MS Excel Skills

Trắc nghiệm MS Excel

150 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
MS Excel
Kỳ thi
Skills
Số câu
150 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (150 câu)

  1. Câu 1.

    Trong MS Excel Điều này sau đây là đúng khi nói về ô trong công thức?

    • A.

      Các ô phải đứng cạnh nhau trong cùng một hàng

    • B.

      Các ô phải liên kế.

    • C.

      Các ô phải đứng cạnh nhau trong cùng một cột

    • D.

      Có thể chọn ô bất kỳ trong bảng tính.

  2. Câu 2.

    Trong MS Excel Công thức nào sau đây là biểu thị cho tham chiếu hỗn hợp?

    • A.

      ^A^1

    • B.

      $A#1

    • C.

      @A@1@

    • D.

      A$1

  3. Câu 3.

    Trong MS Excel Khi tham chiếu đến bảng tính khác, phải thực hiện điều nào sau đây?

    • A.

      Dùng dấu ngoặc vuông ([]) và bảng tính khác phải đóng lại

    • B.

      Dùng dấu cảm (!) và cả hai bảng tính đều phải mở

    • C.

      Dùng dấu cộng (+) và cả hai bảng tính đều phải mở

    • D.

      Dùng dấu ngoặc vuông ([]) và cả hai bảng tính đều phải mở

  4. Câu 4.

    Trong MS Excel Điều nào sau đây dùng để mô tả cho vùng dữ liệu?

    • A.

      tất cả đúng

    • B.

      có thể đặt tên

    • C.

      kích thước có thể thay đổi

    • D.

      có thể sử dụng trong công thức

  5. Câu 5.

    Trong MS Excel Xem tên của vùng dữ liệu bằng cách nào?

    • A.

      xem trên thanh trạng thái

    • B.

      nhìn vào vùng hiện hành

    • C.

      xem hộp thoại tên bên cạnh thanh công thức

    • D.

      nhấp chuột phải vào vùng dữ liệu

  6. Câu 6.

    Trong MS Excel Điều nào sau đây là đúng khi nói về việc đặt tên vùng dữ liệu?

    • A.

      Có thể đặt tên vùng tương tự tên trang tính.

    • B.

      Có thể đặt tên vùng tương tự tên của nhiều trang tính trong bảng tính.

    • C.

      Tên vùng không được chứa toàn từ.

    • D.

      Tên vùng nằm tại thanh công thức.

  7. Câu 7.

    Trong MS Excel Cú pháp nào sau đây dùng để thêm vùng dữ liệu tên SALES vào công thức?

    • A.

      &(SALES)

    • B.

      SALES

    • C.

      Sum(Sales)

    • D.

      Total#(SALES)

  8. Câu 8.

    Trong MS Excel Cú pháp nào sau đây dùng để nhân tất cả các ô trong vùng dữ liệu tên DATA?

    • A.

      product(DATA)

    • B.

      DATA

    • C.

      Multiply(DATA)

    • D.

      x(DATA)

  9. Câu 9.

    Tab nào trong Excel cung cấp quyền truy cập vào thư viện công thức và hàm số?

    • A.

      File

    • B.

      Page Layout

    • C.

      View

    • D.

      Formulas

  10. Câu 10.

    Trong MS Excel Đáp án nào dưới đây định nghĩa về công thức được lập trình sẵn để thực hiện một phép tính?

    • A.

      hàm

    • B.

      địa chỉ tham chiếu

    • C.

      dấu ngoặc đơn

    • D.

      toàn từ

  11. Câu 11.

    Trong MS Excel Chức năng Function Library trong Excel sắp xếp các hàm theo____?

    • A.

      kích cỡ

    • B.

      màu sắc

    • C.

      vị trí

    • D.

      thể loại

  12. Câu 12.

    Trong MS Excel Nếu muốn tính toán khoản lãi suất phải trả cho việc vay thế chấp, bạn sẽ sử dụng hàm nào trên thanh Formulas?

    • A.

      Date & Time

    • B.

      Financial

    • C.

      Text

    • D.

      Logical

  13. Câu 13.

    Trong MS Excel Phần nào trong một công thức có nhiều đối số cụ thể và trả về một giá trị duy nhất dựa vào những đối số ấy?

    • A.

      hàm

    • B.

      vùng

    • C.

      ô dữ liệu

    • D.

      trang tính

  14. Câu 14.

    Trong MS Excel Vị trí của phím Insert Function ở đâu?

    • A.

      Tab Formulas

    • B.

      Tab View

    • C.

      Tab Review

    • D.

      Tab Page Layout

  15. Câu 15.

    Trong MS Excel Hàm nào dưới đây đưa ra giá trị nhỏ nhất trong danh sách các đối số?

    • A.

      MAX

    • B.

      AVERAGE

    • C.

      SUBTOTAL

    • D.

      MIN

  16. Câu 16.

    Trong MS Excel Để xác định điểm kết thúc của một hàm không có đối số, ký tự nào dưới đây vẫn phải được sử dụng?

    • A.

      dấu chấm câu

    • B.

      dấu phẩy

    • C.

      dấu ngoặc kép

    • D.

      dấu ngoặc đơn

  17. Câu 17.

    Trong MS Excel Bạn đã sắp xếp danh sách nhân viên theo từng bộ phận và muốn tính tổng tiền lương theo từng bộ phận đấy. Hàm nào dưới đây để được sử dụng để tính toán?

    • A.

      TOTAL

    • B.

      SUM

    • C.

      SUBTOTAL

    • D.

      MAX

  18. Câu 18.

    Trong MS Excel Giá trị được trả về bởi hàm____sẽ được tự động cập nhật thay đổi khi thay đổi trang tính.

    • A.

      INSERT

    • B.

      TODAY

    • C.

      NOW

    • D.

      UPDATE

  19. Câu 19.

    Trong MS Excel Hàm nào có chức năng mặc định tính tổng các ô dữ liệu liền kề nhau với ô dữ liệu đầu tiên không phải là dữ liệu số và bao gồm hàm SUM trong công thức của nó?

    • A.

      SUM

    • B.

      AutoSum

    • C.

      SUMIF

    • D.

      SUMSQ

  20. Câu 20.

    Trong MS Excel Hàm COUNT thuộc loại hàm nào?

    • A.

      Hàm văn bản

    • B.

      Hàm thống kê

    • C.

      Hàm luận lý

    • D.

      Hàm cơ bản

  21. Câu 21.

    Trong MS Excel Ký tự nào dưới đây bao quanh các đối số trong một hàm?

    • A.

      dấu phẩy

    • B.

      dấu ngoặc đơn

    • C.

      dấu ngoặc vuông

    • D.

      dấu hoa thị

  22. Câu 22.

    Trong MS Excel Hàm nào dưới đây đếm được số lượng các ô dữ liệu trong vùng được chọn có chứa dữ liệu số, ngày tháng, công thức hoặc nhân văn bản?

    • A.

      COUNTA

    • B.

      AutoSum

    • C.

      SUM

    • D.

      TOTAL

  23. Câu 23.

    Trong MS Excel Hàm nào dưới đây được sử dụng để xác định những ô dữ liệu trong vùng được chọn chỉ chứa số, không chứa văn bản?

    • A.

      AutoSum

    • B.

      COUNTA

    • C.

      TOTAL

    • D.

      COUNT

  24. Câu 24.

    Trong MS Excel Tỉ lệ được sử dụng trong hàm PMT là đại diện cho đại lượng nào dưới đây?

    • A.

      giá trị dấu tư hiện tại

    • B.

      giá trị của khoản đầu tư tại thời điểm cuối kỳ đầu tư

    • C.

      tỷ lệ lãi suất cho vay hàng năm

    • D.

      tổng các khoản thanh toán

  25. Câu 25.

    Trong MS Excel Bạn có trách nhiệm theo dõi việc kiểm kê hàng hóa của năm thành phố và tính tổng các chi phí đẩy theo từng thành phố. Bạn sẽ sử dụng hàm nào dưới đây để tính toán cho nhiệm vụ trên?

    • A.

      MIN

    • B.

      TOTAL

    • C.

      SUBTOTAL

    • D.

      MAX

  26. Câu 26.

    Trong MS Excel Bạn cần cộng giá trị ở các ô B7, B30 và B35. Hàm nào sẽ được bạn sử dụng để cộng giá trị ở các ô không liền kề nhau?

    • A.

      AutoSum

    • B.

      SUMIF

    • C.

      SUM

    • D.

      SUMIFS

  27. Câu 27.

    Trong MS Excel Sử dụng cái gì dưới đây để thể hiện mối quan hệ giữa công thức và ô tham chiếu của nó?

    • A.

      mũi tên theo dõi tiền lệ

    • B.

      tên ô dữ liệu

    • C.

      dấu

    • D.

      ô dữ liệu trống

  28. Câu 28.

    Trong MS Excel Tab nào dưới đây chứa chức năng theo dõi các ô tiền lệ?

    • A.

      Home

    • B.

      Data

    • C.

      Page Layout

    • D.

      Formulas

  29. Câu 29.

    Trong MS Excel Tổ hợp phím nào dưới đây được sử dụng để hiển thị hoặc ấn công thức trong một trang tính?

    • A.

      Ctrl + dấu phẩy

    • B.

      Ctrl + dấu huyền

    • C.

      Ctrl + dấu chấm câu

    • D.

      Ctrl + dấu gạch ngang

  30. Câu 30.

    Trong MS Excel Trang tính của bạn có một cột được thiết kế để theo dõi những dự án đã hoàn thành và bạn muốn tìm ra có bao nhiêu dự án đã hoàn thành. Bạn sẽ sử dụng hàm nào dưới đây để đếm những ô chứa dữ liệu muốn tìm?

    • A.

      COUNT

    • B.

      COUNTIF

    • C.

      COUNTA

    • D.

      DECOUNT

  31. Câu 31.

    Trong MS Excel Bạn đang sử dụng Excel với mục đích tạo hóa đơn thanh toán cho khách hàng trong ba mươi ngày. Để ngăn chặn việc tự động cập nhật sửa đổi, bạn có thể sử dụng hàm nào dưới đây?

    • A.

      YEAR

    • B.

      TODAY

    • C.

      DAY

    • D.

      DAYS360

  32. Câu 32.

    Trong MS Excel Khi bạn chèn một ô vào cột dọc, bạn sẽ khiến các ô còn lại trong cùng cột dịch chuyển

    • A.

      qua phải

    • B.

      qua trái

    • C.

      xuống dưới

    • D.

      lên trên

  33. Câu 33.

    Trong MS Excel Khi bạn chèn một ô vào hàng ngang, bạn sẽ khiến các ô trong cùng hàng ngang dịch chuyển

    • A.

      qua phải

    • B.

      qua trái

    • C.

      xuống dưới

    • D.

      lên trên

  34. Câu 34.

    Trong MS Excel Điều gì xảy ra khi nhấp chuột phải lên một ô?

    • A.

      Một ô bị xóa

    • B.

      Một ô được chèn

    • C.

      Ô bị dịch chuyển

    • D.

      Danh sách lối tắt hiển thị.

  35. Câu 35.

    Trong MS Excel Thao tác nghĩa là sắp xếp và sắp hàng ngay thẳng với nhau

    • A.

      Canh dòng

    • B.

      Làm thẳng

    • C.

      Làm phẳng

    • D.

      Sắp xếp

  36. Câu 36.

    Trong MS Excel Tại vị trí nào sau đây mà bạn có thể truy cập vào lệnh Alignment?

    • A.

      hộp thoại Format Cells

    • B.

      tab Data

    • C.

      tab View

    • D.

      tab Review

  37. Câu 37.

    Trong MS Excel Khi bạn nhập những con số, vị trí mặc định là

    • A.

      canh dòng bên phải

    • B.

      canh dòng bên trái

    • C.

      ở ngay trung tâm

    • D.

      canh đều

  38. Câu 38.

    Trong MS Excel Lệnh nào dùng để canh văn bản mặc dù hết ô?

    • A.

      Bottom

    • B.

      Center

    • C.

      Top

    • D.

