Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT Nam Định lần 2 năm 2025

28 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Physics
Exam type
High school
Questions
28
Duration
50 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    SESSION_1 (18 Q)

  2. 2.

    SESSION_2 (4 Q)

  3. 3.

    SESSION_3 (6 Q)

Questions (28)

  1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

  2. Q 1.

    Dòng điện xoay chiều là nguồn cấp điện chính cho hầu hết các thiết bị điện gia dụng như máy lạnh, máy giặt, tủ lạnh, quạt, đèn chiếu sáng… Một dòng điện xoay chiều có cường độ với . Đại lượng được gọi là

    • A.

      cường độ dòng điện hiệu dụng

    • B.

      tần số góc của dòng điện

    • C.

      pha ban đầu của dòng điện

    • D.

      cường độ dòng điện cực đại

  3. Q 2.

    Hình bên mô tả sơ lược cấu tạo bộ cảm ứng (pickup) trong đàn ghita điện để tạo ra âm thanh. Bộ cảm ứng gồm một cuộn dây và một nam châm vĩnh cửu được đặt gần mỗi dây đàn guitar bằng kim loại có thể nhiễm từ. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguyên lí hoạt động của đàn ghi ta điện?

    • A.

      Khi tư thông qua cuộn dây thay đổi thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.

    • B.

      Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây được đưa đến máy tăng âm rồi đến loa làm ta nghe được âm do dây đàn phát ra.

    • C.

      Bộ cảm ứng trong ghita điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

    • D.

      Tần số của dao động điện nhỏ hơn tần số của dao động cơ trên dây.

  4. Q 3.

    Hình bên biểu diễn các đường sức từ của một nam châm. So sánh từ trường tại các điểm A, B, C, D, điểm có từ trường mạnh nhất là

    • A.

      điểm C

    • B.

      điểm D

    • C.

      điểm B

    • D.

      điểm A

  5. Q 4.

    Tàu điện từ là một phương tiện giao thông hiện đại, tàu hoạt động nhờ cơ chế nâng, đẩy và dẫn đường của hệ thống các nam châm điện. Ở một thời điểm, nam châm điện trên đường ray và thân tàu có cực như hình vẽ. Hợp lực của các lực từ tác dụng lên thân tàu có hướng

    • A.

      xuống dưới

    • B.

      sang phải

    • C.

      lên trên

    • D.

      sang trái

  6. Q 5.

    Một hạt nhân có kí hiệu . Đại lượng Z trong kí hiệu là

    • A.

      số proton

    • B.

      số neutron

    • C.

      số electron

    • D.

      số nucleon

  7. Q 6.

    Tại một nơi có từ trường Trái Đất nằm ngang (độ lớn cảm ứng từ ), đặt một đoạn dây dài 8 m mang dòng điện 1,5 A theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực từ do từ trường Trái Đất tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là:

    • A.

      N

    • B.

      0 N

    • C.

      N

    • D.

      N

  8. Q 7.

    Hạt nhân có khối lượng 106,8783 amu. Cho khối lượng của proton và neutron lần lượt là và ; . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân xấp xỉ

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 8.

    Tính nhiệt lượng toả ra khi một miếng sắt có khối lượng 3 kg ở nhiệt độ hạ xuống còn . Biết nhiệt dung riêng của sắt là .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 9.

    Chọn phát biểu đúng về các tia phóng xạ. Cho tia phóng xạ alpha (), beta (), gamma () bay qua khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện được nạp điện bằng nguồn một chiều như hình vẽ. Nguồn phóng xạ đặt giữa hai bản tụ điện.

    • A.

      Tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

    • B.

      Tia không bị lệch quỹ đạo.

    • C.

      Tia bị lệch về phía bản dương của tụ điện.

    • D.

      Tia bị lệch nhiều nhất, sau đó đến tia và tia .

