Trắc nghiệm ôn tập KTGKI GDQP – AN 11 (dựa trên Tài liệu học tập GDQP – AN lớp 11)
Exam info
- Subject
- Giáo dục quốc phòng – An ninh 11
- Exam type
- High school
- Questions
- 54
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học viện Tài chính
Questions (54)
- Q 1.
Cho các từ ngữ: “trật tự, kỉ cương, an toàn, lành mạnh” (1); “Đảng, Nhà nước, nhân dân” (2); “hoà bình, ổn định chính trị” (3) và thông tin sau: “Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ (X), chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hoá và lợi ích quốc gia – dân tộc; giữ vững môi trường (Y), an ninh quốc gia, an ninh con người; xây dựng xã hội (Z) để phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Từ ngữ cần điền tương ứng vào chỗ (X), (Y), (Z) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:
- A.
X-2, Y-3, Z-1
- B.
X-1, Y-2, Z-3
- C.
X-3, Y-1, Z-2
- D.
X-2, Y-1, Z-3
- A.
- Q 2.
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 quy định về
- A.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; giải quyết các tranh chấp trên biển; bảo vệ môi trường biển.
- B.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; giải quyết các tranh chấp trên biển; bảo vệ môi trường biển.
- C.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; bảo vệ môi trường biển.
- D.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; giải quyết các tranh chấp trên biển.
- A.
- Q 3.
Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm:
- A.
320 điều và 9 phụ lục.
- B.
321 điều và 8 phụ lục.
- C.
322 điều và 7 phụ lục.
- D.
323 điều và 6 phụ lục.
- A.
- Q 4.
Luật Biển Việt Nam gồm:
- A.
6 chương, 54 điều.
- B.
7 chương, 55 điều.
- C.
8 chương, 56 điều.
- D.
9 chương, 57 điều.
- A.
- Q 5.
Luật Biển Việt Nam được Quốc hội thông qua
- A.
ngày 21-6-2011 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2012.
- B.
ngày 21-6-2012 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2013.
- C.
ngày 21-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014.
- D.
ngày 21-6-2014 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2015.
- A.
- Q 6.
Lãnh hải là vùng biển tính từ đường cơ sở ra phía biển là
- A.
12 hải lí.
- B.
24 hải lí.
- C.
188 hải lí.
- D.
388 hải lí.
- A.
- Q 7.
Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải là
- A.
12 hải lí.
- B.
212 hải lí.
- C.
224 hải lí.
- D.
350 hải lí.
- A.
- Q 8.
Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng tính từ đường cơ sở là
- A.
212 hải lí.
- B.
200 hải lí.
- C.
224 hải lí.
- D.
350 hải lí.
- A.
- Q 9.
Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá
- A.
24 hải lí.
- B.
200 hải lí.
- C.
224 hải lí.
- D.
350 hải lí.
- A.
- Q 10.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
- A.
Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.
- B.
Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
- C.
Vận chuyển qua biên giới những sản phẩm cần thiết bằng đường mòn, lối mở
- D.
Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.
- A.
- Q 11.
Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào ?
- A.
ngày 3/3 hằng năm.
- B.
ngày 18/3 hằng năm.
- C.
ngày 22/12 hằng năm.
- D.
ngày 7/5 hằng năm.
- A.
- Q 12.
Cho thông tin sau: “Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, không phân biệt ( ) phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự”. Từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự là:
- A.
dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn
- B.
dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp
- C.
dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú
- D.
dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú, nơi làm việc
- A.
- Q 13.
Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm:
- A.
công dân đủ 17 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.
- B.
công dân nam đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.
- C.
công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.
- D.
công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân và công dân nam đủ 17 tuổi trở lên.
- A.
- Q 14.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được đăng kí nghĩa vụ quân sự?
- A.
Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên nhưng đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- B.
Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên đang chấp hành hình phạt quản chế.
- C.
Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên, đã chấp hành xong hình phạt tù nhưng chưa được xoá án tích.
- D.
Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên đã bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn và được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
- A.
- Q 15.
Hằng năm, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào
- A.
tháng Hai.
- B.
tháng Ba.
- C.
tháng Tư.
- D.
tháng Năm.
- A.
- Q 16.
Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự
- A.
5 ngày.
- B.
7 ngày.
- C.
10 ngày.
- D.
15 ngày.
- A.
- Q 17.
Học sinh trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại
- A.
Tổ dân phố hoặc thôn.
- B.
Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
- C.
Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
- D.
nhà trường nơi đang học.
- A.
- Q 18.
Công dân được gọi nhập ngũ khi
- A.
đủ 17 tuổi.
- B.
đủ 18 tuổi.
- C.
17 tuổi.
- D.
18 tuổi.
- A.
- Q 19.
Độ tuổi gọi nhập ngũ của công dân
- A.
từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
- B.
từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi.
- C.
từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
- D.
từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.
- A.
- Q 20.
Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến
- A.
hết 25 tuổi.
- B.
hết 26 tuổi.
- C.
hết 27 tuổi.
- D.
hết 28 tuổi.
- A.
- Q 21.
Cho thông tin sau: “Công dân được gọi nhập ngũ khi có đủ các tiêu chuẩn sau: lí lịch rõ ràng; chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; ( ); trình độ văn hoá phù hợp”. Từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về tiêu chuẩn công dân được gọi nhập ngũ theo quy định tại Luật Nghĩa vụ quân sự là:
- A.
đủ sức khoẻ phục vụ tại ngũ theo quy định
- B.
đủ sức khoẻ
- C.
đủ sức khoẻ phục vụ trong quân đội
- D.
đủ sức khoẻ làm chiến sĩ
- A.
- Q 22.
Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu gồm:
- A.
Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
- B.
Bản chụp học bạ học sinh, Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
- C.
Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm.
- D.
Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ.
- A.
- Q 23.
Hằng năm, công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khoẻ trong khoảng thời gian
- A.
từ ngày 01 tháng 10 đến hết ngày 30 tháng 11.
- B.
từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 30 tháng 11.
- C.
từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12.
- D.
từ ngày 01 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.
- A.
- Q 24.
Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào
- A.
tháng Một.
- B.
tháng Hai.
- C.
tháng Một hoặc tháng Hai.
- D.
tháng Hai hoặc tháng Ba.
- A.
- Q 25.
Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ lần thứ hai trong trường hợp cần thiết vì lí do
- A.
quốc phòng, an ninh.
- B.
xảy ra thảm hoạ.
- C.
dịch bệnh nguy hiểm.
- D.
dịch bệnh.
- A.
- Q 26.
Công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu là một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động
- A.
từ 21 % đến 40 %.
- B.
từ 41 % đến 60 %.
- C.
từ 61 % đến 80 %.
- D.
từ 81 % trở lên.
- A.
- Q 27.
Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của
- A.
bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.
- B.
bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.
- C.
người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.
- D.
người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 41 % trở lên.
- A.
- Q 28.
Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của
- A.
người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.
- B.
người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.
- C.
bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.
- D.
bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41 % trở lên.
- A.
- Q 29.
Công dân nghĩa vụ quân sự tại ngũ là dân quân thường trực được công nhận hoàn thành trong thời bình khi có ít nhất
- A.
48 tháng phục vụ.
- B.
36 tháng phục vụ.
- C.
24 tháng phục vụ.
- D.
18 tháng phục vụ.
- A.
- Q 30.
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ
- A.
đủ 60 tháng trở lên.
- B.
đủ 48 tháng trở lên.
- C.
đủ 36 tháng trở lên.
- D.
đủ 24 tháng trở lên.
- A.
- Q 31.
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư từ
- A.
đủ 48 tháng trở lên.
- B.
đủ 42 tháng trở lên.
- C.
đủ 36 tháng trở lên.
- D.
đủ 24 tháng trở lên.
- A.
- Q 32.
Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là
- A.
12 tháng.
- B.
18 tháng.
- C.
24 tháng.
- D.
30 tháng.
- A.
- Q 33.
Trong thời bình, trường hợp đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được kéo dài nhưng không quá
- A.
3 tháng.
- B.
6 tháng.
- C.
9 tháng.
- D.
12 tháng.
- A.
- Q 34.
Chế độ, chính sách của công dân trong thời gian đăng kí, khám, kiểm tra sức khoẻ nghĩa vụ quân sự được quy định tại
- A.
Nghị định số 13/2015/NĐ-CP ngày 19-02-2015 của Chính phủ.
- B.
Nghị định số 13/2016/NĐ-CP ngày 19-02-2016 của Chính phủ.
- C.
Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 19-02-2017 của Chính phủ.
- D.
Nghị định số 13/2018/NĐ-CP ngày 19-02-2018 của Chính phủ.
- A.
- Q 35.
Một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại
- A.
Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 06-4-2014 của Chính phủ.
- B.
Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 06-4-2015 của Chính phủ.
- C.
Nghị định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06-4-2016 của Chính phủ.
- D.
Nghị định số 27/2017/NĐ-CP ngày 06-4-2017 của Chính phủ.
- A.
- Q 36.
Quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được nêu tại
- A.
Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 23-8-2016 của Chính phủ.
- B.
Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.
- C.
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.
- D.
Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.
- A.
- Q 37.
Cho thông tin sau: “Công dân nữ trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Công an nhân dân, (...) là đối tượng tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân”. Từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về đối tượng tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:
- A.
nếu tự nguyện.
- B.
nếu Công an nhân dân có nhu cầu.
- C.
nếu tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu.
- D.
nếu tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu.
- A.
- Q 38.
Độ tuổi tuyển chọn công dân và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân do
- A.
Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể.
- B.
Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an quy định cụ thể.
- C.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể.
- D.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định cụ thể.
- A.
- Q 39.
Hồ sơ tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm:
- A.
Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
- B.
Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.
- C.
Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
- D.
Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
- A.
- Q 40.
Việc sơ tuyển về chiều cao, cân nặng, hình thể của công dân là đối tượng tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được tổ chức bởi
- A.
Công an cấp xã.
- B.
Công an cấp huyện.
- C.
Trung tâm y tế huyện có phòng khám đa khoa.
- D.
Trạm y tế xã.
- A.
- Q 41.
Việc tuyển chọn và gọi công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân theo quy định được tiến hành bởi
- A.
Công an cấp huyện.
- B.
Công an cấp tỉnh.
- C.
Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
- D.
Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh.
- A.
- Q 42.
Chế độ, chính sách đối với công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong thời gian thực hiện khám sức khoẻ; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ và khi xuất ngũ được quy định tại
- A.
Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.
- B.
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.
- C.
Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.
- D.
Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 23-8-2020 của Chính phủ.
- A.
- Q 43.
Cho thông tin sau: “Tội phạm là (. ) được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoá, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa mà theo quy định của Bộ luật này phải bị xử lí hình sự”. Từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm tội phạm là:
- A.
hành vi nguy hiểm
- B.
hành vi nguy hiểm cho xã hội
- C.
hành vi nguy hiểm cho xã hội và con người
- D.
hành vi nguy hiểm cho xã hội và sự sống của con người
- A.
- Q 44.
Cách thức hoạt động nào sau đây không phải là cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?
- A.
Câu kết thành các băng nhóm, tổ chức con người
- B.
Lưu động trên phạm vi một hoặc nhiều tỉnh, thành phố
- C.
Hoạt động công khai, cho nhiều người biết, không giấu giếm
- D.
Sử dụng thủ đoạn giả mạo, giả danh, gian dối
- E.
Sử dụng vũ khí, công cụ, phương tiện
- A.
- Q 45.
Cho thông tin sau: “Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện, sử dụng (. ) ở trình độ cao cố ý xâm phạm đến trật tự, an toàn thông tin, gây tổn hại lợi ích của Nhà nước, quyền và các lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và theo quy định của Bộ luật Hình sự phải bị xử lí hình sự”. Từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm tội phạm sử dụng công nghệ cao là:
- A.
tri thức, kĩ năng, công cụ, phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông
- B.
tri thức, kĩ năng, công cụ, phương tiện công nghệ thông tin
- C.
tri thức, kĩ năng, công cụ, phương tiện
- D.
tri thức, kĩ năng, công cụ
- A.
- Q 46.
Cách thức hoạt động nào sau đây không phổ biến đối với tội phạm sử dụng công nghệ cao?
- A.
Sao chép các phần mềm độc hại vào các thiết bị kết nối máy tính
- B.
Ngăn chặn truyền tải dữ liệu
- C.
Lấy cắp thông tin thẻ ngân hàng, truy cập trái phép vào hệ thống tài khoản ngân hàng
- D.
Sử dụng phương tiện giao thông vận chuyển trái phép chất ma tuý
- E.
Sử dụng mạng internet mua bán trái phép chất ma tuý
- A.
- Q 47.
Cho thông tin sau: “Tệ nạn xã hội là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, (...), gây nguy hiểm cho xã hội”. Từ ngữ cần điền vào chỗ ( ) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm tệ nạn xã hội là:
- A.
lệch chuẩn mực xã hội
- B.
lệch chuẩn mực đạo đức
- C.
lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức
- D.
lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực nhân cách
- A.
- Q 48.
Cho thông tin sau: “Tệ nạn ma tuý là (. ) và các hành vi vi phạm pháp luật về ma tuý mà chưa đến mức hoặc không bị truy cứu trách nhiệm hình sự”. Từ ngữ cần điền vào chỗ (. ) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm tệ nạn ma tuý là:
- A.
việc sử dụng trái phép chất ma tuý
- B.
việc sử dụng trái phép chất ma tuý, phụ thuộc ma tuý
- C.
việc sử dụng trái phép chất ma tuý, lạm dụng ma tuý
- D.
việc sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý
- A.
- Q 49.
Tệ nạn mại dâm là
- A.
các hành vi mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.
- B.
các hành vi mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm và môi giới mại dâm.
- C.
các hành vi mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm, môi giới mại dâm và cưỡng bức mại dâm.
- D.
các hành vi mua dâm, bán dâm và các hành vi khác liên quan đến hoạt động mại dâm theo quy định của pháp luật.
- A.
- Q 50.
Hành vi nào sau đây là tệ nạn mại dâm?
- A.
Kinh doanh dịch vụ karaoke
- B.
Bảo kê mại dâm
- C.
Kinh doanh dịch vụ vũ trường
- D.
Truy cập các trang web đồi trụy
- A.
- Q 51.
Tệ nạn cờ bạc là
- A.
các hành vi đánh bạc, tổ chức đánh bạc, lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác trái pháp luật.
- B.
các hành vi lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác trái pháp luật.
- C.
các hành vi cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác trái pháp luật.
- D.
các hành vi cá cược, sát phạt được thua bằng tiền, đánh bạc, tổ chức đánh bạc trái pháp luật.
- A.
- Q 52.
Hành vi nào sau đây không phải là tệ nạn cờ bạc?
- A.
Tổ chức trò chơi “Đố vui có thưởng” trong lễ hội
- B.
Cá cược ăn thua bằng tiền trong trò chơi chọi gà
- C.
Cá cược bằng tiền trong giải thi đấu bóng đá
- D.
Chơi trò chơi trực tuyến có được thua bằng tiền
- A.
- Q 53.
Tệ nạn mê tín dị đoan là
- A.
các hành vi thái quá, mù quáng, tin vào những điều mơ hồ dẫn đến hành động vi phạm pháp luật.
- B.
các hành vi thái quá, mù quáng dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.
- C.
các hành vi thái quá, mù quáng, tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, vi phạm pháp luật.
- D.
các hành vi mù quáng, tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín.
- A.
- Q 54.
Hành vi nào sau đây là tệ nạn mê tín dị đoan?
- A.
Bói toán
- B.
Cúng ông Công ông Táo
- C.
Tổ chức hội làng
- D.
Cúng giỗ tổ tiên
- A.
Answers and explanations are in mode.