      Justify

  39. Câu 39.

    Trong MS Excel Lệnh nào dùng để canh văn bản từ phía trên đến phía dưới cùng của ô bằng khoảng trống?

    • A.

      Distributed

    • B.

      Center

    • C.

      Top

    • D.

      Justify

  40. Câu 40.

    Trong MS Excel Trên tab Home trong nhóm lệnh canh dòng, nút nào mà bạn nhấp vào để di chuyển văn bản sang phải?

    • A.

      Top Align

    • B.

      Bottom Align

    • C.

      Increase Indent

    • D.

      Decrease Indent

  41. Câu 41.

    Trong MS Excel Tổ hợp phím nào dùng để làm tăng khoảng cách thụt đầu các dòng?

    • A.

      Ctrl + H + 4

    • B.

      Alt + H + 6

    • C.

      Ctrl + H + 6

    • D.

      Shift + H + 6

  42. Câu 42.

    Trong MS Excel Bạn phải chọn mục nào trên tab File để thay đổi font chữ mặc định dùng trong tất cả các bảng tính?

    • A.

      Info

    • B.

      Save

    • C.

      Share

    • D.

      Options

  43. Câu 43.

    Trong MS Excel Thanh công cụ nào là công cụ định dạng, được hiển thị trên hay dưới danh sách tất khi bạn nhấp chuột phải một ô?

    • A.

      Mini

    • B.

      Top

    • C.

      New

    • D.

      Fast

  44. Câu 44.

    Trong MS Excel Để áp dụng tính năng làm nổi bật hoặc tạo nền màu cho các ô trong một trang tính, bạn sẽ chọn ____.

    • A.

      Bold

    • B.

      Font Color

    • C.

      Fill Color

    • D.

      Font

  45. Câu 45.

    Trong MS Excel Sử dụng các công cụ trong nhóm ____ trên tab Home để áp dụng một loạt các định dạng số khác nhau cho các ô được chọn.

    • A.

      Clipboard

    • B.

      Font

    • C.

      Alignment

    • D.

      Number

  46. Câu 46.

    Trong MS Excel Định dạng số nào sau đây hiển thị mặc định với ký hiệu tiền tệ và có hai chữ số thập phân?

    • A.

      Percentage

    • B.

      Accounting

    • C.

      Currency

    • D.

      Number

  47. Câu 47.

    Trong MS Excel Những định dạng số nào sau đây có sẵn trong danh sách Number Format?

    • A.

      General

    • B.

      Accounting

    • C.

      Fraction

    • D.

      tất cả dùng

  48. Câu 48.

    Trong MS Excel Điều nào sau đây mô tả đúng sự xuất hiện của con trỏ chuột khi Format Painter đang hoạt động?

    • A.

      dấu cộng màu trắng

    • B.

      cây chổi son

    • C.

      dấu cộng màu trắng và cây chổi son

    • D.

      dấu cộng màu đen và cây chổi son

  49. Câu 49.

    Để cung cấp tùy chọn đặc biệt khi dán các ô, Excel sẽ hiển thị mặc định nút tùy chọn ____ trên trang tính.

    • A.

      Copy

    • B.

      Cut

    • C.

      Insert

    • D.

      Paste

  50. Câu 50.

    Trong MS Excel Để tăng cường thao tác với trang tính, có thể sử dụng tập hợp ____ cài đặt sẵn của ô

    • A.

      công thức

    • B.

      kiêu

    • C.

      ngày tháng năm

    • D.

      ký hiệu

  51. Câu 51.

    Trong MS Excel Câu nào là đúng khi áp dụng kiểu định dạng đến các ô khác nhau trong trang tính?

    • A.

      Một bằng tính chỉ có thể có một kiểu

    • B.

      Chí có thể kết hợp 2 kiểu định dạng

    • C.

      Có thể kết hợp các kiểu định dạng khác nhau theo ý muốn

    • D.

      Lệnh Undo không được sử dụng để đổi một kiểu định dạng

  52. Câu 52.

    Trong MS Excel Để tạo kiểu định dạng riêng cho bạn, bạn mở danh sách Cell Styles và chọn các tùy chọn sau đây?

    • A.

      New Cell Style

    • B.

      Custom Cell Style

    • C.

      Rename Cell Style

    • D.

      My Cell Style

  53. Câu 53.

    Trong MS Excel Lệnh nào trên danh sách tất có thể sử dụng để xóa một liên kết từ ô đã chọn?

    • A.

      Undo Hyperlink

    • B.

      Erase Hyperlink

    • C.

      Remove Hyperlink

    • D.

      Delete Hyperlink

  54. Câu 54.

    Trong MS Excel Định dạng dữ liệu có điều kiện nằm trong nhóm nào trên tab Home?

    • A.

      Clipboard

    • B.

      Font

    • C.

      Styles

    • D.

      Alignment

  55. Câu 55.

    Trong MS Excel Tùy chọn nào trên danh sách định dạng có điều kiện cung cấp quyền truy cập vào hộp thoại Conditional Formatting Rules Manager?

    • A.

      Rename Rules

    • B.

      Manage Rules

    • C.

      Create Rules

    • D.

      Write Rules

  56. Câu 56.

    Trong MS Excel Hàng tiêu đề được xác định bởi điều gì dưới đây?

    • A.

      tô hợp phím

    • B.

      biểu tượng

    • C.

      ký tự

    • D.

      số

  57. Câu 57.

    Trong MS Excel Cột tiêu đề được xác định bởi điều gì dưới đây?

    • A.

      tô hợp phím

    • B.

      biểu tượng

    • C.

      ký tự

    • D.

      số

  58. Câu 58.

    Trong MS Excel Để xóa một hàng, chọn hàng tiêu đề trên tab Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào mũi tên ____ và chọn Delete Sheet Rows.

    • A.

      Erase

    • B.

      Delete

    • C.

      Cut

    • D.

      Remove

  59. Câu 59.

    Để Excel có thể tự động điều chỉnh độ rộng của ô dữ liệu cho phù hợp với kích thước của nội dung, cần thực hiện thao tác gì ngay tại đường ranh giới giữa hàng và cột?

    • A.

