Đề thi thử môn Hóa Lớp 12 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Năm học 2025-2026 - Mã đề 01

28 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Chemistry
Exam type
High school
Questions
28
Duration
50 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    SESSION_1 (18 Q)

  2. 2.

    SESSION_2 (4 Q)

  3. 3.

    SESSION_3 (6 Q)

Questions (28)

  1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

  2. Q 1.

    Cho phản ứng của methane với bromine tạo thành methyl bromide theo phản ứng: .
    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Nếu thay methane bằng ethane thì giai đoạn (3) thu được propane

    • B.

      Các tiểu phần , đều chứa electron chưa ghép đôi nên được gọi là gốc tự do

    • C.

      Sản phẩm được sinh ra chủ yếu ở giai đoạn 2

    • D.

      Phản ứng (*) là phản ứng thế gốc tự do của alkane

  3. Q 2.

    Cho phản ứng tổng hợp polymer sau:
    .
    Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

    • A.

      trùng ngưng

    • B.

      giảm mạch polymer

    • C.

      trùng hợp

    • D.

      giữ nguyên mạch polymer

  4. Q 3.

    Hợp chất hữu cơ đơn chức X (có chứa vòng benzene) và Y đều chứa các nguyên tố C, H, O. Từ nguyên liệu ban đầu là X, Y với xúc tác acid, tạo thành sản phẩm trung gian F, trùng ngưng F thu được polymer E. Chất X và Y ban đầu là

    • A.

      phenol () và formaldehyde

    • B.

      phenol () và acetaldehyde

    • C.

      3-methylphenol và formaldehyde

    • D.

      3-methylphenol và acetaldehyde

  5. Q 4.

    Amine ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amine bậc hai?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 5.

    Cho các cặp chất sau: (a) , (b) , (c) , (d) , (e) , (f) . Số cặp chất tương ứng với cặp oxi hóa – khử là

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      2

  7. Q 6.

    Cho các peptide sau: Ala–Gly; Gly–Val–Ala–Gly; Val–Gly–Ala; Gly–Val–Ala. Số peptide có phản ứng màu biuret là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  8. Q 7.

    Nhóm chức nào nhất thiết phải có trong các phân tử carbohydrate?

    • A.

      (aldehyde)

    • B.

      (carboxyl)

    • C.

      (ketone)

    • D.

      (hydroxy)

  9. Q 8.

    Bơ thực vật (margarine) là loại được điều chế từ dầu thực vật. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện phản ứng …(1)… nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo no. Nội dung phù hợp với chỗ trống (1) là

    • A.

      hydrogen hóa

    • B.

      xà phòng hóa

    • C.

      hydrate hóa

    • D.

      oxi hóa

  10. Q 9.

    Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino () và 1 nhóm carboxyl ()?

    • A.

      aniline

    • B.

      lysine

    • C.

      glutamic acid

    • D.

      glycine

  11. Q 10.

    Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột, cellulose. Trong dung dịch kiềm, số hợp chất hòa tan ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      4

  12. Q 11.

    Phản ứng chung trong pin Galvani X – Y là: .
    Với X và Y là các kim loại. Quá trình xảy ra tại cathode (hay cực dương) của pin là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 12.

    Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

    • A.

      cellulose

    • B.

      saccharose

    • C.

      glucose

    • D.

      tinh bột

  14. Q 13.

    Ester ứng với công thức cấu tạo có tên gọi là

    • A.

      propyl acetate

    • B.

      ethyl propionate

    • C.

      methyl butyrate

    • D.

      isopropyl acetate

  15. Q 14.

    Trong pin điện hóa, điện cực âm (anode) là nơi xảy ra quá trình …(1)… và điện cực dương (cathode) là nơi xảy ra quá trình …(2)…. Nội dung phù hợp điền vào chỗ trống (1) và (2) là

    • A.

      (1) oxi hóa; (2) khử

    • B.

      (1) khử; (2) oxi hóa

    • C.

