🧠 Competency Assessment Kiểm soát nhiễm khuẩn 2026 TP. Hồ Chí Minh UEH Skills

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm kiểm soát nhiễm khuẩn và y tế

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kiểm soát nhiễm khuẩn
Exam type
Skills
Questions
40
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Mục đích chính của việc sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân là gì?

    • A.

      Bảo vệ bệnh nhân khỏi nhiễm khuẩn

    • B.

      Bảo vệ nhân viên y tế khỏi phơi nhiễm và lây nhiễm

    • C.

      Tạo hình ảnh chuyên nghiệp

    • D.

      Tuân thủ quy định bệnh viện

  2. Q 2.

    Trình tự mặc phương tiện phòng hộ cá nhân đầy đủ thường theo thứ tự nào sau đây?

    • A.

      Găng – Áo choàng – Khẩu trang – Kính

    • B.

      Khẩu trang – Áo choàng – Kính – Găng

    • C.

      Áo choàng – Găng – Khẩu trang – Kính

    • D.

      Khẩu trang – Kính – Áo choàng – Găng

  3. Q 3.

    Khi tháo phương tiện phòng hộ cá nhân, thao tác nào nên thực hiện cuối cùng?

    • A.

      Tháo găng tay

    • B.

      Tháo áo choàng

    • C.

      Tháo khẩu trang

    • D.

      Tháo kính bảo hộ

  4. Q 4.

    Khi nào nhân viên y tế cần thay găng tay mới?

    • A.

      Khi bị rách, thủng

    • B.

      Sau khi tiếp xúc mỗi bệnh nhân

    • C.

      Sau mỗi thủ thuật

    • D.

      Tất cả các đáp án trên

  5. Q 5.

    Phương tiện phòng hộ cá nhân nào không bắt buộc khi làm việc ở phòng hành chính (không tiếp xúc bệnh nhân)?

    • A.

      Áo blouse

    • B.

      Khẩu trang y tế

    • C.

      Găng tay

    • D.

      Giày kín mũi

  6. Q 6.

    Khi thực hiện thủ thuật có nguy cơ bắn máu hoặc dịch cơ thể, nhân viên y tế cần thêm PPE nào?

    • A.

      Mũ vải

    • B.

      Kính bảo hộ hoặc tấm che mặt

    • C.

      Găng tay vải

    • D.

      Áo blouse ngắn tay

  7. Q 7.

    PPE nào giúp ngăn hít phải giọt khí dung chứa vi sinh vật lây qua đường hô hấp?

    • A.

      Khẩu trang y tế thông thường

    • B.

      Khẩu trang N95 hoặc tương đương

    • C.

      Áo choàng chống thấm

    • D.

      Kính bảo hộ

  8. Q 8.

    Găng tay y tế có thể tái sử dụng nếu đã khử khuẩn đúng cách không?

    • A.

      Có thể

    • B.

      Không thể

    • C.

      Tái sử dụng sau khi khử khuẩn chuẩn

    • D.

      Tái sử dụng sau khi tiệt khuẩn chuẩn

  9. Q 9.

    Khi PPE bị ô nhiễm, nên xử lý như thế nào?

    • A.

      Giặt sạch để dùng lại

    • B.

      Bỏ vào thùng rác sinh hoạt

    • C.

      Bỏ vào thùng rác lây nhiễm (màu vàng)

    • D.

      Đem đi đốt ngay

  10. Q 10.

    Khi PPE không được sử dụng đúng cách, hậu quả nào có thể xảy ra?

    • A.

      Không ảnh hưởng đáng kể

    • B.

      Tăng nguy cơ lây nhiễm cho nhân viên và bệnh nhân

    • C.

      Giảm hiệu suất làm việc

    • D.

      Làm mất mỹ quan

  11. Q 11.

    Tác nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân thường gặp gây nhiễm khuẩn bệnh viện?

    • A.

      Pseudomonas aeruginosa

    • B.

      Escherichia coli

    • C.

      Staphylococcus aureus

    • D.

      Treponema pallidum

  12. Q 12.

    Dụng cụ y tế tiếp xúc với niêm mạc hoặc da không nguyên vẹn thuộc nhóm nào theo phân loại Spaulding?

    • A.

      Nhóm tới hạn (critical)

    • B.

      Nhóm bán tới hạn (semi-critical)

    • C.

      Nhóm không tới hạn (non-critical)

    • D.

      Nhóm đặc biệt

  13. Q 13.

    Trong khử khuẩn - tiệt khuẩn, phương pháp nào đảm bảo diệt được bào tử vi khuẩn?

    • A.

      Cồn 70°

    • B.

      Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa áp lực (autoclave)

    • C.

      Dung dịch chlorhexidine

    • D.

      Nước oxy già 3%

  14. Q 14.

    Bệnh viện muốn triển khai chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn cần bắt đầu từ:

    • A.

      Xây dựng mạng lưới nhân viên kiểm soát nhiễm khuẩn

    • B.

      Mua thêm máy hấp tiệt khuẩn

    • C.

      Kiểm tra định kỳ nước thải

    • D.

      Tăng cường dùng kháng sinh phổ rộng

  15. Q 15.

    Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động “Ngày vệ sinh tay thế giới” vào ngày nào?

    • A.

      5/3

    • B.

      5/5

    • C.

      7/4

    • D.

      1/12

  16. Q 16.

    Theo mô hình Spaulding, ống nội soi mềm thuộc nhóm nào?

    • A.

      Tới hạn

    • B.

      Bán tới hạn

    • C.

      Không tới hạn

    • D.

      Đặc biệt

  17. Q 17.

    Trong khử khuẩn mức độ cao (high-level disinfection), hóa chất nào thường được sử dụng nhất cho dụng cụ nội soi?

    • A.

      Glutaraldehyde 2%

    • B.

      Cồn 90°

    • C.

      Chlorine 0.05%

    • D.

      Povidone-iodine

  18. Q 18.

    “Hiệu quả rửa tay” phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào?

    • A.

      Loại xà phòng sử dụng

    • B.

      Thời gian và kỹ thuật rửa tay

    • C.

      Nhiệt độ nước

    • D.

      Mùi của dung dịch rửa tay

  19. Q 19.

    Biện pháp cách ly chuẩn (standard precautions) áp dụng cho đối tượng nào?

    • A.

      Bệnh nhân có bệnh truyền nhiễm đã xác định

    • B.

      Chỉ bệnh nhân ICU

    • C.

      Mọi bệnh nhân trong bệnh viện

    • D.

      Nhân viên y tế có nguy cơ

  20. Q 20.

    Mục đích của “giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện” là:

    • A.

      Ghi nhận các ca nhiễm khuẩn để báo cáo

    • B.

      Tìm hiểu tần suất, nguyên nhân và xu hướng nhiễm khuẩn

    • C.

      Theo dõi tình trạng kháng thuốc

    • D.

      Cả B và C đúng

  21. Q 21.

    Mục đích chính của cách ly y tế là gì?

    • A.

      Giúp người bệnh hồi phục nhanh hơn

    • B.

      Ngăn chặn sự lây truyền tác nhân gây bệnh

    • C.

      Giảm chi phí điều trị

    • D.

      Tạo tâm lý an toàn cho bệnh nhân

  22. Q 22.

    "Phòng ngừa chuẩn" trong kiểm soát nhiễm khuẩn được áp dụng cho:

    • A.

      Chỉ bệnh nhân có bệnh truyền nhiễm

    • B.

      Tất cả bệnh nhân

    • C.

      Bệnh nhân nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm

    • D.

      Chỉ bệnh nhân nặng

  23. Q 23.

    Phòng ngừa theo đường lây truyền gồm mấy loại chính?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  24. Q 24.

    Trong phòng ngừa chuẩn, phương tiện bảo hộ cá nhân quan trọng nhất để phòng lây qua tiếp xúc máu, dịch cơ thể là:

    • A.

      Mũ

    • B.

      Áo choàng

    • C.

      Găng tay

    • D.

      Kính bảo hộ

  25. Q 25.

    Bệnh nào sau đây cần áp dụng cách ly đường không khí?

    • A.

      Viêm gan B

    • B.

      Lao phổi AFB dương tính

    • C.

      Tiêu chảy do Rotavirus

    • D.

      Viêm màng não do não mô cầu

  26. Q 26.

    Cách ly đường giọt bắn yêu cầu khoảng cách tối thiểu bao nhiêu giữa bệnh nhân và người khác?

    • A.

      0,5 m

    • B.

      1 m

    • C.

      2 m

    • D.

      3 m

  27. Q 27.

    Khi vào buồng cách ly đường không khí, nhân viên y tế cần sử dụng khẩu trang loại nào?

    • A.

      Khẩu trang vải 2 lớp

    • B.

      Khẩu trang y tế thường

    • C.

      Khẩu trang N95 hoặc tương đương

    • D.

      Không cần khẩu trang

  28. Q 28.

    Phương tiện bảo hộ cá nhân (PPE) cần mặc trước khi vào phòng bệnh nhân nghi COVID-19 là:

    • A.

      Chỉ găng tay và khẩu trang vải

    • B.

      Áo choàng, găng tay, khẩu trang N95, kính chắn giọt bắn

    • C.

      Khẩu trang y tế và mũ

    • D.

      Không cần PPE

  29. Q 29.

    Khi tháo bỏ phương tiện bảo hộ cá nhân, bước nào phải làm cuối cùng?

    • A.

      Tháo găng tay

    • B.

      Tháo áo choàng

    • C.

      Tháo khẩu trang

    • D.

      Rửa tay

  30. Q 30.

    Biện pháp phòng ngừa chuẩn quan trọng nhất trong mọi tình huống là:

    • A.

      Khử khuẩn dụng cụ

    • B.

      Rửa tay thường quy

    • C.

      Khử khuẩn bề mặt môi trường

    • D.

      Mang khẩu trang

  31. Q 31.

    Vệ sinh tay thường quy chủ yếu nhằm mục đích gì?

    • A.

      Diệt hoàn toàn vi khuẩn thường trú

    • B.

      Loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn vãng lai

    • C.

      Làm mềm da tay

    • D.

      Ngăn ngừa khô da

  32. Q 32.

    Thời điểm nào sau đây KHÔNG phải là chỉ định vệ sinh tay thường quy?

    • A.

      Trước khi ăn

    • B.

      Sau khi đi vệ sinh

    • C.

      Trước khi tiêm truyền

    • D.

      Sau khi tập thể dục

  33. Q 33.

    Trong thực hành y tế, vệ sinh tay thường quy được áp dụng khi nào?

    • A.

      Khi tay bẩn nhìn thấy rõ

    • B.

      Trước và sau tiếp xúc với người bệnh

    • C.

      Trước khi mang găng

    • D.

      Tất cả đều đúng

  34. Q 34.

    Vệ sinh tay thường quy thường sử dụng phương tiện nào?

    • A.

      Xà phòng thường và nước sạch

    • B.

      Cồn 70°

    • C.

      Dung dịch sát khuẩn chứa iod

    • D.

      Clo 0,5%

  35. Q 35.

    Thời gian tối thiểu khi rửa tay bằng xà phòng thường quy là:

    • A.

      10 giây

    • B.

      15 giây

    • C.

      30 giây

    • D.

      60 giây

  36. Q 36.

    Thứ tự động tác rửa tay thường quy theo WHO gồm bao nhiêu bước?

    • A.

      3 bước

    • B.

      6 bước

    • C.

      7 bước

    • D.

      10 bước

  37. Q 37.

    Bước đầu tiên trong quy trình rửa tay thường quy là:

    • A.

      Xoa lòng bàn tay vào nhau

    • B.

      Làm ướt tay và lấy xà phòng

    • C.

      Chà mu bàn tay

    • D.

      Chà kẽ ngón tay

  38. Q 38.

    Khi rửa tay thường quy, thời gian chà sát cho mỗi động tác khoảng:

    • A.

      2 giây

    • B.

      5 giây

    • C.

      10 giây

    • D.

      15 giây

  39. Q 39.

    Để tránh lây nhiễm chéo, khi khóa vòi nước sau rửa tay ta nên:

    • A.

      Dùng tay vừa rửa khóa lại

    • B.

      Dùng khăn sạch hoặc khuỷu tay để khóa

    • C.

      Để nước chảy tự nhiên đến khi khô

    • D.

      Không quan trọng cách khóa vòi

  40. Q 40.

    Móng tay nhân viên y tế khi thực hành vệ sinh tay nên:

    • A.

      Để dài để dễ gãi

    • B.

      Cắt ngắn, không sơn móng

    • C.

      Sơn màu nhạt

    • D.

      Dài vừa phải

Answers and explanations are in mode.

Similar Kiểm soát nhiễm khuẩn exams