Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng University

Trắc nghiệm tổng hợp Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng

100 câu
90 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
90 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Theo phân loại của Gell và Coombs, phản ứng dị ứng type I chủ yếu được trung gian bởi loại kháng thể nào?

    • A.

      IgE

    • B.

      IgG

    • C.

      IgM

    • D.

      IgA

  2. Câu 2.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với phản ứng dị ứng type II?

    • A.

      Kháng nguyên hòa tan trong máu

    • B.

      Tế bào đích mang kháng nguyên bị phá hủy bởi kháng thể và bổ thể

    • C.

      Do IgE trung gian

    • D.

      Do tế bào T mẫn cảm gây ra

  3. Câu 3.

    Phức hợp miễn dịch lắng đọng tại mô và hoạt hóa bổ thể là cơ chế bệnh sinh của type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  4. Câu 4.

    Phản ứng Mantoux (test tuberculin) là hình thái điển hình của phản ứng dị ứng type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  5. Câu 5.

    Phản ứng dị ứng muộn (type IV) thường xuất hiện sau thời gian bao lâu kể từ khi tiếp xúc dị nguyên?

    • A.

      Vài giây đến vài phút

    • B.

      30 phút đến vài giờ

    • C.

      Sau 24 giờ, tối đa 48-72 giờ

    • D.

      Sau 7-14 ngày

  6. Câu 6.

    Ở người có cơ địa dị ứng, khi tiếp xúc với dị nguyên, thay vì sản xuất IgM/IgG thông thường, cơ thể tăng sản xuất chủ yếu loại kháng thể nào?

    • A.

      IgM

    • B.

      IgA

    • C.

      IgE

    • D.

      IgG

  7. Câu 7.

    Hóa chất trung gian nào được giải phóng ngay từ các hạt dự trữ sẵn trong bào tương tế bào mast khi bị hoạt hóa?

    • A.

      Leukotrien C4

    • B.

      Histamin

    • C.

      Prostaglandin D2

    • D.

      Cytokine IL-5

  8. Câu 8.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là một trong ba cơ chế chính tạo nên tính di truyền của phản ứng dị ứng?

    • A.

      Lượng IgE toàn phần trong huyết thanh

    • B.

      HLA

    • C.

      Cơ địa tăng đáp ứng miễn dịch

    • D.

      Nồng độ IgG toàn phần trong huyết thanh

  9. Câu 9.

    Điều kiện nào giúp một chất có tính kháng nguyên đầy đủ và khả năng gây dị ứng?

    • A.

      Có bản chất lạ và phân tử lượng từ 10.000 dalton trở lên

    • B.

      Phân tử lượng nhỏ hơn 1.000 dalton

    • C.

      Chỉ cần có nguồn gốc thực vật

    • D.

      Không cần kết hợp đặc hiệu với kháng thể

  10. Câu 10.

    Chất nào sau đây là hapten, chỉ gây dị ứng khi kết hợp với protein của cơ thể để trở thành dị nguyên hoàn chỉnh?

    • A.

      Phấn hoa

    • B.

      Mạt bụi nhà

    • C.

      Clorua picrin

    • D.

      Huyết thanh dị loài

  11. Câu 11.

    Dị nguyên quan trọng nhất trong bụi nhà gây hen phế quản dị ứng và viêm mũi dị ứng là?

    • A.

      Mạt bụi nhà Dermatophagoides

    • B.

      Gián

    • C.

      Nấm mốc

    • D.

      Lông súc vật

  12. Câu 12.

    Dị nguyên gây dị ứng thức ăn thường có bản chất là?

    • A.

      Glycoprotein tan trong nước, bền với nhiệt, acid và không bị phân hủy bởi protease

    • B.

      Lipid thuần túy

    • C.

      Polysaccharide thuần

    • D.

      Nucleic acid

  13. Câu 13.

    Phấn hoa ambrosia (cỏ phấn hương) với kháng nguyên E có phân tử lượng 37.800 dalton là nguyên nhân quan trọng gây bệnh gì?