      Nhấp chuột

    • B.

      Kéo

    • C.

      Nhấp chuột ba lần

    • D.

      Nhấp đôi chuột

  60. Câu 60.

    Trong MS Excel Khi muốn giảm những hàng hoặc cột đang hiển thị không mong muốn trong trang tính, bạn có thể sử dụng tùy chọn nào từ danh sách tất dưới đây?

    • A.

      Option

    • B.

      Clear

    • C.

      Hide

    • D.

      Delete

  61. Câu 61.

    Trong MS Excel Đường màu nào dưới đây biểu thị cho nội dung bị ấn trong một trang tính?

    • A.

      đó

    • B.

      xanh là

    • C.

      vàng

    • D.

      xanh biến

  62. Câu 62.

    Trong MS Excel Lệnh Transpose được tìm thấy trong hộp hội thoại Paste Special trong nhóm bộ nhớ tạm tại tab nào dưới đây?

    • A.

      Insert

    • B.

      View

    • C.

      Review

    • D.

      Home

  63. Câu 63.

    Trong MS Excel Để định dạng nhanh trang tính, ta chọn bất cứ ô dữ liệu nào đang hoạt động trong trang tính và chọn một biểu mẫu đã thiết kế sẵn ở trong tab nào dưới đây?

    • A.

      Page Layout

    • B.

      Home

    • C.

      Review

    • D.

      View

  64. Câu 64.

    Trong MS Excel Những điều nào dưới đây là đúng khi nói về cách sử dụng các biểu mẫu đã hiệu chỉnh?

    • A.

      Chúng chỉ thích hợp cho một lần duy nhất.

    • B.

      Chúng chỉ thích hợp với ứng dụng mà chúng được tạo.

    • C.

      Chúng thích hợp cho tất cả các tài liệu của Office 2013.

    • D.

      Chúng chỉ thích hợp trong trang tính Excel.

  65. Câu 65.

    Trong MS Excel Sử dụng __________ trong nhóm các biểu mẫu để nhấn mạnh nội dung của biểu đồ, hình dạng, SmartArt hoặc các đồ họa tương tự.

    • A.

      Fonts

    • B.

      Currency

    • C.

      Symbols

    • D.

      Effects

  66. Câu 66.

    Trong MS Excel Để bỏ một hình ảnh nền, nhấp chuột vào chức năng Delete Background trong nhóm Page Setup thuộc tab nào dưới đây?

    • A.

      Home

    • B.

      Insert

    • C.

      Page Layout

    • D.

      Data

  67. Câu 67.

    Trong MS Excel Nhấp chuột vào __________ trong nhóm Sheet Option để mở hộp thoại Page Setup.

    • A.

      Nút Open

    • B.

      Trình khởi chạy hộp thoại

    • C.

      ô dữ liệu

    • D.

      hàng

  68. Câu 68.

    Trong MS Excel Để gõ thêm một tiêu đề đầu trang hoặc cuối trang vào trang tính, nhấp chuột vào nút Header & Footer trên tab Insert tại nhóm nào dưới đây?

    • A.

      Tables

    • B.

      Apps

    • C.

      Text

    • D.

      Reports

  69. Câu 69.

    Trong MS Excel Tab nào dưới đây dùng hiển thị thêm chức năng định dạng Header & Footer?

    • A.

      Design

    • B.

      Data

    • C.

      Home

    • D.

      Review

  70. Câu 70.

    Trong MS Excel Để tiết kiệm thời gian, có thể sử dụng một trong các tiêu đề đầu trang và chân trang được định sẵn trên tab nào dưới đây?

    • A.

      Data

    • B.

      Home

    • C.

      Design

    • D.

      Review

  71. Câu 71.

    Trong MS Excel Để nhìn thấy bao nhiêu tài liệu được in chia giữa các trang, ta chọn Page Break Preview tại tab nào dưới đây?

    • A.

      View

    • B.

      Home

    • C.

      Data

    • D.

      Design

  72. Câu 72.

    Trong MS Excel Chức năng nào dưới đây được sử dụng để thu hẹp hoặc kéo dài tài liệu để in trên một trang duy nhất?

    • A.

      Pasting

    • B.

      Cutting

    • C.

      Zooming

    • D.

      Scaling

  73. Câu 73.

    Trong MS Excel Nhóm nào dưới đây trong tab Page Layout giúp thay đổi được phạm vi trang tính cần in?

    • A.

      Arrange

    • B.

      Page Setup

    • C.

      Sheet Options

    • D.

      Themes

  74. Câu 74.

    Trong MS Excel Điều gì dưới đây sẽ xảy ra với màu tab trang tính khi sao chép trang tính?

    • A.

      Tab trang tính chuyển sang màu trắng.

    • B.

      Tab trang tính chuyển sang màu xám.

    • C.

      Tab trang tính giữ nguyên màu sắc.

    • D.

      Tab trang tính chuyển sang không màu.

  75. Câu 75.

    Trong MS Excel Để ấn một vài trang tính cùng lúc, đầu tiên phải __________, nhấp chuột vào tab những trang tính muốn ấn, sau đó nhấp chuột phải và chọn __________.

    • A.

      ấn Ctrl, Hide

    • B.

      giữ nút Tab, Hide.

    • C.

      chọn công cụ highlight, Protect Sheet.

    • D.

      ấn tổ hợp phím Ctrl + H, Hide.

  76. Câu 76.

    Trong MS Excel Khi quản lý trang tính, cần phải lưu ý những điểm nào dưới đây?

    • A.

      Thêm những trang tính mới vào cùng một bảng tính.

    • B.

      Sử dụng ô dữ liệu tham chiếu trên cùng bảng tính.

    • C.

      Hạn chế số lượng của trang tính được sử dụng trong một dự án

    • D.

      Sử dụng một trang tính cho mỗi dự án và không sử dụng ô tham chiếu.

  77. Câu 77.

    Trong MS Excel Làm thế nào có thể xem nhiều trang tính trong cùng một bảng tính cùng lúc?

    • A.

      Không thể xem nhiều trang tính trong cùng một bảng tính cùng lúc

    • B.

      Đi đến tab View và chọn New Window.

    • C.

      Đi đến tab Page Layout và chọn Orientation.

    • D.

      Đi tới tab Insert và chọn Power View.

  78. Câu 78.

    Trong MS Excel Làm thế nào có thể xem nhiều trang tính của một bảng tính sắp xếp cạnh nhau trong cùng một cửa sổ?

    • A.

      Di chuyển những trang tính ấy sang những bảng tính riêng biệt, sau đó xếp các bảng tính theo thứ tự.

    • B.

      Đi đến tab View, chọn Arrange All và chọn Vertical.

    • C.

      Không thể xem nhiều trang tính của một bảng tính sắp xếp cạnh nhau trong cùng một cửa sổ.

    • D.

      Đi đến tab View, chọn Arrange All và chọn Tiled.

  79. Câu 79.

    Trong MS Excel Có thể tìm thấy chức năng Zoom ở tab Menu nào?

    • A.

      File

    • B.

      Page Layout

    • C.

      Review

    • D.

      View

  80. Câu 80.

    Trong MS Excel Để phóng to một phần của trang tính, chọn chức năng nào dưới đây trên tab Zoom?

    • A.

      Zoom

    • B.

      100%

    • C.

      Zoom to Selection

    • D.

      Custom Views

  81. Câu 81.

    Trong MS Excel Nếu chọn một vùng dữ liệu để thực hiện lệnh Find and Replace, điều gì dưới đây sẽ xảy ra nếu chọn Replace All?

    • A.

      Chỉ những ô dữ liệu trong vùng chọn được thay thế.

    • B.

      Không có ô dữ liệu nào được thay thế; cần phải chọn toàn bộ trang tính.

    • C.

      Tất cả các ô dữ liệu trong bảng tính đáp ứng đúng với các tiêu chí sẽ được thay thế.

    • D.

      Lệnh sẽ chỉ ảnh hưởng với giới hạn 100 ô dữ liệu.

  82. Câu 82.

    Trong MS Excel Nếu một phép tính tham chiếu đến một vùng tên, đáp án nào dưới đây phải được chọn để tìm kiếm?

    • A.

      Tìm kiếm chính xác tất cả nội dung trong ô dữ liệu.

    • B.

      Tìm kiếm chú thích

    • C.

      Tìm kiếm giá trị các ô

    • D.

      Tìm kiếm công thức

  83. Câu 83.

    Trong MS Excel Có thể tìm thấy lệnh Go To ở tab và vùng nào?

    • A.

      View > Find & Select

    • B.

      Home > Find & Select

    • C.

      Data > Find & Select

    • D.

      Insert > Find & Select

  84. Câu 84.

    Trong MS Excel Phân tích dữ liệu nghĩa là gì?

    • A.

      xuất dữ liệu sang bảng tính khác

    • B.

      thêm dữ liệu đặc biệt

    • C.

      hiển thị tất cả thông tin

    • D.

      giải thích dữ liệu bằng kí tự

  85. Câu 85.

    Trong MS Excel Ký tự phân cách các dữ liệu với nhau gọi là gì?

    • A.

      điều kiện

    • B.

      dấu tách

    • C.

      dấu phân số

    • D.

      macro

  86. Câu 86.

    Khi dữ liệu được nhập vào một tập tin Excel, định dạng dữ liệu mặc định là gì?

    • A.

      General

    • B.

      Text

    • C.

      Date

    • D.

      Numbers

  87. Câu 87.

    Trong MS Excel Các quy tắc xác nhận liên quan đến dữ liệu nào?

    • A.

      Chỉ dữ liệu từ các trang tính Excel khác

    • B.

      Dữ liệu mới khi nhập vào trang tính

    • C.

      Tất cả các dữ liệu nhập vào và dữ liệu hiện có trong trang tính

    • D.

      Dữ liệu đã tồn tại trong trang tính hiện tại

  88. Câu 88.

    Trong MS Excel Sau khi dữ liệu được lọc, điều gì xảy ra với các dòng không có liên quan?

    • A.

      Chúng bị xóa

    • B.

      Chúng được sao chép

    • C.

      Chúng được làm nổi bật

    • D.

      Chúng được ẩn đi.

  89. Câu 89.

    Auto Filter sử dụng cái gì dưới đây để làm điều kiện lọc dữ liệu?

    • A.

      dòng đầu tiên

    • B.

      dòng tiêu đề

    • C.

      dòng cuối cùng

    • D.

      dòng tô màu

  90. Câu 90.

    Trong MS Excel Nhóm và tổ chức dữ liệu trong một bảng tính được thực hiện lúc nào?

    • A.

      trước khi lọc dữ liệu

    • B.

      ban đầu

    • C.

      trước khi sắp xếp

    • D.

      báo cáo dữ liệu cuối cùng

  91. Câu 91.

    Trong MS Excel Tab nào chứa các lệnh Subtotal?

    • A.

      Insert

    • B.

      Page Layout

    • C.

      Formulas

    • D.

      Data

  92. Câu 92.

    Trong MS Excel Khi sử dụng các định dạng tại hộp thoại Table, có thể thiết lập bảng theo định dạng nào ngoài việc tạo tiêu đề?

    • A.

      bộ lọc

    • B.

      phông chữ

    • C.

      màu

    • D.

      kích thước

  93. Câu 93.

    Trong MS Excel Tab nào xuất hiện khi một kiểu định dạng được áp dụng cho bảng?

    • A.

      Design

    • B.

      Data

    • C.

      Style

    • D.

      Page Layout

  94. Câu 94.

    Trong MS Excel Kí tự nào sau đây dùng trong công thức có nghĩa "chỉ nhận giá trị của cột ở trong cùng một hàng"

    • A.

      @

    • B.

      $

    • C.

      &

    • D.

      *

  95. Câu 95.

    Trong MS Excel Khi dùng chức năng Remove Duplicates trong việc so sánh các trường dữ liệu được lựa chọn trong hộp thoại, hàng nào sẽ được loại bỏ?

    • A.

      hàng ở trên sau khi trùng lặp nội dung

    • B.

      hàng ở trên để không trùng lặp nội dung

    • C.

      hàng ở dưới để không trùng lặp nội dung

    • D.

      hàng ở dưới sau khi trùng lặp nội dung

  96. Câu 96.

    Trong MS Excel Remove Duplicates sẽ loại bỏ tất cả các thông tin trùng lặp trong một hàng nếu _________ các trường dữ liệu được lựa chọn để so sánh.

    • A.

      tất cả

    • B.

      ba

    • C.

      năm

    • D.

      hai

  97. Câu 97.

    Trong MS Excel Để hiển thị tab cần thiết để thực thi macros, nhấp chuột vào tab Files, nhấp Options, nhấp Customized Ribbon, kiểm tra hộp ____, và nhấp chuột vào OK

    • A.

      Data

    • B.

      Add-Ins

    • C.

      Developer

    • D.

      Formulas

  98. Câu 98.

    Trong MS Excel Macro Security sẽ cảnh báo bất cứ khi nào bạn mở một bảng tính có chứa macro nếu Trust Center được thiết lập tính năng nào?

    • A.

      Vô hiệu hoá tất cả các macro mà không cần thông báo

    • B.

      Vô hiệu hoá tất cả các macro, trừ macro có chữ ký số

    • C.

      Vô hiệu hoá tất cả các macro có thông báo

    • D.

      Cho phép tất cả các macro

  99. Câu 99.

    Trong MS Excel Hàm nào thêm ô vào trong dây được xác định bởi một điều kiện cho sẵn?

    • A.

      SUMIF

    • B.

      COUNTIF

    • C.

      AVERAGEIF

    • D.

      VLOOKUP

  100. Câu 100.

    Trong MS Excel Tab nào chức chức năng Function Library?

    • A.

      Home

    • B.

      Insert

    • C.

      Formulas

    • D.

      Data

  101. Câu 101.

    Trong MS Excel Thuật ngữ dành cho các giá trị mà một hàm sử dụng để thực hiện thao tác hoặc tính toán là gì?

    • A.

      đối số

    • B.

      điều kiện

    • C.

      vùng dữ liệu

    • D.

      hộp thoại

  102. Câu 102.

    Trong MS Excel Định nghĩa một quy tắc và có thể là một số, văn bản hay biểu thức?

    • A.

      đối số

    • B.

      điều kiện

    • C.

      vùng dữ liệu

    • D.

      hộp thoại

  103. Câu 103.

    Trong MS Excel Một cửa hàng ngũ kim cần tính tổng lượng búa bán trong tháng. Ngày ở cột A, tên mặt hàng ở cột B, số lượng mặt hàng bán ra ở cột C, và phạm vi bằng là A2C50. Công thức nào dưới đây là đúng?

    • A.

      SUMIF(B2B50,"<>hammer",A2C50)

    • B.

      SUMIF(B2B50,"hammer",C2C50)

    • C.

      SUMIF(A2C50,"hammer",C2C50)

    • D.

      SUMIF(C2C50,"hammer",B2B50)

  104. Câu 104.

    Trong MS Excel Chữ cái nào trên button Insert Function hiển thị hộp Function Arguments?

    • A.

      If

    • B.

      FUN

    • C.

      InF

    • D.

      fx

  105. Câu 105.

    Trong MS Excel Một trang tính gồm 50 dòng liệt kê hồ sơ học viên. Cột A là giới tính, cột B là màu mắt, và cột C là tuổi. Bạn cần xác định số lượng người tham gia là nữ giới. Vùng dữ liệu trong hàm COUNTIF là gì?

    • A.

      A2B50

    • B.

      A2A50

    • C.

      B2B50

    • D.

      A2C50

  106. Câu 106.

    Trong MS Excel Hàm ____ dùng để trả về giá trị trung bình (giá trị trung bình cộng) của tất cả các ô trong một phạm vi đáp ứng một tiêu chí đã cho.

    • A.

      SUMIF

    • B.

      COUNTIF

    • C.

      AVERAGEIF

    • D.

      VLOOKUP

  107. Câu 107.

    Trong MS Excel Function Library bao gồm các hàm nào cho COUNTIF và AVERAGE?

    • A.

      Financial

    • B.

      Logical

    • C.

      Math & Trig

    • D.

      More Functions

  108. Câu 108.

    Trong MS Excel Dùng công thức nào để tính giá trị trung bình hàng bàn chải hiện đang tồn kho trong bộ phận dụng cụ khi cột A là bộ phận, cột B là tên dụng cụ và cột C là giá ?

    • A.

      AVERAGEIFS(C2C25,A2A25,"Tools",B2B25,"Brushes")

    • B.

      AVERAGEIFS(A2C25,A2A25,"Tools",B2B25,"Brushes")

    • C.

      AVERAGEIFS(A2C25,A2A25,"Brushes",B2B25,"Tools")

    • D.

      AVERAGEIFS(A2A25,B2B25,"Brushes",C2C25,"Tools")

  109. Câu 109.

    Trong MS Excel Trong hàm HLOOKUP, khi TRUE được sử dụng trong Range_lookup điều gì sẽ xay ra?

    • A.

      Tìm kết quả chính xác ở dòng trên.

    • B.

      Tìm kết quả gần đúng trong cột đầu tiên.

    • C.

      Tìm kết quả gần đúng ở dòng trên.

    • D.

      Tìm kết quả chính xác trong cột đầu tiên.

  110. Câu 110.

    Trong MS Excel Hàm nào in hoa chữ cái đầu tiên của một chuỗi văn bản và chuyển đổi các chữ cái khác thành chữ thường?

    • A.

      PROPER

    • B.

      UPPER

    • C.

      LOWER

    • D.

      CAPLOCK

  111. Câu 111.

    Trong MS Excel Nếu ô K1 có "study hard" công thức sử dụng để "STUDY HARD" xuất hiện trông ô K2 là gì?

    • A.

      UPPER(K1)

    • B.

      LOWER(K1)

    • C.

      HIGHER(K1)

    • D.

      CAPLOCK(K1)

  112. Câu 112.

    Trong MS Excel Nếu ô C1 chứa "study hard" công thức sử dụng để "Study Hard" xuất hiện trong ô C2 là gì?

    • A.

      PROPER(C1)

    • B.

      UPPER(C1)

    • C.

      LOWER(C1)

    • D.

      HIGHER(C1)

  113. Câu 113.

    Trong MS Excel Sau khi sử dụng các hàm cần thiết chuyển đổi văn bản từ cột A sang cột B, bước nào sẽ cho phép tiếp tục thay thế các kết quả mà không cần công thức trong một cột?

    • A.

      Sao chép kết quả từ cột B và dán ở cột A.

    • B.

      Chèn một cột C mới, sao chép các kết quả từ cột B, dán vào cột C, và xóa cột A và B.

    • C.

      Sao chép kết quả từ cột B, sử dụng tùy chọn PasteSpecial để dán công thức vào cột B, và xóa cột A.

    • D.

      Sao chép kết quả từ cột B, sử dụng tùy chọn PasteSpecial để dán giá trị vào cột B, và xóa cột A.

  114. Câu 114.

    Trong MS Excel CONCATENATE là gì?

    • A.

      Tách văn bản thành hai cột.

    • B.

      Chi kết hợp số với nhau.

    • C.

      Thêm một kí tự ở giữa một chuỗi văn bản.

    • D.

      Kết hợp các chuỗi văn bản lại với nhau.

  115. Câu 115.

    Trong MS Excel Tổ hợp phím dùng để hiển thị tất cả các công thức trong một trang tính?

    • A.

      Alt + Ctrl

    • B.

      Ctrl +

    • C.

      Shift +

    • D.

      Ctrl +

  116. Câu 116.

    Trong MS Excel Các __________ của hàm IF là Logical_Test, |Value_If_True|, và |Value_If_False|.

    • A.

      Đối số

    • B.

      Giá trị

    • C.

      Biến

    • D.

      Đối tượng

  117. Câu 117.

    Trong MS Excel Hàm nào tạo ra một số ngẫu nhiên mà không cần điều kiện?

    • A.

      RANDBETWEEN

    • B.

      NUMBER

    • C.

      RAND

    • D.

      RNUM

  118. Câu 118.

    Trong MS Excel Hàm nào cho phép tạo một số ngẫu nhiên trong vùng xác định?

    • A.

      RANDBETWEEN

    • B.

      SELECTNUMBER

    • C.

      RAND

    • D.

      RNUMBETWEEN

  119. Câu 119.

    Trong MS Excel Ngoài việc xem, bạn còn có thể cho phép người dùng làm gì khi mời mọi người chia sẻ một bảng tính?

    • A.

      xóa trang tính

    • B.

      tạo

    • C.

      chia sẻ với những người khác

    • D.

      chính sửa

  120. Câu 120.

    Trong MS Excel Có thể tìm thấy Show/Hide Comments, chức năng cho phép hiển thị tất cả bình luận trên một trang tính tại tab nào?

    • A.

      Insert

    • B.

      Formulas

    • C.

      Data

    • D.

      Review

  121. Câu 121.

    Trong MS Excel Document Inspector nằm ở đâu?

    • A.

      FILE > Info > Check for Issues > Inspect

    • B.

      REVIEW > Info > Check for Issues > Inspect

    • C.

      FORMULAS > Trace Precedents

    • D.

      FORMULAS > Error Checking

  122. Câu 122.

    Trong MS Excel Để Mark as Final, nhấp chuột vào gì?

    • A.

      Save > Review > Mark as Final

    • B.

      Save > Home > Protect Workbook > Mark as Final

    • C.

      Save > File > Protect Workbook button > Mark as Final

    • D.

      Save > View > Mark as Final

  123. Câu 123.

    Trong MS Excel Tab nào được sử dụng để lập biểu đồ?

    • A.

      File

    • B.

      Insert

    • C.

      Page Layout

    • D.

      Data

  124. Câu 124.

    Trong MS Excel Làm thế nào để di chuyển một biểu đồ sang trang tính khác?

    • A.

      Vào tab Page Layout, nhấp vào nút Move Chart, bấm New sheet, và đặt tên.

    • B.

      Kéo biểu đồ vào trang tính mới.

    • C.

      Đi đến tab Insert, nhấp New Chart, và đặt tên.

    • D.

      Đi đến tab Design, nhấp vào nút Move Chart, bấm New sheet, và đặt tên.

  125. Câu 125.

    Trong MS Excel Loại biểu đồ nào dùng để đánh giá xu hướng?

    • A.

      cột

    • B.

      đường

    • C.

      radar

    • D.

      hình tròn

  126. Câu 126.

    Trong MS Excel Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu giữa các hạng mục qua từng thời kỳ?

    • A.

      cột

    • B.

      đường

    • C.

      hình tròn

    • D.

      tán xạ

  127. Câu 127.

    MS Excel Cái gì đại diện cho dữ liệu hoặc giá trị của ô trong trang tính?

    • A.

      biểu tượng

    • B.

      biểu đồ

    • C.

      điểm dữ liệu

    • D.

      chuỗi dữ liệu

  128. Câu 128.

    Trong MS Excel Làm thế nào để chỉnh sửa chuỗi dữ liệu trong biểu đồ từ Chart Tools?

    • A.

      Đến tab Format và chọn Format Selection

    • B.

      Đến tab Design và chọn Change Chart Type.

    • C.

      Đến tab Design và chọn Add Chart Elements.

    • D.

      Đến tab Design và chọn Select Data

  129. Câu 129.

    Trong MS Excel Làm thế nào để chỉnh sửa các thành phần bên trong biểu đồ tại Chart Tools?

    • A.

      Đến tab Format và chọn Format Selection

    • B.

      Đến tab Design và chọn Change Chart Type.

    • C.

      Đến tab Design và chọn Add Chart Elements.

    • D.

      Đến tab Design và chọn Select Data

  130. Câu 130.

    Trong MS Excel Điều gì sẽ xảy ra khi một nhóm dữ liệu mới được thêm vào biểu đồ bằng cách nhấp chọn Select Data từ Chart Tools?

    • A.

      Xóa và tạo lại biểu đồ

    • B.

      Chọn lại vùng dữ liệu

    • C.

      Biểu đồ tự động cập nhật

    • D.

      Không thể thêm mới nhóm dữ liệu

  131. Câu 131.

    Trong MS Excel Điều gì sẽ xảy ra với biểu đồ khi dữ liệu mới được thêm vào bảng dữ liệu trong Chart Range?

    • A.

      Tự động cập nhật

    • B.

      Vùng dữ liệu được chọn lại

    • C.

      Biểu đồ bị xóa và tạo mới

    • D.

      Không thể thêm mới dữ liệu

  132. Câu 132.

    Trong MS Excel Bạn có thể thay đổi lại vị trí của biểu đồ trên bảng tính sau khi nhấp vào biểu đồ và thấy điều gì?

    • A.

      Một mũi tên

    • B.

      Mũi tên màu đen có hai dấu (trên và dưới)

    • C.

      Mũi tên màu đen có hai dấu (trái và phải)

    • D.

      Mũi tên màu đen có bốn dấu

  133. Câu 133.

    Trong MS Excel Có thể dịch chuyển vị trí của nội dung biểu đồ bằng cách nhấp vào __________ và thấy __________.

    • A.

      vùng trắng, mũi tên hai đầu

    • B.

      chuỗi tiêu đề, mũi tên 4 đầu

    • C.

      đường viền của biểu đồ, mũi tên hai đầu

    • D.

      nội dung, mũi tên 4 đầu

  134. Câu 134.

    MS Excel Làm thế nào để một Field List hiển thị lại trong PivotTable khi nó biến mất?

    • A.

      Nhấp vào ô có dữ liệu bất kỳ

    • B.

      Nhấp vào ô trống

    • C.

      Nhấp vào ô bên ngoài bảng

    • D.

      Nhấp vào biểu tượng fx

  135. Câu 135.

    Trong MS Excel Màu của đối tượng nào sẽ thay đổi nếu chọn Change Colors tại tab Design?

    • A.

      màu biểu đồ

    • B.

      màu trang tính

    • C.

      màu bảng tính

    • D.

      màu tiêu đề

  136. Câu 136.

    Trong MS Excel Lệnh nào cung cấp tùy chọn nhanh các thành phần được ưu tiên xuất hiện và vị trí của chúng trong biểu đồ?

    • A.

      Quick Chart

    • B.

      Quick Format

    • C.

      Change Color

    • D.

      Quick Layout

  137. Câu 137.

    Trong MS Excel Lệnh nào giúp thêm hoặc thay đổi thành phần biểu đồ?

    • A.

      Format Section

    • B.

      Select Data

    • C.

      Effects

    • D.

      Add Chart Elements

  138. Câu 138.

    Trong MS Excel Tổ hợp phím dùng để mở nhanh Quick Analysis Gallery?

    • A.

      Ctrl + A

    • B.

      Ctrl + G

    • C.

      Ctrl + Q

    • D.

      Ctrl + Shift + A

  139. Câu 139.

    Trong MS Excel Tại Quick Analysis Tools, có thể chọn Iconset bằng tuỳ chọn nào?

    • A.

      Formatting

    • B.

      Charts

    • C.

      Totals

    • D.

      Tables

  140. Câu 140.

    Trong MS Excel Tại Quick Analysis Tools, có thể chọn Pivot bằng tuỳ chọn nào?

    • A.

      Formatting

    • B.

      Charts

    • C.

      Totals

    • D.

      Tables

  141. Câu 141.

    Trong MS Excel Dùng cách nào nhanh để thu gọn và sắp xếp lượng lớn dữ liệu?

    • A.

      trang tính

    • B.

      PivotTable

    • C.

      biểu đồ

    • D.

      đồ thị

  142. Câu 142.

    Trong MS Excel Nút gì dùng để chèn một hình ảnh từ máy tính?

    • A.

      Table

    • B.

      Photo

    • C.

      Chart

    • D.

      Picture

  143. Câu 143.

    Trong MS Excel Thao tác thực hiện để vẽ đường xiên góc 45 độ bắt đầu kéo từ một điểm?

    • A.

      giữ chuột, thả phím Ctrl

    • B.

      giữ chuột, thả phím Shift

    • C.

      giữ phím Shift, thả chuột

    • D.

      giữ phím Ctrl, thả chuột

  144. Câu 144.

    Trong MS Excel Trên thanh Menu, tab nào có nút Text Box?

    • A.

      FILE

    • B.

      INSERT

    • C.

      PAGE LAYOUT

    • D.

      VIEW

  145. Câu 145.

    Trong MS Excel Khi các hình ảnh chồng lên nhau, bạn sử dụng tính năng gì để thay đổi thứ tự sắp xếp?

    • A.

      Page Setup

    • B.

      Arrange

    • C.

      Size

    • D.

      Orientation

  146. Câu 146.

    Trong MS Excel Lệnh nào cho phép xem danh sách các hình ảnh trong trang tính?

    • A.

      Bring Forward

    • B.

      Send Backward

    • C.

      Selection Pane

    • D.

      Align

  147. Câu 147.

    Trong MS Excel Lựa chọn nào là mặc định?

    • A.

      di chuyển và thay đổi kích thước ô

    • B.

      không di chuyển hoặc thay đổi kích thước ô

    • C.

      di chuyển nhưng không thay đổi kích thước ô

    • D.

      văn bản bị khóa

  148. Câu 148.

    Trong MS Excel Tab nào trên thanh Menu chứa nhóm minh họa với SmartArt?

    • A.

      HOME

    • B.

      INSERT

    • C.

      PAGE LAYOUT

    • D.

      DATA

  149. Câu 149.

    Trong MS Excel Điều khiển mũi tên ở đâu để mở Text pane, nơi có thể nhập tên của mỗi bước?

    • A.

      cạnh trên

    • B.

      cạnh phải

    • C.

      cạnh dưới

    • D.

      cạnh trái

  150. Câu 150.

    Trong MS Excel Trong Defined Names, có thể thêm tên vùng dữ liệu vào công thức bằng cách chọn?

    • A.

      Consolidate

    • B.

      Calculate Now

    • C.

      Use in Formula

    • D.

      Define Name

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .