🏆 Olympiad & Talent Triết học Mác - Lênin / Kinh tế chính trị / Tư tưởng Hồ Chí Minh / Lịch sử Đảng 2026 TP. Hồ Chí Minh Ussh University

Tài liệu ôn tập tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị, Tư tưởng Hồ Chí Minh và Lịch sử Đảng

92 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học Mác - Lênin / Kinh tế chính trị / Tư tưởng Hồ Chí Minh / Lịch sử Đảng
Exam type
University
Questions
92
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
Ussh

Questions (92)

  1. Q 1.

    Chủ nghĩa Mác – Lênin gồm mấy bộ phận?

    • A.

      3 bộ phận cấu thành

    • B.

      4 bộ phận cấu thành

    • C.

      5 bộ phận cấu thành

  2. Q 2.

    Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa Mác?

    • A.

      Mác

    • B.

      Mác và Ăng – ghen

    • C.

      Mác , Ăng – ghen và Lê – nin

  3. Q 3.

    Sự ra đời của triết học Mác bị quyết định bởi mấy tiền đề?

    • A.

      3 tiền đề

    • B.

      4 tiền đề

    • C.

      5 tiền đề

  4. Q 4.

    Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp?

    • A.

      Thế giới quan duy vật của He-ghen và phép biện chứng của Phơ-bách

    • B.

      Thế giới quan duy vật của Phơ-bách và phép biện chứng của Hê–ghen

    • C.

      Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hê–ghen và Phơ–bách.

  5. Q 5.

    Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây:

    • A.

      Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

    • B.

      Không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất

    • C.

      Vận động, không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất

  6. Q 6.

    Triết học ra đời trong xã hội nào?

    • A.

      Xã hội công xã nguyên thuỷ

    • B.

      Xã hội chiếm hữu nô lệ

    • C.

      Xã hội phong kiến

  7. Q 7.

    Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là gì?

    • A.

      Vật chất và ý thức

    • B.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

    • C.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức và khả năng nhận thức của con người.

  8. Q 8.

    Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như thế nào?

    • A.

      Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ

    • B.

      Vật chất là tồn tại khách quan

    • C.

      Vật chất là thực tại khách quan

  9. Q 9.

    Ở Việt Nam có đấu tranh giai cấp không?

    • A.

      Còn đấu tranh giai cấp

    • B.

      Không còn đấu tranh giai cấp

    • C.

      Không biết

  10. Q 15.

    Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

    • A.

      Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

    • B.

      Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức nhưng trong những hoàn cảnh cụ thể ý thức có thể quyết định trở lại vật chất.

    • C.

      Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

  11. Q 16.

    Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:

    • A.

      Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

    • B.

      Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

    • C.

      Không vận dụng đúng quy định phủ định của phủ định.

  12. Q 17.

    Chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa giáo điều là biểu hiện trực tiếp của việc:

    • A.

      Không tôn trọng quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử – cụ thể

    • B.

      Không tôn trọng nguyên tắc khách quan

    • C.

      Không tôn trọng nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn

  13. Q 18.

    Cơ sở của sự tiến bộ xã hội là:

    • A.

      Hoạt động của bộ máy nhà nước

    • B.

      Hoạt động sản xuất ra các giá trị tinh thần

    • C.

      Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất

  14. Q 19.

    Xét cho đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

    • A.

      Luật pháp

    • B.

      Hệ thống chính trị

    • C.

      Năng suất lao động

  15. Q 20.

    Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ:

    • A.

      Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất

    • B.

      Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội

    • C.

      Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người

  16. Q 21.

    Định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất được ai đưa ra?

    • A.

      V.I Lênin

    • B.

      C. Mác

    • C.

      Ăng – ghen

  17. Q 22.

    Nội dung của phép biện chứng duy vật bao gồm:

    • A.

      Hai nguyên lý

    • B.

      Hai nguyên lý, ba quy luật

    • C.

      Hai nguyên lý, ba quy luật cơ bản và sáu cặp phạm trù

  18. Q 23.

    Yếu tố cơ bản nhất, quan trọng nhất của ý thức là:

    • A.

      Tri thức

    • B.

      Tình cảm

    • C.

      Ý chí

  19. Q 24.

    Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm:

    • A.

      Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

    • B.

      Cơ sở hạ tầng và phương thức sản xuất

    • C.

      Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

  20. Q 25.

    Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội:

    • A.

      Là quá trình lịch sử tự nhiên

    • B.

      Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

    • C.

      Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm quyền

  21. Q 26.

    Đấu tranh giai cấp nhằm:

    • A.

      Giải quyết xung đột về mặt lợi ích của giai cấp

    • B.

      Bảo vệ lợi ích chung cho tất cả các thành viên trong xã hội

    • C.

      Hoà giải mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư

  22. Q 27.

    Cách mạng xã hội được khái quát bởi:

    • A.

      Thay đổi thể chế chính trị xã hội này bằng một thể chế chính trị khác

    • B.

      Thay đổi thể chế kinh tế này bằng một thể chế kinh tế khác cao hơn

    • C.

      Thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế xã hội này bằng một hình thái kinh tế xã hội khác cao hơn.

  23. Q 28.

    Lực lượng được coi là chủ thể của tiến trình lịch sử là:

    • A.

      Nhân dân lao động

    • B.

      Quần chúng nhân dân

    • C.

      Các vĩ nhân, lãnh tụ

  24. Q 107.

    Định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất được ai đưa ra:

    • A.

      V.I Lênin

    • B.

      C. Mác

    • C.

      Phr Ăng-ghen

  25. Q 108.

    Nhà triết học đầu tiên của Việt Nam được trao giải thưởng Hồ Chí Minh là:

    • A.

      Trần Đức Thảo

    • B.

      Trần Văn Giàu

    • C.

      Hoàng Xuân Hãn

  26. Q 109.

    “Vạn thế sư biểu” là danh xưng được người Trung Quốc dùng để chỉ một nhà tư tưởng lớn. Ông ta là:

    • A.

      Trang Tử

    • B.

      Khổng Tử

    • C.

      Mạnh Tử

  27. Q 110.

    “Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn tại” là câu nói của:

    • A.

      F. Bacon

    • B.

      Descartes

    • C.

      Spinoza

  28. Q 111.

    Platon (427 – 347 trước công nguyên) là:

    • A.

      Nhà triết học duy tâm chủ quan

    • B.

      Nhà triết học duy tâm khách quan

    • C.

      Nhà triết học duy vật

  29. Q 112.

    Aritstốt (384 – 322 trước công nguyên) là:

    • A.

      Nhà triết học nhị nguyên

    • B.

      Nhà triết học duy vật thời cổ đại

    • C.

      Nhà triết học duy tâm

  30. Q 113.

    F. Bêcơn (1561 –1626) là: (Trong nội dung đề ghi câu số 130, bảng đáp án ghi 113)

    • A.

      Nhà triết học, nhà chính trị nổi tiếng đã sáng lập ra chủ nghĩa duy vật kinh nghiệm Anh thế kỷ 17.

    • B.

      Nhà triết học duy tâm chủ quan tiêu biểu của Anh thế kỷ 17 – 18

    • C.

      Nhà triết học duy tâm khách quan

  31. Q 201.

    Hàng hoá là gì?

    • A.

      Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

    • B.

      Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

    • C.

      Sản phẩm được mua bán trên thị trường.

  32. Q 202.

    Giá trị của hàng hoá là:

    • A.

      Sự khan hiếm của hàng hoá

    • B.

      Công dụng của hàng hoá

    • C.

      Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá

  33. Q 203.

    Tiền tệ là:

    • A.

      Thước đo giá trị của hàng hoá

    • B.

      Hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

    • C.

      Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ

  34. Q 204.

    Phương thức sản xuất gồm:

    • A.

      Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

    • B.

      Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

    • C.

      Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

  35. Q 205.

    Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

    • A.