    • A.

      Viêm mũi dị ứng theo mùa

    • B.

      Sốc phản vệ

    • C.

      Viêm da tiếp xúc

    • D.

      Viêm mao mạch dị ứng

  14. Câu 14.

    Dị nguyên nào sau đây xâm nhập chủ yếu qua đường hô hấp?

    • A.

      Protein trong phân mạt bụi nhà

    • B.

      Nọc ong

    • C.

      Thuốc bôi ngoài da

    • D.

      Huyết thanh khác loài tiêm tĩnh mạch

  15. Câu 15.

    Nhận định nào sau đây về kháng nguyên của mạt bụi nhà là đúng?

    • A.

      Tính kháng nguyên không phụ thuộc mạt sống hay chết

    • B.

      Chỉ mạt sống mới có khả năng gây dị ứng

    • C.

      Tính kháng nguyên phụ thuộc màu sắc mạt

    • D.

      Mạt bụi không thể gây hen phế quản

  16. Câu 16.

    Theo Tổ chức Dị ứng Thế giới (WAO), nhóm thuốc có nguy cơ cao nhất gây dị ứng thuốc là?

    • A.

      Kháng sinh beta-lactam

    • B.

      Nhóm NSAIDs

    • C.

      Thuốc chống lao

    • D.

      Allopurinol

  17. Câu 17.

    Nghiên cứu tại Trung tâm Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng Bệnh viện Bạch Mai cho thấy dị ứng thuốc do nhóm nào chiếm tỷ lệ cao nhất tại Việt Nam?

    • A.

      Kháng sinh

    • B.

      NSAIDs

    • C.

      Thuốc chống lao

    • D.

      Thuốc chống động kinh

  18. Câu 18.

    Trong nhóm beta-lactam, hai kháng sinh gây dị ứng cao nhất là?

    • A.

      Penicillin và ampicillin

    • B.

      Cephalexin và cefuroxim

    • C.

      Amoxicillin và clavulanat

    • D.

      Oxacillin và methicillin

  19. Câu 19.

    Phản ứng dị ứng thuốc type I thường xuất hiện trong khoảng thời gian nào sau khi dùng thuốc?

    • A.

      Vài giây đến 30-60 phút

    • B.

      Sau 48-72 giờ

    • C.

      Sau 5-7 ngày

    • D.

      Sau 2 tuần

  20. Câu 20.

    Nhóm thuốc nào thường gây tán huyết theo cơ chế dị ứng type II?

    • A.

      Beta-lactam, quinidin, methyldopa

    • B.

      Aminoglycosid

    • C.

      Macrolid

    • D.

      Thuốc kháng histamin

  21. Câu 21.

    Bệnh huyết thanh do dị ứng thuốc type III có biểu hiện đặc trưng nào?

    • A.

      Sốt, nổi hạch ngoại vi, mày đay, đau khớp

    • B.

      Sốc phản vệ

    • C.

      Viêm da tiếp xúc

    • D.

      Hội chứng Lyell

  22. Câu 22.

    Hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell chủ yếu do cơ chế dị ứng thuốc type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  23. Câu 23.

    Hiện tượng mẫn cảm chéo trong dị ứng thuốc xảy ra do nguyên nhân nào?

    • A.

      Các thuốc có cấu trúc hóa học giống nhau

    • B.

      Các thuốc cùng đường dùng

    • C.

      Các thuốc cùng liều dùng

    • D.

      Các thuốc dùng cùng thời điểm

  24. Câu 24.

    Đường đưa thuốc nào dễ gây dị ứng hơn so với đường uống?

    • A.

      Đường tiêm và niêm mạc

    • B.

      Đường bôi ngoài da

    • C.

      Đường đặt trực tràng

    • D.

      Đường uống

  25. Câu 25.

    Xét nghiệm nào được xem là 'tiêu chuẩn vàng' để chẩn đoán dị ứng thuốc gây phản ứng nhanh?

    • A.

      Test kích thích (thử thách) với thuốc nghi ngờ

    • B.

      Test lấy da

    • C.

      Test áp da

    • D.

      Định lượng IgE toàn phần

  26. Câu 26.

    Xét nghiệm chuyển dạng lympho bào có độ nhạy cao thường được dùng trong chẩn đoán dị ứng thuốc theo cơ chế nào?

    • A.

      Dị ứng nhanh type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Dị ứng muộn type IV

  27. Câu 27.

    Nguyên tắc xử trí đầu tiên và quan trọng nhất khi xác định dị ứng thuốc là?

    • A.

      Ngừng ngay thuốc đang dùng gây dị ứng và không dùng lại

    • B.

      Tiêm adrenalin dự phòng cho mọi trường hợp

    • C.

      Uống corticoid liều cao kéo dài

    • D.

      Tiếp tục dùng thuốc với liều giảm để tạo dung nạp

  28. Câu 28.

    Mày đay được xếp vào loại cấp tính khi thời gian diễn tiến bệnh kéo dài bao lâu?

    • A.

      Dưới 6 tuần

    • B.

      Từ 6 tuần trở lên

    • C.

      Từ 8 tuần trở lên

    • D.

      Từ 10 tuần trở lên

  29. Câu 29.

    Mày đay mạn tính được xác định khi bệnh kéo dài tối thiểu?

    • A.

      2 tuần

    • B.

      4 tuần

    • C.

      6 tuần

    • D.

      3 tháng

  30. Câu 30.

    Vị trí phù Quincke nào được xem là nguy hiểm nhất vì có thể gây tử vong nhanh?

    • A.

      Môi

    • B.

      Mí mắt

    • C.

      Thanh quản

    • D.

      Niêm mạc đường tiêu hóa

  31. Câu 31.

    Lý do chính kháng histamin thế hệ 2 được chọn làm phác đồ đầu tiên trong điều trị mày đay là?

    • A.

      Ít gây buồn ngủ hơn thế hệ 1

    • B.

      Rẻ hơn thế hệ 1

    • C.

      Tác dụng nhanh hơn hẳn

    • D.

      Không cần dùng hàng ngày

  32. Câu 32.

    Mày đay vật lý chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu trong tổng số bệnh nhân mày đay mạn tính?

    • A.

      10%

    • B.

      30%

    • C.

      50%

    • D.

      80%

  33. Câu 33.

    Chứng da vẽ nổi xuất hiện sau khi da bị chà nhẹ thường trong khoảng thời gian nào?

    • A.

      5-10 phút

    • B.

      1-2 giờ

    • C.

      24 giờ

    • D.

      Ngay lập tức dưới 1 phút

  34. Câu 34.

    Mày đay do gắng sức được giải thích là do tăng tiết chất dẫn truyền thần kinh nào?

    • A.

      Acetylcholin

    • B.

      Histamin

    • C.

      Serotonin

    • D.

      Bradykinin

  35. Câu 35.

    Histamin phóng thích từ tế bào mast trong mày đay dị ứng gây triệu chứng chủ yếu bằng cách nào?

    • A.

      Tăng tính thẩm thành mạch và kích thích tận cùng thần kinh cảm giác

    • B.

      Co mạch ngoại vi

    • C.

      Ức chế thần kinh cảm giác

    • D.

      Giảm tiết dịch

  36. Câu 36.

    Omalizumab điều trị mày đay mạn tính theo cơ chế nào?

    • A.

      Ức chế thụ thể H1

    • B.

      Ức chế sự gắn kết IgE vào thụ thể FcεRI trên tế bào mast

    • C.

      Làm ổn định màng tế bào mast

    • D.

      Đối kháng leukotrien

  37. Câu 37.

    Trong trường hợp phù Quincke nặng kèm khó thở, thuốc cần dùng ngay đầu tiên là?

    • A.