      (1) nhận proton; (2) cho proton

    • D.

      (1) cho proton; (2) nhận proton

  16. Q 15.

    Polyethylene được sử dụng chủ yếu làm vật liệu polymer nào sau đây?

    • A.

      keo dán

    • B.

      tơ

    • C.

      cao su

    • D.

      chất dẻo

  17. Q 16.

    Cho dãy các chất sau: (a) ethyl acetate, (b) triolein, (c) polypeptide, (d) saccharose, (e) cellulose, (f) nylon-6,6. Số chất trong dãy thủy phân được trong môi trường kiềm đun nóng là

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      6

  18. Q 17.

    Cho sơ đồ của phản ứng lưu huỳnh (sulfur) hóa cao su để tạo thành cao su lưu hóa. Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A.

      Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer

    • B.

      Cao su lưu hóa dễ hòa tan và dễ nóng chảy hơn cao su chưa lưu hóa

    • C.

      Cao su lưu hóa là polymer có cấu trúc mạng không gian

    • D.

      Các đoạn mạch trong cao su lưu hóa nối với nhau qua các cầu disulfide

  19. Q 18.

    Nguồn điện nào sau đây không dựa vào các phản ứng hóa học?

    • A.

      pin nhiên liệu

    • B.

      pin mặt trời

    • C.

      pin Galvani

    • D.

      acquy

  20. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  21. Q 19.

    Chỉ số acid (Acid value – AV) được định nghĩa là số mg sử dụng để trung hòa acid béo có trong 1 gam chất béo (mỡ động vật, dầu thực vật). Chỉ số acid là một trong các tiêu chí để đánh giá chất lượng của chất béo – chỉ số acid càng lớn thì chất lượng chất béo càng giảm do sự thủy phân của chất béo trong quá trình bảo quản. Một nhóm học sinh tiến hành xác định chỉ số acid của chất béo (mỡ lợn) dựa vào phản ứng chuẩn độ acid béo. Nhóm học sinh tiến hành các bước sau:
    Bước 1: Lấy một mẫu mỡ lợn đem cân được 5,01 gam và cho vào cốc sứ, đun nhẹ để mỡ hóa lỏng. Thêm dung môi là hỗn hợp ether và ethanol vào để hòa tan hết mỡ (có thể đun nóng), thu được 100,00 mL dung dịch.
    Bước 2: Lấy 20,00 mL dung dịch ra cốc nhỏ, thêm tiếp 2–3 giọt phenolphthalein sau đó chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,01 M từ burette, khuấy nhẹ liên tục cho tới khi xuất hiện màu hồng nhạt bền (màu hồng duy trì khoảng 20–30 giây) và ghi lại thể tích dung dịch đã dùng.
    Lặp lại bước 2 thêm hai lần nữa. Kết quả chuẩn độ được ghi ở bảng sau:

    • A)

      Từ kết quả thí nghiệm xác định được chỉ số acid là 1,94. (Không làm tròn các phép tính trung gian, kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần trăm).

    • B)

      Phản ứng chuẩn độ trong thí nghiệm trên xảy ra theo phương trình hoá học sau: .

    • C)

      Giả thiết phù hợp được đưa ra với thí nghiệm trên là: “Chỉ số acid của chất béo xác định được bằng phản ứng chuẩn độ acid – base”.

    • D)

      Kết quả chuẩn độ có sai lệch ở các thí nghiệm là do sự thuỷ phân của chất béo trong quá trình chuẩn độ.

  22. Q 20.

    Cấu tạo và cơ chế hoạt động của pin Galvani được biểu diễn ở sơ đồ đã cho.
    Cho biết: Thể tích của các dung dịch đều là 500 mL và nồng độ ban đầu của các muối đều là 1,00 M; nhiệt độ của thí nghiệm là ; thế điện cực chuẩn của là 0,34 V; của là -,076 V.