      Đồng nghĩa

    • B.

      Không đồng nghĩa

    • C.

      Mâu thuẫn với nhau

  36. Q 206.

    Phân phối theo lao động là:

    • A.

      Trả công bằng nhau cho những lao động ngang nhau trong điều kiện như nhau

    • B.

      Phân phối theo tiền lương

    • C.

      Cả (a) và (b) đều đúng

  37. Q 207.

    Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

    • A.

      Lao động giản đơn và lao động phức tạp

    • B.

      Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

    • C.

      Lao động cá biệt và lao động xã hội

  38. Q 208.

    Tư bản là:

    • A.

      Tiền và máy móc thiết bị

    • B.

      Giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động

    • C.

      Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột người lao động làm thuê

  39. Q 209.

    Tiền lương tư bản chủ nghĩa là:

    • A.

      Giá trị của lao động

    • B.

      Sự trả công cho thời gian lao động

    • C.

      Giá cả của sức lao động

  40. Q 210.

    Tích luỹ tư bản là:

    • A.

      Tích luỹ tiền và tài sản

    • B.

      Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất

    • C.

      Sự chênh lệch giữa tư bản sản xuất và tư bản tiêu dùng

  41. Q 211.

    Lợi nhuận là:

    • A.

      Là tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

    • B.

      Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

    • C.

      Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

  42. Q 212.

    Nền kinh tế hàng hoá trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

    • A.

      Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Nền kinh tế hàng hoá vận hành theo cơ chế thị trường với vai trò chủ đạo của nền kinh tế nhà nước

    • C.

      Cả (a) và (b) đều đúng

  43. Q 213.

    Cải cách kinh tế và cải cách nền hành chính quốc gia là:

    • A.

      Hai lĩnh vực không liên quan nhau

    • B.

      Hai lĩnh vực có liên quan không chặt chẽ với nhau

    • C.

      Hai lĩnh vực có liên quan chặt chẽ với nhau

  44. Q 214.

    Sản xuất hàng hoá tồn tại :

    • A.

      Trong mọi thời đại

    • B.

      Chỉ trong chế độ tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Trong xã hội có trình độ phát triển phân công lao động xã hội và sự độc lập về lợi ích kinh tế.

  45. Q 215.

    Chi phí sản xuất thực tế so với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa:

    • A.

      Chi phí sản xuất thực tế lớn hơn chi phí sản xuất tư bản

    • B.

      Hai loại chi phí nêu trên thực chất chỉ là một

    • C.

      Chi phí sản xuất thực tế nhỏ hơn chi phí sản xuất tư bản

  46. Q 216.

    Sự nâng cao cấu tạo hữu cơ Tư bản làm cho tỷ suất lợi nhuận của ngành:

    • A.

      Tỷ suất lợi nhuận tăng

    • B.

      Tỷ suất lợi nhuận giảm

    • C.

      Tỷ suất lợi nhuận không đổi

  47. Q 217.

    Sức lao động trở thành hàng hoá khi nào:

    • A.

      Khi sản xuất hàng hoá ra đời

    • B.

      Khi có kinh tế thị trường

    • C.

      Khi có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

  48. Q 218.

    Kinh tế chính trị là:

    • A.

      Khoa học làm giàu

    • B.

      Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng của cải vật chất và các quy luật chi phối chúng ở các giai đoạn phát triển khác nhau của xã hội.

    • C.

      Khoa học nghiên cứu nền sản xuất xã hội và các quy luật của nó.

  49. Q 219.

    Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

    • A.

      Kinh tế nhà nước

    • B.

      Kinh tế quốc doanh, kinh tế hợp tác xã, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    • C.

      Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

  50. Q 220.

    Kinh tế thị trường là:

    • A.

      Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ của loài người

    • B.

      Sản phẩm riêng có phương thức sản xuất TBCN, đối lập với nền kinh tế XHCN

    • C.

      Thành tựu của nền văn minh nhân loại và không đối lập với CNXH

  51. Q 221.

    Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

    • A.

      Hao phí thời gian lao động cần thiết

    • B.

      Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hoá

    • C.

      Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

  52. Q 222.

    Mục tiêu công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta đến năm 2020 là:

    • A.

      Đưa nước ta về cơ bản trở thành một nước công nghiệp

    • B.

      Hoàn thành cơ bản việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội dựa trên một nền khoa học và công nghệ tiên tiến, cơ cấu kinh tế hợp lý, đời sống vật chất và tinh thần cao, quốc phòng an ninh vững chắc

    • C.

      Cả (a) và (b) đều sai

  53. Q 223.

    Quy luật giá trị có tác dụng:

    • A.

      Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

    • B.

      Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất hàng hoá.

    • C.

      Cả (a) và (b) đều đúng

  54. Q 224.

    Lợi nhuận được hiểu là:

    • A.

      Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư.

    • B.

      Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

    • C.

      Khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

  55. Q 225.

    Nền kinh tế tri thức được xem là:

    • A.

      Một phương thức sản xuất mới

    • B.

      Một hình thái kinh tế xã hội mới

    • C.

      Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

  56. Q 226.

    Tiêu chí cơ bản đề đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa là:

    • A.

      Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đồi sống

    • B.

      Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội

    • C.

      Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống và thực hiện công bằng xã hội.

  57. Q 227.

    Nguồn vốn nước ngoài nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả nợ?

    • A.

      FDI và ODA

    • B.

      FDI (đầu tư trực tiếp nước ngoài)

    • C.

      ODA (viện trợ phát triển theo chương trình)

  58. Q 301.

    Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ra tại đâu?

    • A.

      Làng Hoàng Trù, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

    • B.

      Làng Sen, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

    • C.

      Làng Kim Liên, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

  59. Q 302.

    Bác Hồ khi còn nhỏ, theo học lớp chữ Hán đầu tiên vào năm 1898. Người thầy dạy Bác khi ấy là ai?

    • A.

      Cụ Vương Thúc Quý

    • B.

      Cụ Nguyễn Sinh Sắc

    • C.

      Cụ Hoàng Phan Quỳnh

  60. Q 303.

    Bác Hồ đã từng học qua một trong những trường nào sau đây?

    • A.

      Quốc học Huế.

    • B.

      Trường Dục Thanh (Phan Thiết)

    • C.

      Trường Đông Ba (Huế)

  61. Q 304.

    Trong thời gian học tại Huế, Bác Hồ đã từng tham gia hoạt động yêu nước nào?

    • A.

      Tham gia cuộc biểu tình của học sinh tại Huế chống Pháp.

    • B.

      Bí mật tham gia Hội Duy Tân.

    • C.

      Tham gia cuộc biểu tình chống thuế của nông dân tỉnh Thừa Thiên.

  62. Q 305.

    Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước khi nào, ở đâu, lấy tên là gì?

    • A.

      Ngày 06/5/1911, tại Sài Gòn, với tên Văn Ba.

    • B.

      Ngày 05/6/1911, tại cảng Nhà Rồng, với tên Tất Thành.

    • C.

      Ngày 05/6/1911, tại cảng Nhà Rồng, thành phố Sài Gòn, với tên Văn Ba.

  63. Q 306.

    Bác Hồ đi tìm đường cứu nước với hành trang gì?

    • A.

      Được gia đình giúp đầy đủ tiền bạc.

    • B.

      Được chính phủ bảo hộ Pháp giúp đỡ.

    • C.

      Với hai bàn tay trắng và quyết tâm làm bất cứ việc gì để sống và để đi.

  64. Q 307.

    Lý do nào quan trọng nhất để Bác Hồ quyết định chọn hướng đi sang phương Tây để tìm đường cứu nước mà không chọn hướng đi về phương Đông?

    • A.

      Phương Tây là quê hương của những kẻ đang thống trị ở Việt Nam.

    • B.

      Phương Tây là nơi ra đời chủ nghĩa Mác – Lênin.

    • C.

      Phương Tây là nơi chủ nghĩa tư bản đã phát triển. So với phương Đông, phương Tây là một thế giới văn minh.

  65. Q 308.

    Bác Hồ viết một câu rất nổi tiếng về vai trò của nhân dân : “Cách mệnh là việc chung của cả dân chúng, chứ không phải việc một hai người”. Hãy cho biết Bác Hồ đã viết trong tác phẩm nào, xuất bản năm nào?

    • A.

      Tác phẩm “Đường cách mệnh”, năm 1927.

    • B.

      “Lời kêu gọi những người bản xứ ở các thuộc địa”, năm 1922.

    • C.

      Tác phẩm “Trung Quốc và thanh niên Trung Quốc”, năm 1925.

  66. Q 309.

    Bác Hồ trở về nước từ biên giới Việt Trung ở khu vực cột mốc 108 vào thời gian nào?

    • A.

      Ngày 01/01/1941.

    • B.

      Ngày 28/01/1941.

    • C.

      Ngày 08/02/1941.

  67. Q 310.

    Bác Hồ được bầu làm Chủ tịch Chính phủ lâm thời vào ngày nào?

    • A.

      Ngày 27/8/1945.

    • B.

      Ngày 2/9/1945.

    • C.

      Ngày 1/1/1946.

  68. Q 311.

    Trong phiên họp đầu tiên của Chính phủ lâm thời, Bác Hồ nêu ra 06 công việc cấp bách và 03 nhiệm vụ lớn, đó là 03 nhiệm vụ gì?

    • A.

      Bài trừ nội phản, diệt giặc đói, diệt giặc ngoại xâm.

    • B.

      Xây dựng chính quyền, bài trừ nội phản, diệt giặc đói.

    • C.

      Diệt giặc ngoại xâm, diệt giặc đói, diệt giặc dốt.

  69. Q 312.

    Bác Hồ đã từng nói “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải cương quyết giành cho được độc lập”. Câu trên Bác đã nói với ai, vào thời gian nào?

    • A.

      Với Võ Nguyên Giáp, tháng 7/1945.

    • B.

      Với Võ Nguyên Giáp, tháng 12/1967.

    • C.

      Với Phạm Văn Đồng, tháng 7/1945.

  70. Q 313.

    Bác Hồ được tặng danh hiệu Người công dân thứ nhất vào dịp nào và do ai tặng ?

    • A.

      Dịp họp Đại hội quốc dân tại Tân Trào (8/1945), do Đại hội quốc dân tặng.

    • B.

      Tại kỳ họp thứ hai Quốc hội khóa I (11/1946), do Quốc hội tặng.

    • C.

      Tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951), do đại hội tặng.

  71. Q 314.

    Câu nói của Bác Hồ: “Đến ngày thắng lợi, nhân dân ta sẽ xây dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn!” ở trong tài liệu nào?

    • A.

      Lời kêu gọi “Không có gì quí hơn độc lập tự do”

    • B.

      Lời kêu gọi “Đánh cho Mỹ cút, đáng cho ngụy nhào”

    • C.

      Di chúc.

  72. Q 315.

    Trong bản Di chúc lịch sử, Bác Hồ chỉ rõ việc đầu tiên là công việc gì?

    • A.

      Chăm lo nâng cao đời sống nhân dân.

    • B.

      Giữ gìn sự đoàn kết trong Đảng.

    • C.

      Xây dựng đội ngũ cán bộ.

  73. Q 316.

    Tổ chức UNESCO đã trao tặng Bác Hồ danh hiệu cao quý nào?

    • A.

      Anh hùng giải phóng dân tộc.

    • B.

      Danh nhân văn hóa thế giới.

    • C.

      Anh hùng giải phóng dân tộc và Danh nhân văn hóa kiệt xuất.

  74. Q 317.

    Chân lý nổi tiếng “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” được Bác Hồ đưa ra trong thời kỳ nào?

    • A.

      Thời kỳ đấu tranh giành chính quyền (1930 – 1945)

    • B.

      Thời kỳ kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954).

    • C.

      Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975).

  75. Q 318.

    Ngày 21/6/1925 Bác Hồ đã sáng lập ra tờ báo nào?

    • A.

      Người cùng khổ (Le Paria).

    • B.

      Đồng Thanh.

    • C.

      Thanh Niên.

  76. Q 319.

    Tên tuổi Nguyễn Ái Quốc xuất hiện lần đầu tiên vào thời gian nào, gắn với sự kiện gì?

    • A.

      Đầu năm 1919, Bác Hồ tham gia Đảng Xã hội Pháp.

    • B.

      Tháng 6/1919, Bác Hồ viết “Bản yêu sách của nhân dân An Nam” gởi tới Hội nghị hòa bình Véc Xây.

    • C.

      Tháng 8/1919, Bác Hồ viết bài báo “Vấn đề dân bản xứ”.

  77. Q 320.

    Ở Quảng Châu (Trung quốc) Bác Hồ đã tổ chức nhóm bí mật gồm 9 người để chuẩn bị điều kiện cho việc thành lập Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí hội, ai trong số các đồng chí sau đây là thành viên của nhóm bí mật trên?

    • A.

      Hồ Tùng Mậu

    • B.

      Lý Tự Trọng.

    • C.

      Nguyễn Thị Minh Khai.

  78. Q 321.

    Bác Hồ lấy tên Hồ Chí Minh vào thời gian nào?

    • A.

      Tháng 8/1941 (trên số đầu tiên của báo Việt Nam độc lập).

    • B.

      Tháng 3/1942 (khi chỉ thị cho Tỉnh ủy Cao Bằng mở rộng căn cứ địa Bắc Sơn).

    • C.

      Tháng 8/1942 (khi đi Trung Quốc liên lạc với lực lượng đồng minh chống phát xít).

  79. Q 322.

    Vì sao Bác Hồ quyết định ký Hiệp định sơ bộ (06/3/1946) với Pháp?

    • A.

      Thương lượng với Pháp để sớm chấm dứt chiến tranh.

    • B.

      Để có thêm thời gian củng cố chính quyền.

    • C.

      Tạm nhân nhượng với Pháp để đuổi nhanh quân Tưởng về nước.

  80. Q 323.

    Tháng 10/1947 Bác Hồ viết tác phẩm “Sửa đổi lề lối làm việc” (với bút danh X.Y.Z) nhằm mục đích gì?

    • A.

      Để xây dựng lề lối làm việc của chính phủ và cải cách hoạt động của các cơ quan nhà nước.

    • B.

      Để có tài liệu cho cán bộ, đảng viên học tập, rèn luyện, tu dưỡng trên các mặt tư tưởng, đạo đức và phương pháp làm việc.

    • C.

      Xây dựng lề lối làm việc của cán bộ và các cấp chính quyền cơ sở.

  81. Q 324.

    Nhằm mở rộng khối đoàn kết dân tộc, Bác Hồ chủ trương thành lập “Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam” (gọi tắt là Hội Liên Việt), ngày 29/5/1946 Hội Liên Việt ra đời, Bác Hồ được bầu giữ chức danh gì của Hội?

    • A.

      Chủ tịch danh dự của Hội.

    • B.

      Chủ tịch Hội.

    • C.

      Không giữ chức vụ nào của Hội.

  82. Q 325.

    Ngày 26/01/1946, Bác Hồ đã công bố một văn bản mang tính chất pháp lý đầu tiên về thi đua và khen thưởng, hãy cho biết đó là văn bản nào?

    • A.

      Sắc lệnh số 83-SL thành lập Viện Huân chương trực thuộc Phủ Chủ tịch.

    • B.

      Lời kêu gọi thi đua ái quốc.

    • C.

      Quốc lệnh quy định 10 điểm thưởng và 10 điểm phạt.

  83. Q 326.

    Bác viết: “Lúc đầu chính là chủ nghĩa yêu nước, chứ chưa phải chủ nghĩa cộng sản đã đưa tôi tin theo Lênin, tin theo Quốc tế thứ III” ở trong bài viết nào của Bác?

    • A.

      Cách mạng tháng Mười vĩ đại mở ra con đường giải phóng dân tộc (11/1967).

    • B.

      Con đường dẫn tôi đến chủ nghĩa Lênin (1960).

    • C.

      Con đường cứu nước và giải phóng dân tộc trong thời đại ngày nay (1959).

  84. Q 402.

    Ông mất tại Sài Gòn năm 1931. Trước đó ông là người chủ trì cuộc Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ nhất ĐCSVN để đổi tên Đảng thành ĐCSĐD. Ông là:

    • A.

      Hà Huy Tập

    • B.

      Trần Phú

    • C.

      Hồ Tùng Mậu

  85. Q 403.

    Trước khi tham gia Hội nghị hợp nhất Đảng ngày 3/2/1930, ông là một nhà giáo, một nhà hoạt động xuất sắc để truyền bá chủ nghĩa Mác–Lê nin ở Nam Kỳ, một trong những người tích cực để thành lập tổ chức An nam cộng sản đảng. Ông là:

    • A.

      Nguyễn Thiệu

    • B.

      Châu Văn Liêm

    • C.

      Ngô Gia Tự

  86. Q 404.

    Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản và thành lập ra chính đảng duy nhất là đảng cộng sản Việt Nam được tổ chức trong thời gian nào? Ở đâu?

    • A.

      Từ ngày 3 -> 5/2/1930, Cửu Long ( Trung Quốc)

    • B.

      Từ ngày 3 -> 7/2/1930, Ma Cau (Trung Quốc)

    • C.

      Từ ngày 29/1 -> 7/2/1930, Cửu Long (Trung Quốc)

  87. Q 405.

    Trước khi được bầu vào Ban chấp hành Quốc tế cộng sản khoá VII, ông là người chủ trì công việc của ĐCS Đông Dương. Ông có công lao to lớn trong quá trình chắp nối để phục hồi tổ chức Đảng sau cao trào cách mạng 1930 – 1931. Ông là:

    • A.

      Lê Hồng Phong

    • B.

      Nguyễn Ai Quốc

    • C.

      Nguyễn Văn Cừ

  88. Q 407.

    Đảng cộng sản Đông Dương được công nhận là một phân bộ độc lập trực thuộc Quốc tế cộng sản tại:

    • A.

      Hội nghị toàn thể lần thứ 11 Ban chấp hành QTCS tháng 4/1931

    • B.

      Hội nghị BCHTW Đảng CSĐD tháng 10/1931

    • C.

      Thư của QTCS gửi cho ĐCS một số nước Pháp, Trung Quốc, Ấn Độ

  89. Q 409.

    Sau khi đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời, Đảng ta đã tổ chức Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ để giải quyết nhiều vấn đề quan trọng và cần kíp của cách mạng nhằm tiến tới cuộc tổng khởi nghĩa. Chủ trì Hội nghị quân sự đó là:

    • A.

      Trường Chinh

    • B.

      Hồ Chí Minh

    • C.

      Võ Nguyên Giáp

  90. Q 413.

    Đảng ta đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân vào ngày:

    • A.

      13 tháng 8 năm 1945

    • B.

      16 tháng 8 năm 1945

    • C.

      19 tháng 8 năm 1945

  91. Q 417.

    Là một cây bút lý luận Mác xít sắc bén, ông từng giữ chức vụ Giám đốc sở tuyên truyền Trung b

  92. Q 418.

    “Mục đích của Đảng Lao động Việt Nam có thể gồm trong 8 chữ là: đoàn kết toàn dân, phụng sự Tổ quốc”. Hồ Chí Minh nói trên nhân sự kiện chính trị nào?

    • A.

      Đại hội II

    • B.

      Đại hội III

    • C.

      Đại hội IV

Answers and explanations are in mode.