.

      60 m

    • B.

      50 m

    • C.

      65 m

    • D.

      70 m

  15. Q 14.

    Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi

    • A.

      Trong lượng của các vật

    • B.

      Nhiệt dung riêng của các vật

    • C.

      Khối lượng của các vật

    • D.

      Nội năng của các vật

  16. Q 15.

    Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1 kg đồng và 1 kg chì thêm 1°C thì

    • A.

      Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì

    • B.

      Không khẳng định được

    • C.

      Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng

    • D.

      Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau

  17. Q 16.

    Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong một đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng tỉ lệ thuận với áp suất

    • B.

      Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

    • C.

      Chưa đủ điều kiện để kết luận

    • D.

      Luôn không đổi

  18. Q 17.

    Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ toạ độ p – V như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ toạ độ V – T?

    • A.

      Hình a

    • B.

      Hình b

    • C.

      Hình c

    • D.

      Hình a

  19. Q 18.

    Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

    • A.

      Khác biệt về khối lượng riêng của chúng

    • B.

      Khác biệt về cấu trúc của chúng

    • C.

      Không khác biệt về khối lượng riêng của chúng

    • D.

      Đồng nhất về cấu trúc của chúng

  20. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  21. Q 19.

    Đổ 1,5 lít nước ở nhiệt độ vào một ấm nhôm có khối lượng 600 gam ở cùng nhiệt độ với nước, sau đó đun bằng bếp điện. Sau thời gian t = 35 phút thì có 20% khối lượng nước đã hóa hơi ở nhiệt độ sôi . Biết rằng, chỉ có 75% nhiệt lượng mà bếp cung cấp được dùng vào việc đun nước. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là , của nhôm là , nhiệt hóa hơi của nước ở là , khối lượng riêng của nước là .

    • A)

      Nhiệt lượng có ích mà bếp đã cung cấp cho ấm đựng nước sau thời gian 35 phút là .

    • B)

      Công suất toàn phần của bếp điện xấp xỉ bằng .

    • C)

      Tỉ số giữa nhiệt lượng toàn phần của bếp và nhiệt lượng có ích mà bếp đã cung cấp cho ấm đựng nước sau thời gian 35 phút là .

    • D)

      Nhiệt lượng toàn phần mà bếp đã cung cấp là .

  22. Q 20.

    Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ.

    • A)

      Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung hypebol AB.

    • B)

      Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,5 atm.

    • C)

      Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 mol.

    • D)

      Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít.

  23. Q 21.

    Giả sử có một thang đo nhiệt độ Z với nhiệt độ điểm đóng băng của nước tinh khiết –10°Z và nhiệt độ sôi là 140°Z. Biết rằng trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ các điểm trên là 0°C và 100°C (các nhiệt độ đều được ghi nhận ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn).

    • A)

      Nếu độ biến thiên nhiệt độ là 10°C trong thang nhiệt Celsius tương ứng với độ biến thiên 25°Z trong thang nhiệt độ Z.

    • B)

      Nhiệt độ cơ thể người là 37°C theo thang nhiệt Celsius thì tương ứng với nhiệt độ 45,5°Z.

    • C)

      Nhiệt độ giữa hai thang đo nhiệt độ liên hệ với nhau theo công thức.

    • D)

      Khoảng cách mỗi độ chia trong hai thang đo nhiệt độ là khác nhau.

  24. Q 22.

    Một bình có dung tích 140 cm³ chứa không khí ở nhiệt độ 147°C nối với một ống nằm ngang chứa đầy thuỷ ngân, đầu kia thông với khí quyển. Không khí trong bình được làm lạnh đến 27°C, coi dung tích bình không đổi và khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13,6 g/cm³.

    • A)

      Khối lượng thuỷ ngân chảy vào bình 544 gam.

    • B)

      Ban đầu, cột thuỷ ngân trong ống nằm ngang cân bằng. Áp suất trong bình bằng với áp suất khí quyển.

    • C)

      Khi giảm nhiệt độ của không khí trong bình, áp suất trong bình giảm và nhỏ hơn áp suất khí quyển làm cho thuỷ ngân bị đẩy vào chiếm một phần thể tích bình chứa.

    • D)

      Thể tích của khí sau khi thuỷ ngân chảy vào bình là 100 cm³.

  25. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

  26. Q 23.

    Một ống nhựa tiết diện đều, một đầu kín. Một cột thủy ngân cao đứng cân bằng, cách đáy khi ống thẳng đứng miệng ống ở trên và cách đáy khi ống thẳng đứng miệng ống ở dưới. Tìm độ dài cột không khí trong ống khi ống nằm ngang (mm).

  27. Q 24.

    Để xác định gần đúng nhiệt hóa hơi riêng của nước, một học sinh đã làm thí nghiệm sau. Cho (coi là nước) ở vào ấm rồi đặt lên bếp điện đun. Theo dõi thời gian đun, em học sinh đo ghi chép được các số liệu sau: Để đun nước trong ấm từ đến thì cần phút. Tiếp tục đun cho đến khi đun sôi hết nước trong ấm hóa thành hơi khi sôi thì tốn thêm phút. Bỏ qua nhiệt dung của ấm, nhiệt dung riêng của nước là . Từ kết quả thí nghiệm trên hãy xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước, tính ra đơn vị (Lấy kết quả đến hàng thập phân thứ hai).

  28. Q 25.

    Để xác định nhiệt độ của một cái lò, người ta đưa vào lò một miếng sắt khối lượng . Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả ngay vào nhiệt lượng kế chứa nước ở nhiệt độ . Nhiệt độ của nước tăng lên tới . Biết nhiệt dung riêng của sắt là , của nước là . Người ta đã bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của nhiệt lượng kế và xác định được nhiệt độ của lò. Nhưng thực ra nhiệt lượng kế có khối lượng là và làm bằng chất có nhiệt dung riêng là . Hỏi phép đo đó xác định sai bao nhiêu phần trăm so với nhiệt độ của lò? (Lấy kết quả đến hàng thập phân thứ nhất)

  29. Q 26.

    Cần thời gian bao nhiêu giây để làm nóng chảy hoàn toàn đồng có nhiệt độ ban đầu trong một lò nung điện có công suất , nhiệt độ nóng chảy của đồng là . Biết chỉ có năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm nóng đồng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Biết nhiệt dung riêng của đồng là và nhiệt nóng chảy của đồng là . (Kết quả làm tròn đến phần nguyên)

  30. Q 27.

    Mô hình áp kế khí (hình bên) gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện . Trong ống có một giọt thủy ngân. Ở 0°C giọt thủy ngân cách A . Khoảng di chuyển của giọt thủy ngân khi hơ nóng bình cầu đến là bao nhiêu cm? (Coi thể tích bình là không đổi.)

  31. Q 28.

    Một khối khí được cung cấp nhiệt lượng , khi giãn nở làm tăng thể tích một lượng . Trong quá trình này, nội năng của khối khí tăng nhưng áp suất của khối khí không đổi và bằng . Giá trị của là bao nhiêu ?

Answers and explanations are in mode.

Similar Physics exams