    • A)

      Sau khi pin Galvani dừng hoạt động (phản ứng kết thúc), khối lượng dung dịch giảm đúng bằng khối lượng đã bám vào điện cực.

    • B)

      Sức điện động của pin là 1,10 V và không thay đổi trong quá trình pin hoạt động.

    • C)

      Nồng độ các ion , trong cầu muối giảm trong quá trình pin hoạt động.

    • D)

      Trong pin Galvani , điện cực là anode và điện cực là cathode.

  23. Q 21.

    Cellulose trinitrate được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau: làm chất nổ, phim ảnh, mực in,...
    Cellulose trinitrate được điều chế dựa trên phản ứng: .

    • A)

      Phản ứng (1) là phản ứng tăng mạch polymer.

    • B)

      Trong các mắt xích của cellulose trinitrate đều có hai nhóm hydroxy ().

    • C)

      Nếu hiệu suất chuyển hoá của cellulose thành cellulose trinitrate là 90% thì từ 100 kg cellulose sẽ thu được 165 kg cellulose trinitrate.

    • D)

      Các hoá chất và được sử dụng trong phản ứng đều là các dung dịch có nồng độ thấp.

  24. Q 22.

    Alanine là amino acid không thiết yếu đối với con người. Tuỳ thuộc vào của dung dịch, alanine tồn tại ở các dạng khác nhau.

    • A)

      Trong các dạng tồn tại của alanine, dạng (II) có tính chất lưỡng tính.

    • B)

      Tên thay thế của alanine là -amino propionic acid.

    • C)

      Nhúng quỳ tím vào dung dịch chứa dạng (III), quỳ tím chuyển sang màu xanh.

    • D)

      Khi đặt trong điện trường, các dạng (I) và (III) đều điện di.

  25. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

  26. Q 23.

    Pin nhiên liệu sử dụng ethanol được đặc biệt quan tâm do có nguồn nhiên liệu sinh học dồi dào. Phản ứng chung trong pin ethanol – oxygen như sau:
    .
    Một pin ethanol – oxygen được dùng để thắp sáng 8 bóng đèn LED, mỗi bóng có công suất 3 W liên tục trong t giờ, tiêu thụ hết 230 gam ethanol. Biết rằng 60% lượng nhiệt sinh ra từ phản ứng (ở điều kiện chuẩn) được chuyển hóa thành điện năng. Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất như bảng. Giá trị của t bằng bao nhiêu? (Không làm tròn các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười.)

  27. Q 24.

    Lên men glucose điều chế ethyl alcohol với hiệu suất phản ứng lên men đạt 60%. Để sản xuất được 10,0 L ethyl alcohol () thì khối lượng glucose (theo kg) để lên men là bao nhiêu? (Không làm tròn các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười.)

  28. Q 25.

    Hãy cho biết có bao nhiêu công thức cấu tạo là ester ứng với công thức phân tử ?

  29. Q 26.

    Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu ...(a)..., tạo nên vật liệu mới có tính chất ...(b)... so với các vật liệu thành phần. Thành phần vật liệu composite gồm ...(c)... (chủ yếu là polymer) và ...(d)... (sợi thủy tinh, sợi carbon, vải...) được trộn vào ...(c)... để tăng tính chất cơ lí. Lựa chọn các cụm từ được cho hóa là: (1) giống nhau; (2) khác nhau; (3) tương tự; (4) vượt trội; (5) vật liệu cốt; (6) vật liệu nền và các chất độn (a), (b), (c), (d) thành bộ số gồm 4 chữ số theo trình tự abcd để phù hợp với nội dung được trình bày ở trên.

  30. Q 27.

    Cho thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hóa – khử ở bảng dưới. Sức điện động chuẩn của pin tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử trên là a (V). Xác định giá trị của a.

  31. Q 28.

    Peptide X có công thức cấu tạo như hình vẽ. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong X là a%. Giá trị của a bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)

Answers and explanations are in mode.

Similar Chemistry exams