  11. Q 10.

    Có 4 bình giống hệt nhau, vỏ dẫn nhiệt, chứa cùng một loại chất lỏng ở nhiệt độ ban đầu . Biết thể tích chất lỏng trong các bình I, II, III và IV lần lượt là 5 lít, 4 lít, 2 lít và 0,5 lít. Sử dụng các đèn cồn giống hệt nhau để đun nóng các bình trên. Sau thời gian 3 phút kể từ khi bật đèn đun, chất lỏng trong các bình chưa sôi, người ta sử dụng các nhiệt kế giống nhau để đồng thời đo nhiệt độ của chất lỏng trong các bình. Giá trị nhiệt độ đo được ở bình nào là lớn nhất?

    • A.

      Bình III

    • B.

      Bình I

    • C.

      Bình II

    • D.

      Bình IV

  12. Q 11.

    Một lượng khí đựng trong một bình ở áp suất 3 atm và nhiệt độ . Đun nóng khí đến nhiệt độ , có bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài, áp suất trong bình lúc này bằng bao nhiêu atm?

    • A.

      2,0 atm

    • B.

      0,5 atm

    • C.

      1,0 atm

    • D.

      4,0 atm

  13. Q 12.

    Khi trung bình của các bình phương tốc độ của phân tử khí tăng gấp 3 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ

    • A.

      giảm 3 lần

    • B.

      tăng 3 lần

    • C.

      giảm 9 lần

    • D.

      tăng 9 lần

  14. Q 13.

    Chất nào sau đây có thể tích xác định?

    • A.

      Chất lỏng và chất khí

    • B.

      Chất rắn và chất lỏng

    • C.

      Chất rắn và chất khí

    • D.

      Chất khí

  15. Q 14.

    Một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường. Hướng của từ trường tại điểm đó được quy ước là hướng

    • A.

      từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm nhỏ

    • B.

      từ địa cực Bắc sang địa cực Nam của Trái Đất

    • C.

      từ địa cực Nam sang địa cực Bắc của Trái Đất

    • D.

      từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm nhỏ

  16. Q 15.

    Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?

    • A.

      Hình 3

    • B.

      Hình 2

    • C.

      Hình 4

    • D.

      Hình 1

  17. Q 16.

    Chất phóng xạ có hằng số phóng xạ . Ban đầu (), một mẫu có hạt nhân . Tại thời điểm , số hạt nhân còn lại trong mẫu là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 17.

    Độ biến thiên nội năng của vật khi và mô tả quá trình

    • A.

      vật nhận nhiệt lượng từ vật khác và nhận công từ vật khác

    • B.

      vật nhận nhiệt lượng từ vật khác và thực hiện công lên vật khác

    • C.

      vật truyền nhiệt lượng cho vật khác và nhận công từ vật khác

    • D.

      vật truyền nhiệt cho vật khác và thực hiện công lên vật khác

  19. Q 18.

    Trên đồ thị vẽ hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí xác định. Nhận định nào sau đây đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  21. Q 19.

    Hình bên là đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái của một mol chất khí lý tưởng.

    • A)

      Khi chuyển từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) thì nội năng của khí tăng.

    • B)

      Quá trình chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích.

    • C)

      Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) là (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

    • D)

      Độ lớn công mà khí thực hiện trong cả chu trình là (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

  22. Q 20.

    Một học sinh làm thí nghiệm đun nóng chất trên bếp điện và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ (tính bằng ) của nó theo thời gian (tính bằng phút) như hình vẽ. Trong quá trình thí nghiệm, chất X ban đầu ở thể rắn. Do vội vàng, học sinh này quên ghi nhiệt độ ban đầu của chất đó mà chỉ nhớ rằng trong 12 phút đầu công suất đốt nóng của bếp kém hơn 3 lần so với thời gian còn lại. Giả sử rằng năng lượng nhiệt toả ra từ bếp điện chỉ dùng để đun nóng chất X.

    • A)

      Nhiệt độ nóng chảy của chất X là .

    • B)

      Trong khoảng thời gian 5 phút (kể từ ), chất X ở thể rắn.

    • C)

      Chất X hóa hơi ở nhiệt độ .

    • D)

      Gọi nhiệt dung riêng của chất ở trạng thái rắn là , ở trạng thái lỏng là . Tỉ số bằng .

  23. Q 21.

    Hiện nay, đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong việc chẩn đoán các bệnh ung thư nhờ vào công nghệ chụp cắt lớp bằng phát xạ positron (Positron Emission Tomography - PET). Trước khi chụp ảnh PET, bệnh nhân được tiêm liều lượng thích hợp, tùy theo cân nặng của mỗi người. Biết đồng vị là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã là 110 phút.

    • A)

      Giả sử bệnh nhân được tiêm một liều lượng xác định. Sau 220 phút kể từ thời điểm tiêm thì liều lượng giảm còn 25% so với lúc đầu.

    • B)

      Mỗi hạt nhân đồng vị có 9 nucleon.

    • C)

      Tia phóng xạ có bản chất là hạt positron .

    • D)

      Phản ứng phân rã của đồng vị là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

  24. Q 22.

    Một máy phát điện đơn giản có cấu tạo như hình vẽ. Nó gồm khung dây dẫn hình chữ nhật có 50 vòng, diện tích mỗi vòng là , được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ . Tại thời điểm ban đầu , mặt phẳng khung dây được đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ . Cho khung dây quay đều với tốc độ 600 vòng/phút quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức từ. Nối hai đầu khung dây với một mạch ngoài có điện trở thì xuất hiện dòng điện qua . Coi điện trở của khung dây không đáng kể.

    • A)

      Tại một thời điểm xác định, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây sớm pha (rad) so với từ thông qua khung dây.

    • B)

      Từ thông ban đầu (tại ) qua khung dây có độ lớn bằng .

    • C)

      Dòng điện chạy qua mạch ngoài là dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng là .

    • D)

      Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

  25. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

  26. Q 23.

    Polonium là một chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì . Ban đầu (), một mẫu có khối lượng 90{,}0,g, trong đó 30% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ , phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Khối lượng mẫu còn lại sau 414 ngày (kể từ ) là bao nhiêu gam? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

  27. Q 24.

    Một lượng khí lí tưởng được giam trong xilanh cách nhiệt có nối với áp kế khí như hình vẽ. Ban đầu piston được giữ ở vị trí cách đáy thì áp kế chỉ 1{,}5 bar. Dùng tay nén chậm piston tới vị trí cách đáy thì áp kế khí chỉ 2{,}0 bar. Biết áp suất khí quyển là 1{,}0 bar và áp kế chỉ mức 0 ứng với áp suất khí quyển. Coi nhiệt độ khí không đổi. Giá trị bằng bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

  28. Q 25.

    Hạt nhân Uranium có số neutron là bao nhiêu?

  29. Q 26.

    Một thang đo nhiệt độ X lấy nhiệt độ của nước tinh khiết đông bằng là , lấy điểm sôi của nước tinh khiết là . Nếu nhiệt độ của một vật được đo trên nhiệt kế Celsius là thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng . Giá trị là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

  30. Q 27.

    Có ba bình hình trụ giống hệt nhau A, B, C. Ban đầu người ta rót nước có nhiệt độ và lần lượt vào các bình A, B và C sao cho nước chiếm nửa thể tích các bình. Rót một lượng nước có khối lượng (với ) từ bình A sang bình B, sau khi cân bằng nhiệt thì lại rót một lượng nước có khối lượng (với ) từ bình B sang bình C. Khi cân bằng nhiệt ở bình C thì rót lượng nước có khối lượng (với ) từ bình C trở lại bình A. Lặp lại quá trình trên thêm 1 lần nữa thấy nước chứa thể tích bình A, thể tích nước ở bình C bằng thể tích nước ở bình B, nhiệt độ bình A là , nhiệt độ bình B cao hơn nhiệt độ bình C một lượng . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài. Nhiệt dung của bình chứa không đáng kể. Thể tích nước coi như không đổi theo nhiệt độ. Nhiệt độ nước của bình C lúc này là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

  31. Q 28.

    Một sóng điện từ có bước sóng truyền trong chân không với tốc độ . Tần số của sóng bằng . Giá trị của bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Answers and explanations are in mode.

Similar Physics exams