      Adrenalin

    • B.

      Methylprednisolon

    • C.

      Diphenhydramin

    • D.

      Salbutamol

  38. Câu 38.

    Viêm mao mạch dị ứng còn được gọi là hội chứng nào?

    • A.

      Schonlein-Henoch

    • B.

      Stevens-Johnson

    • C.

      Lyell

    • D.

      Kawasaki

  39. Câu 39.

    Phức hợp miễn dịch lắng đọng tại thành mạch và cầu thận trong viêm mao mạch dị ứng chủ yếu chứa loại immunoglobulin nào?

    • A.

      IgA

    • B.

      IgE

    • C.

      IgD

    • D.

      IgM

  40. Câu 40.

    Đối tượng mắc viêm mao mạch dị ứng chủ yếu là?

    • A.

      Trẻ em từ 2-16 tuổi

    • B.

      Người trên 60 tuổi

    • C.

      Trẻ dưới 1 tuổi

    • D.

      Phụ nữ mang thai

  41. Câu 41.

    Tổn thương da điển hình nhất của viêm mao mạch dị ứng là?

    • A.

      Ban xuất huyết nổi gờ cao, không ngứa

    • B.

      Mày đay ngứa dữ dội

    • C.

      Bọng nước lan tỏa toàn thân

    • D.

      Đỏ da toàn thân bong vảy

  42. Câu 42.

    Biến chứng tiêu hóa trầm trọng nhất của viêm mao mạch dị ứng là?

    • A.

      Lồng ruột

    • B.

      Viêm tụy cấp

    • C.

      Xuất huyết tiêu hóa nhẹ

    • D.

      Táo bón

  43. Câu 43.

    Yếu tố tiên lượng nặng về thận trong viêm mao mạch dị ứng là?

    • A.

      Hội chứng thận hư hoặc protein niệu >1g/24h

    • B.

      Tiểu máu vi thể thoáng qua

    • C.

      Tăng IgA huyết thanh

    • D.

      Đau khớp

  44. Câu 44.

    Điều trị corticoid đường uống điển hình trong viêm mao mạch dị ứng là?

    • A.

      Prednisolon 1-2 mg/kg/ngày trong 3-4 tuần, sau đó giảm dần

    • B.

      Hydrocortison 100mg tiêm bắp một lần

    • C.

      Dexamethason nhỏ mắt

    • D.

      Methylprednisolon 1g tiêm tĩnh mạch kéo dài nhiều tuần

  45. Câu 45.

    Theo tiêu chuẩn của Hội Thấp khớp Hoa Kỳ (ARA) 1990, chẩn đoán viêm mao mạch dị ứng cần tối thiểu bao nhiêu tiêu chuẩn?

    • A.

      1 tiêu chuẩn

    • B.

      2 tiêu chuẩn

    • C.

      3 tiêu chuẩn

    • D.

      4 tiêu chuẩn

  46. Câu 46.

    Viêm da cơ địa dị ứng được xếp vào cơ chế quá mẫn type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  47. Câu 47.

    Viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp vào cơ chế quá mẫn type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  48. Câu 48.

    Tế bào thâm nhiễm chủ yếu trong tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng là?

    • A.

      Bạch cầu đa nhân trung tính và lympho

    • B.

      Đại thực bào và tế bào lympho

    • C.

      Hồng cầu

    • D.

      Bạch cầu ái kiềm

  49. Câu 49.

    Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát từ độ tuổi nào?

    • A.

      3 tháng tuổi

    • B.

      1 tuổi

    • C.

      5 tuổi

    • D.

      10 tuổi

  50. Câu 50.

    Ở trẻ lớn và người lớn, tổn thương viêm da cơ địa thường khu trú đặc hiệu ở vị trí nào?

    • A.

      Mặt và da đầu

    • B.

      Các nếp gấp như khuỷu, khoeo

    • C.

      Lòng bàn tay, bàn chân

    • D.

      Vùng thân mình

  51. Câu 51.

    Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, phần lớn dị nguyên hóa chất thấm qua da đóng vai trò là?

    • A.

      Hapten

    • B.

      Kháng nguyên hoàn chỉnh

    • C.

      Superantigen

    • D.

      Tự kháng nguyên

  52. Câu 52.

    Test áp da (patch test) được dùng phù hợp nhất để chẩn đoán dị nguyên trong bệnh nào?

    • A.

      Viêm da tiếp xúc dị ứng

    • B.

      Viêm da cơ địa

    • C.

      Mày đay cấp

    • D.

      Hen phế quản

  53. Câu 53.

    Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, tiêu chuẩn chính của viêm da cơ địa gồm 4 đặc điểm. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG nằm trong tiêu chuẩn chính?

    • A.

      Ngứa

    • B.

      Hình thái và vị trí tổn thương điển hình

    • C.

      Khô da toàn thân

    • D.

      Tiến triển mạn tính và tái phát

  54. Câu 54.

    Mục đích chính của việc điều trị khô da trong viêm da cơ địa là?

    • A.

      Phục hồi lớp mỡ da, giữ nước và hạn chế ngứa

    • B.

      Chống nhiễm khuẩn tại chỗ

    • C.

      Ức chế miễn dịch toàn thân

    • D.

      Giảm đau

  55. Câu 55.

    Ciclosporin trong điều trị viêm da cơ địa thể nặng thường được sử dụng cho đối tượng nào?

    • A.

      Người lớn

    • B.

      Trẻ sơ sinh

    • C.

      Phụ nữ có thai

    • D.

      Mọi lứa tuổi

  56. Câu 56.

    Dị ứng thức ăn qua trung gian IgE thuộc cơ chế quá mẫn type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  57. Câu 57.

    Trường hợp nào sau đây là phản ứng dị ứng giả, không do cơ chế miễn dịch?

    • A.

      Không dung nạp lactose do thiếu men lactase

    • B.

      Sốc phản vệ do đậu phộng

    • C.

      Mày đay do trứng

    • D.

      Phù mạch do thuốc

  58. Câu 58.

    Theo bài giảng, thức ăn gây dị ứng phổ biến nhất ở trẻ em bao gồm?

    • A.

      Hải sản và cá

    • B.

      Sữa bò, trứng và đậu phộng

    • C.

      Lúa mì và các loại hạt

    • D.

      Đậu nành và lúa mì

  59. Câu 59.

    Dị ứng đạm sữa bò chủ yếu do các protein nào trong sữa gây ra?

    • A.

      Casein và whey

    • B.

      Lactose

    • C.

      Gluten

    • D.

      Albumin

  60. Câu 60.

    Hội chứng miệng dị ứng do thức ăn (OAS) có liên quan chặt chẽ đến yếu tố nào?

    • A.

      Dị ứng chéo giữa protein thức ăn tươi và dị nguyên phấn hoa

    • B.

      Ngộ độc thực phẩm

    • C.

      Không dung nạp lactose

    • D.

      Tác dụng phụ của thuốc

  61. Câu 61.

    Xét nghiệm/thử nghiệm nào có tính khách quan cao nhất để chẩn đoán dị ứng thức ăn?

    • A.

      Thử nghiệm thức ăn mù kép (food challenge test)

    • B.

      Test lấy da

    • C.

      Chế độ ăn loại trừ

    • D.

      Định lượng IgE toàn phần

  62. Câu 62.

    Test lấy da (prick test) với dị nguyên thức ăn được đọc kết quả dương tính khi đường kính sẩn phù đạt?

    • A.

      ≥3mm so với đối chứng

    • B.

      ≥5mm

    • C.

      ≥10mm

    • D.

      ≥15mm

  63. Câu 63.

    Thuốc quan trọng nhất điều trị sốc phản vệ do dị ứng thức ăn là?

    • A.

      Adrenalin

    • B.

      Corticoid

    • C.

      Kháng histamin

    • D.

      Salbutamol

  64. Câu 64.

    Dị ứng hóa chất chủ yếu xảy ra theo cơ chế quá mẫn type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  65. Câu 65.

    Khi vô tình tiếp xúc với hóa chất gây dị ứng trên da, biện pháp xử trí đầu tiên đúng nhất là?

    • A.

      Rửa sạch vùng da tiếp xúc bằng nước sạch càng sớm càng tốt

    • B.

      Bôi corticoid ngay lập tức

    • C.

      Uống kháng histamin trước khi rửa

    • D.

      Băng kín vùng da để tránh lây lan

  66. Câu 66.

    Hen phế quản dị ứng được hình thành chủ yếu qua cơ chế quá mẫn type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  67. Câu 67.

    Triệu chứng đặc trưng nhất trong cơn hen phế quản là?

    • A.

      Khó thở thì thở ra kèm khò khè

    • B.

      Khó thở thì hít vào

    • C.

      Ho ra máu

    • D.

      Đau ngực khi gắng sức

  68. Câu 68.

    Trong viêm mạn tính đường thở của hen, nhóm tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất?

    • A.

      Hồng cầu

    • B.

      Tế bào mast, bạch cầu ái kiềm và ái toan

    • C.

      Tiểu cầu

    • D.

      Tế bào nội mô

  69. Câu 69.

    Leukotrien C4, D4, E4 có tác dụng đặc trưng nào trong hen phế quản?

    • A.

      Co thắt phế quản kéo dài, tăng tiết nhầy

    • B.

      Giãn phế quản

    • C.

      Ức chế viêm

    • D.

      Tăng huyết áp

  70. Câu 70.

    Yếu tố nhiễm trùng nào thường gây khò khè và khởi phát hen ở trẻ em?

    • A.

      Virus hợp bào hô hấp (RSV)

    • B.

      Vi khuẩn lao

    • C.

      Phế cầu khuẩn

    • D.

      Ký sinh trùng sốt rét

  71. Câu 71.

    Theo bài giảng, tiền sử có ít nhất một trong các triệu chứng nào giúp nghĩ đến chẩn đoán hen phế quản?

    • A.

      Ho tăng về đêm, tiếng rít tái phát, khó thở tái phát, nặng ngực nhiều lần

    • B.

      Đau ngực khi gắng sức, hồi hộp, vã mồ hôi

    • C.

      Sốt cao, ho đờm xanh, đau họng

    • D.

      Nuốt nghẹn, ợ chua, đau thượng vị

  72. Câu 72.

    Rối loạn thông khí trong hen phế quản có đặc điểm chính là?

    • A.

      Rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục được với thuốc giãn phế quản

    • B.

      Rối loạn thông khí hạn chế

    • C.

      Tắc nghẽn không hồi phục

    • D.

      Không có rối loạn thông khí

  73. Câu 73.

    Lưu lượng đỉnh (PEF) tăng tối thiểu bao nhiêu sau xịt thuốc cường β2 tác dụng ngắn được xem là tiêu chuẩn chẩn đoán hen?

    • A.

      >10%

    • B.

      >15%

    • C.

      >20%

    • D.

      >30%

  74. Câu 74.

    Theo phân loại 4 bậc hen (GINA), bậc IV (nặng) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Triệu chứng ban ngày <1 lần/tuần

    • B.

      Triệu chứng thường xuyên liên tục, PEF <60%, ảnh hưởng hoạt động thể lực

    • C.

      PEF >80%

    • D.

      Dao động PEF <20%

  75. Câu 75.

    Cơ chế điều trị hen dị ứng bằng kháng thể kháng IgE (omalizumab) là?

    • A.

      Giảm hoạt hóa tế bào mast phụ thuộc IgE

    • B.

      Giãn phế quản trực tiếp

    • C.

      Ức chế thụ thể H1

    • D.

      Tăng thải natri qua thận

  76. Câu 76.

    Thuốc nào sau đây được dùng để cắt cơn hen phế quản cấp nhanh nhất?

    • A.

      Salbutamol hít

    • B.

      Cromolyn

    • C.

      Omalizumab

    • D.

      Prednisolon uống dài hạn

  77. Câu 77.

    Đặc điểm nào sau đây phù hợp với hen phế quản dị ứng ngoại sinh?

    • A.

      Test da với dị nguyên dương tính

    • B.

      Khởi phát ở người lớn tuổi

    • C.

      Không liên quan tiền sử gia đình dị ứng

    • D.

      IgE toàn phần trong máu bình thường

  78. Câu 78.

    Viêm mũi dị ứng có liên quan đến vai trò chủ yếu của kháng thể nào?

    • A.

      IgE

    • B.

      IgG

    • C.

      IgA

    • D.

      IgM

  79. Câu 79.

    Khoảng bao nhiêu phần trăm bệnh nhân viêm mũi dị ứng có hen phế quản kèm theo?

    • A.

      10%

    • B.

      30%

    • C.

      50%

    • D.

      80%

  80. Câu 80.

    Viêm mũi dị ứng theo mùa thường do loại dị nguyên nào gây ra?

    • A.

      Phấn hoa, cỏ

    • B.

      Bụi nhà

    • C.

      Nấm mốc

    • D.

      Lông súc vật

  81. Câu 81.

    Trong giai đoạn hiệu ứng sớm của viêm mũi dị ứng, triệu chứng xuất hiện trong khoảng thời gian nào sau phơi nhiễm dị nguyên?

    • A.

      Vài phút

    • B.

      4-6 giờ

    • C.

      12-24 giờ

    • D.

      48 giờ

  82. Câu 82.

    Thời gian đạt đỉnh của các triệu chứng trong giai đoạn hiệu ứng muộn của viêm mũi dị ứng là?

    • A.

      1-2 giờ

    • B.

      4-6 giờ

    • C.

      12-24 giờ

    • D.

      48-72 giờ

  83. Câu 83.

    Theo phân loại ARIA, viêm mũi dị ứng được xếp loại 'dai dẳng' khi triệu chứng kéo dài?

    • A.

      <4 ngày/tuần

    • B.

      <4 tuần liên tiếp

    • C.

      ≥4 ngày/tuần và ≥4 tuần liên tiếp

    • D.

      >6 tuần

  84. Câu 84.

    Nguyên tắc điều trị quan trọng nhất trong viêm mũi dị ứng là?

    • A.

      Tránh tiếp xúc với dị nguyên

    • B.

      Dùng corticoid uống kéo dài

    • C.

      Dùng kháng sinh phòng ngừa

    • D.

      Phẫu thuật cuốn mũi cho mọi bệnh nhân

  85. Câu 85.

    Điểm quan trọng giúp phân biệt viêm mũi vận mạch với viêm mũi dị ứng là?

    • A.

      Các xét nghiệm dị ứng âm tính trong viêm mũi vận mạch

    • B.

      Không có ngạt mũi

    • C.

      Không hắt hơi

    • D.

      Dịch mũi nhiều bạch cầu ái toan

  86. Câu 86.

    Viêm kết mạc dị ứng chủ yếu xảy ra theo cơ chế quá mẫn type nào?

    • A.

      Type I

    • B.

      Type II

    • C.

      Type III

    • D.

      Type IV

  87. Câu 87.

    Nguyên nhân thường gây viêm kết mạc dị ứng do tiếp xúc là?

    • A.

      Mỹ phẩm, thuốc nhỏ mắt, hóa chất

    • B.

      Phấn hoa

    • C.

      Bụi nhà

    • D.

      Lông súc vật

  88. Câu 88.

    Dấu hiệu điển hình nhất của viêm kết - giác mạc mùa xuân là?

    • A.

      Ngứa mắt từng cơn

    • B.

      Đau nhói mắt

    • C.

      Mờ mắt tăng dần

    • D.

      Chảy mủ vàng

  89. Câu 89.

    Nhú viêm hình đa giác trong viêm kết - giác mạc mùa xuân chủ yếu phân bố ở đâu?

    • A.

      Kết mạc sụn mi trên

    • B.

      Kết mạc sụn mi dưới

    • C.

      Kết mạc nhãn cầu

    • D.

      Giác mạc trung tâm

  90. Câu 90.

    Ổ loét giác mạc trong viêm kết - giác mạc mùa xuân được gọi là 'loét trơ' vì?

    • A.

      Rất ít gây kích thích nếu không bội nhiễm

    • B.

      Rất đau nhức

    • C.

      Rất dễ lành

    • D.

      Có nhiều mủ đục

  91. Câu 91.

    Nhóm thuốc làm ổn định dưỡng bào (tế bào mast) dùng trong điều trị viêm kết mạc dị ứng gồm?

    • A.

      Cromoglycate, lodoxamid, nedocromil

    • B.

      Dexamethason, prednisolon

    • C.

      Naphazolin

    • D.

      Atropin

  92. Câu 92.

    Sốc phản vệ được xếp vào mức độ nào của phản vệ?

    • A.

      Độ I

    • B.

      Độ II

    • C.

      Độ III trở lên

    • D.

      Độ IV

  93. Câu 93.

    Phản vệ thường xuất hiện trong khoảng thời gian nào sau tiếp xúc dị nguyên?

    • A.

      Ngay lập tức hoặc trong 30 phút

    • B.

      Sau 24 giờ

    • C.

      Sau 48-72 giờ

    • D.

      Sau 1 tuần

  94. Câu 94.

    Đường đưa thuốc nào gây sốc phản vệ nguy hiểm nhất?

    • A.

      Tiêm tĩnh mạch

    • B.

      Uống

    • C.

      Bôi ngoài da

    • D.

      Đặt âm đạo

  95. Câu 95.

    Thuốc quan trọng nhất, duy nhất được dùng đầu tiên trong phản vệ độ II trở lên là?

    • A.

      Adrenalin

    • B.

      Methylprednisolon

    • C.

      Diphenhydramin

    • D.

      Salbutamol

  96. Câu 96.

    Liều adrenalin tiêm bắp cho người lớn trong cấp cứu phản vệ là?

    • A.

      0,1ml dung dịch 1/1000

    • B.

      0,5ml dung dịch 1/1000 (1/2 ống 1mg/ml)

    • C.

      1ml dung dịch 1/1000

    • D.

      2ml dung dịch 1/1000

  97. Câu 97.

    Vị trí tiêm bắp adrenalin đúng trong cấp cứu phản vệ là?

    • A.

      1/3 giữa mặt trước ngoài đùi

    • B.

      Cơ delta cánh tay

    • C.

      Vùng mông

    • D.

      Cạnh rốn

  98. Câu 98.

    Trong giai đoạn cấp của phản vệ, việc theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, SpO₂ và tri giác cần thực hiện với tần suất nào?

    • A.

      Mỗi 30 phút

    • B.

      Mỗi 1-2 giờ

    • C.

      Mỗi 3-5 phút

    • D.

      Mỗi 24 giờ

  99. Câu 99.

    Sau khi huyết áp đã ổn định, người bệnh phản vệ cần được theo dõi tại cơ sở y tế ít nhất trong thời gian bao lâu để đề phòng phản vệ pha 2?

    • A.

      6 giờ

    • B.

      12 giờ

    • C.

      24 giờ

    • D.

      48 giờ

  100. Câu 100.

    Khi huyết áp không ổn định dù đã truyền đủ dịch và adrenalin, nếu có điều kiện cần xem xét biện pháp nào?

    • A.

      ECMO (tim phổi nhân tạo)

    • B.

      Ngừng cấp cứu

    • C.

      Truyền nước cất

    • D.

      Cho bệnh nhân xuất viện

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .