Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa Học tỉnh Cà Mau 2025 - Đề 03

28 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Chemistry
Exam type
High school
Questions
28
Duration
50 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    SESSION_1 (18 Q)

  2. 2.

    SESSION_2 (4 Q)

  3. 3.

    SESSION_3 (6 Q)

Questions (28)

  1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

  2. Q 1.

    Đặc điểm về tính chất vật lí nào sau đây là đúng với kim loại kiềm?

    • A.

      Dẫn điện tốt hơn Cu.

    • B.

      Độ cứng thấp.

    • C.

      Khối lượng riêng lớn.

    • D.

      Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

  3. Q 2.

    Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau:
    .
    Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bóp giảm đau cần tối thiểu m tấn salicylic acid. Biết mỗi tuýp thuốc chứa 2,7 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 70%. Giá trị của m là

    • A.

      13,307

    • B.

      12,420

    • C.

      6,986

    • D.

      9,315

  4. Q 3.

    Tên thay thế của alanine là

    • A.

      α–aminopropionic acid

    • B.

      α–aminopropanoic acid

    • C.

      2–aminopropionic acid

    • D.

      2–aminopropanoic acid

  5. Q 4.

    Vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polymer trùng ngưng?

    • A.

      Nylon-6,6

    • B.

      Cao su isoprene

    • C.

      Tơ nitron

    • D.

      Polyethylene

  6. Q 5.

    Biết nguyên tố sodium (Na) có số hiệu nguyên tử Z = 11. Số hạt proton trong ion là

    • A.

      13

    • B.

      11

    • C.

      10

    • D.

      12

  7. Q 6.

    Dung dịch nickel(II) sulfate () được sử dụng làm chất điện phân để mạ nickel lên một miếng thép. Điện cực anode và cathode được làm bằng vật liệu nào sau đây?

    • A.

      Cathode là miếng thép và anode là nickel.

    • B.

      Cathode là nickel và anode là miếng thép.

    • C.

      Cathode là graphite và anode là miếng thép.

    • D.

      Cathode là graphite và anode là graphite.

  8. Q 7.

    Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 8.

    Số nguyên tử Hydrogen trong một phân tử oleic acid là

    • A.

      34

    • B.

      35

    • C.

      36

    • D.

      33

  10. Q 9.

    Cho hình vẽ của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường như dưới. X không thể là

    • A.

      Alanine

    • B.

      Glycine

    • C.

      Valine

    • D.

      Lysine

  11. Q 10.

    Một loại phân bón cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitrogen, có vai trò thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây đẻ nhánh khỏe, ra lá nhiều, có khả năng quang hợp tốt, … làm tăng năng suất cây trồng. Loại phân đó là

    • A.

      Phân lân

    • B.

      Phân vi lượng

    • C.

      Phân kali

    • D.

      Phân đạm

  12. Q 11.

    Các dấu hiệu phổ biến để nhận biết một đám cháy đang xảy ra là gì?

    • A.

      Mùi, khói, ánh lửa.

    • B.

      Mùi, khói, tiếng nổ.

    • C.

      Mùi, ánh lửa, tiếng nổ.

    • D.

      Mùi, ánh lửa, khói, tiếng nổ.

  13. Q 12.

    Cho và . Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử là

    • A.

      0,35 V

    • B.

      -0,34 V

    • C.

      -0,25 V

    • D.

      0,34 V

  14. Q 13.

    Hình dưới đây mô tả tính chất vật lí nào của kim loại? (hình cầu lớn mô tả ion kim loại, hình cầu nhỏ mô tả electron tự do)

    • A.

      Tính dẫn điện

    • B.

      Tính dẻo

    • C.

      Tính cứng

    • D.

      Tính dẫn nhiệt

  15. Q 14.

    Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

    • A.

      Tinh bột

    • B.

      Glucose

    • C.

      Cellulose

    • D.

      Saccharose

  16. Q 15.

    Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?

    • A.

      Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.

    • B.

      Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự xen phủ các orbital chứa electron hóa trị tự do của các nguyên tử kim loại.

    • C.

      Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.

    • D.

      Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hóa trị.

  17. Q 16.

    Công thức hóa học của ethyl acetate là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 17.

    Heptane là tên theo danh pháp thay thế của

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 18.

    Nicotine là một chất gây nghiện, chất độc thần kinh có trong cây thuốc lá. Nicotine chiếm 0,6 đến 3% trọng lượng của cây thuốc lá khô. Công thức cấu tạo của nicotine cho như hình. Cho các phát biểu sau:
    (a) Nicotine có công thức phân tử là .
    (b) Nicotine có tính lưỡng tính.
    (c) Trong một phân tử nicotine có 3 liên kết .
    (d) Nicotine có phản ứng với dung dịch HCl.
    (e) Nicotine thuộc loại arylamine do có chứa vòng benzene.
    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  20. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  21. Q 19.

    Serotonin là một neurotransmitter quan trọng trong hệ thần kinh, đóng vai trò trong việc điều chỉnh tâm trạng, giấc ngủ và chức năng tiêu hóa. Nó tác động lên các thụ thể serotonin trên bề mặt các tế bào thần kinh để gây ra các hiệu ứng sinh học như cải thiện tâm trạng và điều hòa chức năng tiêu hóa. Sự mất cân bằng trong hàm lượng serotonin liên quan đến các rối loạn như trầm cảm và lo âu. Công thức cấu tạo của serotonin như hình sau đây.

    • A)

      Serotonin có thể phản ứng với HCl tạo muối (cũng là dạng hợp chất được sử dụng trong các dược phẩm chứa serotonin vì dễ tan trong nước hơn).

    • B)

      Serotonin là một amine bậc 2, khi phân tích serotonin bằng phổ khối lượng, tín hiệu ion phân tử serotonin có giá trị m/z là 176.

    • C)

      Trong công nghiệp, có thể điều chế các muối diazonium từ phản ứng của serotonin với nitrous acid để sản xuất phẩm nhuộm.

    • D)

      Công thức phân tử của serotonin là .

  22. Q 20.

    Thực hiện thí nghiệm cho dung dịch vào ống nghiệm đựng bột xanh lá cây đến dư, thu được phức chất bát diện chỉ chứa phối tử có màu xanh dương.

    • A)

      Phức chất thu được có nguyên tử trung tâm là .

    • B)

      Phức chất thu được chứa bốn phối tử .

    • C)

      Dấu hiệu nhận biết phức chất tạo thành là kết tủa màu xanh lá cây bị tan ra.

    • D)

      Phức chất được tạo thành.

  23. Q 21.

    Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ trong máu cao hơn mức bình thường).

    • A)

      1 mol salicylic acid phản ứng tối đa 1 mol Na tạo thành tối đa 1 mol .

    • B)

      Aspirin là hợp chất tạp chức có công thức phân tử .

    • C)

      Aspirin tác dụng với NaOH dư thu được muối .

    • D)

      Tên gọi khác của salicylic acid là p-hydroxybenzoic acid.

  24. Q 22.

    Một pin điện hoá Cu–Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ. Cho vôn kế có điện trở rất lớn, thế điện cực chuẩn của cặp là +0,34 V.

    • A)

      Nếu thay trong cầu muối bằng thì pin sẽ không hoạt động.

    • B)

      Thế điện cực chuẩn của cặp bằng 0,80 V.

    • C)

      Điện cực cathode tăng khối lượng khi pin hoạt động.

    • D)

      Tại anode xảy ra quá trình khử nguyên tử Cu thành ion .

  25. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

  26. Q 23.

    Một xe máy chạy 70 km thì tiêu thụ hết 1 kg xăng. Giả sử xăng có thành phần là octane () và sản phẩm của sự đốt cháy xăng bao gồm khí carbon dioxide và nước. Lượng nhiệt tỏa ra môi trường (a. kJ) khi tiêu thụ lượng xăng trên, biết rằng có 30% năng lượng giải phóng khi đốt cháy nhiên liệu chuyển thành nhiệt, còn lại chuyển thành cơ năng. Giá trị của a là bao nhiêu?
    Cho của , và lần lượt là –250 kJ/mol; –393,51 kJ/mol và –285,83 kJ/mol. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  27. Q 24.

    Phức chất có dạng hình học tứ diện. Trong đó M là nguyên tử trung tâm, x là số phối tử của A. Giá trị của x là bao nhiêu?

  28. Q 25.

    Một loại chất béo có chứa 77% tripalmitin về khối lượng. Để sản xuất 2,5 triệu hộp kem dưỡng da (có chứa chất dưỡng ẩm glycerol) cần dùng tối thiểu x tấn loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết rằng trong mỗi hộp kem dưỡng da có chứa 4,5 gam glycerol. Giá trị của x là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).

  29. Q 26.

    Để mạ đồng một vật dụng kim loại có tổng diện tích bề mặt là 10 cm², người ta tiến hành điện phân dung dịch với cathode là vật dụng cần mạ và anode là lá đồng thô. Biết rằng cường độ dòng điện không đổi là 2 A, hiệu suất điện phân là 90%, khối lượng riêng của tinh thể Cu là 8,94 g/cm³, khối lượng mol của Cu = 64 g/mol, hằng số Faraday F = 96485 C/mol. Thời gian điện phân để lớp mạ có độ dày đồng nhất 0,1 mm là bao nhiêu phút? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).

  30. Q 27.

    Cho dãy các chất: glucose, cellulose, saccharose, tinh bột và fructose. Số chất trong dãy tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens là bao nhiêu?

  31. Q 28.

    Thuốc Methyldopa là một loại thuốc hạ huyết áp. Sau khi uống, Methyldopa được chuyển hóa ở gan và thần kinh trung ương để tạo thành –Methylnorepinephrine có tác dụng hạ huyết áp. Một bệnh nhân uống 2 viên thuốc Methyldopa, mỗi viên thuốc chứa 125 mg Methyldopa. Sau 5 giờ thì lượng Methyldopa trên đã chuyển hóa thành a (mg) –Methylnorepinephrine. Biết hiệu suất quá trình chuyển hóa trên là 25%. Hãy cho biết giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).

Answers and explanations are in mode.

Similar Chemistry exams