Thiết bị – Phần 1 University

Thiết bị vận chuyển chất lỏng – Bơm thể tích

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Thiết bị – Phần 1
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Trong bơm piston tác dụng đơn, khi piston di chuyển từ trái sang phải, trạng thái của các van là:

    • A.

      Van hút mở, van đẩy đóng

    • B.

      Van hút đóng, van đẩy mở

    • C.

      Cả hai van cùng mở

    • D.

      Cả hai van cùng đóng

  2. Câu 2.

    Bầu khí trong bơm piston tác dụng đơn có vai trò chính là gì?

    • A.

      Điều hoà lưu lượng chất lỏng, tránh va đập thuỷ lực

    • B.

      Tăng áp suất đẩy của bơm

    • C.

      Giúp piston chuyển động nhanh hơn

    • D.

      Lọc tạp chất trước khi chất lỏng vào xi lanh

  3. Câu 3.

    Khi bơm chất lỏng dễ cháy nổ khi trộn với không khí như xăng, chất đốt, cần xử lý bầu khí như thế nào?

    • A.

      Phải bỏ bầu khí để tránh nguy hiểm

    • B.

      Giữ nguyên bầu khí để tăng an toàn

    • C.

      Thay bầu khí bằng van an toàn

    • D.

      Chỉ bỏ bầu khí khi áp suất quá cao

  4. Câu 4.

    Loại bơm piston nào có màng đàn hồi ngăn cách giữa xi lanh/piston và chất lỏng, giúp vận chuyển chất lỏng ăn mòn với chi phí rẻ hơn?

    • A.

      Bơm màng

    • B.

      Bơm nhúng chìm

    • C.

      Bơm vi sai

    • D.

      Bơm piston tác dụng kép

  5. Câu 5.

    Bơm nhúng chìm được cấu tạo gồm bao nhiêu van hút và van đẩy?

    • A.

      1 van hút và 2 van đẩy

    • B.

      2 van hút và 1 van đẩy

    • C.

      1 van hút và 1 van đẩy

    • D.

      2 van hút và 2 van đẩy

  6. Câu 6.

    Đối với bơm nhúng chìm, khi piston chuyển động từ trên xuống dưới thì bơm hoạt động như thế nào?

    • A.

      Bơm chạy không tải

    • B.

      Chất lỏng được hút vào xi lanh

    • C.

      Chất lỏng được đẩy ra đường ống đẩy

    • D.

      Cả hút và đẩy cùng lúc

  7. Câu 7.

    Một bơm piston tác dụng đơn có đường kính piston mm, khoảng chạy mm, số vòng quay vòng/phút. Bỏ qua hiệu suất thể tích, năng suất lý thuyết của bơm gần nhất với giá trị nào? (lấy )

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Câu 8.

    Trong công thức tính năng suất lý thuyết của bơm piston tác dụng kép , ký hiệu là tiết diện của bộ phận nào?

    • A.

      Tiết diện của cán piston

    • B.

      Tiết diện của piston

    • C.

      Tiết diện van đẩy

    • D.

      Tiết diện đường ống hút

  9. Câu 9.

    Vì sao trong bơm piston tác dụng kép, thể tích chất lỏng đẩy ra từ khoang bên phải trong một chu kỳ nhỏ hơn khoang bên trái?

    • A.

      Vì cán piston chiếm một phần thể tích khoang bên phải

    • B.

      Vì van đẩy bên phải hoạt động kém hơn van bên trái

    • C.

      Vì áp suất khoang bên phải luôn thấp hơn

    • D.

      Vì piston di chuyển không đều sang hai phía

  10. Câu 10.

    Sau một chu kỳ làm việc, bơm vi sai thực hiện được bao nhiêu lần hút và bao nhiêu lần đẩy?

    • A.

      1 lần hút và 2 lần đẩy

    • B.

      2 lần hút và 1 lần đẩy

    • C.

      1 lần hút và 1 lần đẩy

    • D.

      2 lần hút và 2 lần đẩy

  11. Câu 11.

    Để lưu lượng chất lỏng do bơm vi sai cung cấp được đều đặn, đường kính piston và đường kính cán piston cần thoả mãn điều kiện nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12.

    Năng suất lý thuyết của bơm vi sai bằng năng suất lý thuyết của loại bơm nào sau đây?

    • A.

      Bơm piston tác dụng đơn

    • B.

      Bơm piston tác dụng kép

    • C.

      Bơm cánh trượt

    • D.

      Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

  13. Câu 13.

    Phát biểu nào sau đây đúng về bơm piston tác dụng đơn?

    • A.

      Hiệu suất cao hơn bơm ly tâm, khoảng 0,72 – 0,93

    • B.

      Lưu lượng cung cấp rất đều

    • C.

      Không có hiện tượng tích khí trong bơm

    • D.

      Chỉ dùng được cho chất lỏng có độ nhớt cao

  14. Câu 14.

    Theo tài liệu, bộ phận dễ hỏng nhất trong bơm piston là:

    • A.

      Van

    • B.

      Piston

    • C.

      Xi lanh

    • D.

      Tay quay

  15. Câu 15.

    Trong bơm cánh trượt, nhờ lực nào mà các cánh trượt được ép sát vào vỏ bơm khi rô to quay?

    • A.

      Lực ly tâm

    • B.

      Lò xo nén

    • C.

      Áp suất chất lỏng

    • D.

      Lực ma sát giữa các cánh trượt

  16. Câu 16.

    Với bơm cánh trượt, nếu đổi chiều quay của rô to thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Đường ống hút và đường ống đẩy đổi chỗ cho nhau

    • B.

      Bơm ngừng hoạt động

    • C.

      Lưu lượng tăng gấp đôi

    • D.

      Áp suất đẩy tăng lên

  17. Câu 17.

    Trong bơm bánh răng ăn khớp ngoài, bánh răng bị động quay như thế nào so với bánh răng dẫn động?

    • A.

      Ngược chiều với bánh răng dẫn động

    • B.

      Cùng chiều với bánh răng dẫn động

    • C.

      Cùng chiều khi khởi động, ngược chiều khi ổn định

    • D.

      Không có quy luật xác định

  18. Câu 18.

    Loại bơm nào sau đây phù hợp nhất để vận chuyển các chất lỏng đặc như bơ đậu phộng, keo silicon, cao su nóng chảy?

    • A.

      Bơm bánh răng ăn khớp trong

    • B.

      Bơm piston tác dụng đơn

    • C.

      Bơm cánh trượt

    • D.

      Bơm piston tác dụng kép

  19. Câu 19.

    Phát biểu nào sau đây đúng về bơm bánh răng ăn khớp ngoài?

    • A.

      Có khả năng tự mồi và hoạt động ổn định do không có van

    • B.

      Cần bầu khí để điều hoà lưu lượng

    • C.

      Năng suất rất cao, lớn hơn bơm piston

    • D.

      Bánh răng dẫn động và bánh răng bị động quay cùng chiều

  20. Câu 20.

    Nhược điểm chung của bơm bánh răng (cả ăn khớp ngoài và ăn khớp trong) là:

    • A.

      Bánh răng bị mài mòn do ma sát, đôi khi có thể bị kẹt

    • B.

      Lưu lượng cung cấp không đều

    • C.

      Cấu tạo cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích

    • D.

      Có nhiều van nên dễ bị rò rỉ

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .