Vật lí đại cương 2026 Hà Nội Đại học Điện lực University

Trắc nghiệm Vật lí đại cương – Chương 2, 3, 4

101 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật lí đại cương
Kỳ thi
University
Số câu
101 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (101 câu)

  1. Câu 1.

    Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

    • A.

      Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

    • B.

      Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

    • C.

      Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

    • D.

      Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

  2. Câu 2.

    Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

    • A.

      F⃗ = m·a⃗

    • B.

      F⃗ = m·a

    • C.

      F = m·a⃗

    • D.

      F⃗ = -m·a⃗

  3. Câu 3.

    Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

    • A.

      tăng lên.

    • B.

      giảm đi.

    • C.

      không thay đổi.

    • D.

      bằng 0.

  4. Câu 4.

    Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

    • A.

      Tăng lên gấp đôi.

    • B.

      Giảm đi một nửa.

    • C.

      Tăng lên gấp bốn.

    • D.

      Giữ như cũ.

  5. Câu 5.

    Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

    • A.

      Tác dụng vào cùng một vật.

    • B.

      Tác dụng vào hai vật khác nhau.

    • C.

      Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

    • D.

      Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

  6. Câu 6.

    Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

    • A.

      Fhd = G · (m₁m₂ / r²)

    • B.

      Fhd = m₁m₂ / r

    • C.

      Fhd = G · (m₁m₂ / r)

    • D.

      Fhd = m₁m₂ / r²

  7. Câu 7.

    Công thức của định luật Húc là:

    • A.

      F = ma

    • B.

      F = G(m₁m₂/r²)

    • C.

      F = k|Δl|

    • D.

      F = μN

  8. Câu 8.

    Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng đối với lực đàn hồi?

    • A.

      Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

    • B.

      Luôn là lực kéo.

    • C.

      Tỉ lệ với độ biến dạng.

    • D.

      Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

  9. Câu 9.

    Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám ngang. Sau khi được truyền vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

    • A.

      Lực tác dụng ban đầu.

    • B.

      Phản lực.

    • C.

      Lực ma sát.

    • D.

      Quán tính.

  10. Câu 10.

    Với μ_t là hệ số ma sát trượt, công thức của lực ma sát trượt là:

    • A.

      F⃗mst = μtN⃗

    • B.

      F⃗mst = μtN

    • C.

      Fmst = μtN⃗

    • D.

      Fmst = μtN

  11. Câu 11.

    Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

    • A.

      Fht = k|Δl|

    • B.

      Fht = mg

    • C.

      Fht = mω²r

    • D.

      Fht = μmg

  12. Câu 12.

    Gia tốc của vật sẽ thay đổi thế nào nếu lực tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần?

    • A.

      Tăng lên hai lần.

    • B.

      Giảm đi hai lần.

    • C.

      Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

    • D.

      Gia tốc vật không đổi.

  13. Câu 13.

    Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

    • A.

      Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

    • B.

      Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.

    • C.

      Khối lượng của vật giảm.

    • D.

      Khối lượng của vật tăng.

  14. Câu 14.

    Gia tốc của vật sẽ thay đổi thế nào nếu lực tăng 2 lần và khối lượng tăng 2 lần?

    • A.

      Tăng lên hai lần.

    • B.

      Giảm đi hai lần.

    • C.

      Tăng lên bốn lần.

    • D.

      Gia tốc vật không đổi.

  15. Câu 15.

    Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đặt trong dầu so với trong không khí (cùng khoảng cách):

    • A.

      Bằng không.

    • B.

      Tăng lên.

    • C.

      Không đổi.

    • D.

      Giảm đi.

  16. Câu 16.

    Khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng của vật:

    • A.

      Không đổi.

    • B.

      Tăng gấp 2.

    • C.

      Tăng gấp 4.

    • D.

      Tăng gấp 8.

  17. Câu 17.

    Trong giới hạn đàn hồi, hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo:

    • A.

      Hướng theo trục và hướng vào trong.

    • B.

      Hướng theo trục và hướng ra ngoài.

    • C.

      Hướng vuông góc với trục lò xo.

    • D.

      Luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

  18. Câu 18.

    Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

    • A.

      Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

    • B.

      Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

    • C.

      Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

    • D.

      Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

  19. Câu 19.

    Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên nhằm mục đích:

    • A.

      Tăng lực ma sát.

    • B.

      Giới hạn vận tốc của xe.

    • C.

      Tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

    • D.

      Giảm lực ma sát.

  20. Câu 20.

    Khoảng cách giảm từ 10 cm xuống 2.5 cm (giảm 4 lần), lực hấp dẫn thay đổi thế nào?

    • A.

      4F

    • B.

      8F

    • C.

      16F

    • D.

      25

  21. Câu 21.

    Trường lực nào sau đây KHÔNG phải là lực thế?

    • A.

      Trường lực đàn hồi.

    • B.

      Trường lực hấp dẫn.

    • C.

      Trường trọng lực.

    • D.

      Trường lực ma sát.

  22. Câu 22.

    Phát biểu nào sau đây SAI?

    • A.

      Định luật II Newton F=ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.

    • B.

      Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.

    • C.

      Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.

    • D.

      Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi ΣF = 0.

  23. Câu 23.

    Phát biểu nào sau đây SAI?

    • A.

      Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn.

    • B.

      Xung lượng của lực trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng.

    • C.

      Lực ma sát Fms=kN, trong đó N là thành phần lực tiếp tuyến...

    • D.

      Lực ma sát không phải là lực thế.

  24. Câu 24.

    Chọn phát biểu SAI. Lực hướng tâm có tính chất:

    • A.

      Làm thay đổi phương của chuyển động.

    • B.

      Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.

    • C.

      Luôn hướng vào bề lõm của quỹ đạo.

    • D.

      Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động.

  25. Câu 25.

    Đơn vị mômen động lượng là:

    • A.

      kg·m²/s

    • B.

      kg·m/s

    • C.

      N·m

    • D.

      kg·m/s²

  26. Câu 26.

    Vectơ động lượng p⃗ được định nghĩa bởi công thức nào?

    • A.

      p = m·v̄

    • B.

      p⃗ = m·v⃗

    • C.

      p⃗ = m·a⃗

    • D.

      p = m·v

  27. Câu 27.

    Động lượng là một đại lượng:

    • A.

      Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động

    • B.

      Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và = tích khối lượng với vector vận tốc.

    • C.

      ...bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc

    • D.

      ...bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc

  28. Câu 28.

    Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

    • A.

      Tích của thời gian với vận tốc.

    • B.

      Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

    • C.

      Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.

    • D.

      Tất cả sai.

  29. Câu 29.

    Đơn vị động lượng là:

    • A.

      kg·m²/s

    • B.

      kg·m/s

    • C.

      N·m

    • D.

      kg·m/s²

  30. Câu 30.

    Ôtô 1 tấn, qua giữa cầu phẳng nằm ngang với tốc độ 36 km/h. Lấy g=10 m/s². Áp lực là:

    • A.

      6000 N

    • B.

      15000 N

    • C.

      10000 N

    • D.

      11000 N

  31. Câu 31.

    Ôtô 1 tấn, v=36 km/h (10 m/s), qua cầu lõm R=100 m. Lấy g=10 m/s². Áp lực là:

    • A.

      6000 N

    • B.

      15000 N

    • C.

      10000 N

    • D.

      11000 N

  32. Câu 32.

    Ôtô 1 tấn, v=36 km/h (10 m/s), qua cầu vồng R=100 m. Lấy g=10 m/s². Áp lực là:

    • A.

      10000 N

    • B.

      9000 N

    • C.

      9800 N

    • D.

      11000 N

  33. Câu 33.

    Pháo M=450kg, đạn m=10kg, v=450m/s góc 60°. Vận tốc giật lùi ngang của pháo là:

    • A.

      10 m/s

    • B.

      5 m/s

    • C.

      7,5 m/s

    • D.

      2,5 m/s

  34. Câu 34.

    m=5kg, T=10s, R=2m. Mômen động lượng là:

    • A.

      8 kg·m²/s

    • B.

      12,6 kg·m²/s

    • C.

      4 kg·m²/s

    • D.

      6,3 kg·m²/s

  35. Câu 35.

    m=0,5kg, n=5 vòng/s (ω=10π rad/s), R=2m. Mômen động lượng là:

    • A.

      5 kg·m²/s

    • B.

      10 kg·m²/s

    • C.

      31,4 kg·m²/s

    • D.

      62,8 kg·m²/s

  36. Câu 36.

    m=1kg, rơi tự do t=0.5s, g=9.8m/s². Độ biến thiên động lượng là:

    • A.

      4,9 kg·m/s

    • B.

      0,5 kg·m/s

    • C.

      9,8 kg·m/s

    • D.

      19,6 kg·m/s

  37. Câu 37.

    Vật m bị kéo chếch lên góc α bởi lực F. Gia tốc vật là:

    • A.

      a = (F cosα - μmg)/m

    • B.

      a = [F(cosα + μ sinα) - μmg]/m

    • C.

      a = (F cosα)/m

    • D.

      a = [F(cosα - μ sinα) - μmg]/

  38. Câu 38.

    Vật m bị đẩy chếch xuống góc α bởi lực F. Gia tốc vật là:

    • A.

      a = [F(cosα + μ sinα)]/m

    • B.

      a = (F cosα - μmg)/m

    • C.

      a = (F cosα)/m

    • D.

      a = [F(cosα - μ sinα) - μmg]/m

  39. Câu 39.

    Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:

    • A.

      Định luật bảo toàn cơ năng.

    • B.

      Định luật bảo toàn động lượng.

    • C.

      Định luật bảo toàn môment động lượng.

    • D.

      Không có câu nào đúng

  40. Câu 40.

    Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:

    • A.

      Tổng động lượng của các chất điểm.

    • B.

      Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.

    • C.

      Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.

    • D.

      Không có câu nào đúng

  41. Câu 41.

    Biểu thức của môment quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:

    • A.

      ∑ mᵢ r⃗ᵢ với r⃗ᵢ là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.

    • B.

      ∑ m r⃗ᵢ² với rᵢ là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.

    • C.

      ∑ mᵢ r² với rᵢ là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.

    • D.

      ∑ m r⃗j với r⃗i là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.

  42. Câu 42.

    Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác dụng lực F là:

    • A.

      F⃗ = m.a⃗

    • B.

      M⃗ = I.β⃗

    • C.

      Cả hai phương trình trên.

    • D.

      Không có câu nào đúng

  43. Câu 43.

    Môment quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:

    • A.

      Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.

    • B.

      Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.

    • C.

      Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.

    • D.

      Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.

  44. Câu 44.

    Môment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:

    • A.

      (2/5)MR2

    • B.

      (1/2)MR2

    • C.

      (7/5)MR2

    • D.

      (5/3)MR2

  45. Câu 45.

    Gọi mᵢ và v⃗ᵢ là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?

    • A.

      vG⃗ = (∑ vi⃗) / (∑ mi)

    • B.

      vG⃗ = (∑ mᵢvᵢ⃗) / (∑ mᵢ)

    • C.

      vG⃗ = (∑ vi⃗) / n

    • D.

      vG⃗ = (∑ mivi⃗) / n.

  46. Câu 46.

    Ở kì nén của động cơ đốt trong, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?

    • A.

      Từ quán tính của piston

    • B.

      Từ quán tính của xe

    • C.

      Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)

    • D.

      Từ nhiên liệu.

  47. Câu 47.

    Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là:

    • A.

      Khối lượng.

    • B.

      Mômen lực.

    • C.

      Mômen quán tính.

    • D.

      Mômen động lượng.

  48. Câu 48.

    Hai vật rắn quay quanh trục cố định dưới tác dụng của hai mômen lực bằng nhau. Nếu I₁= I₂ thì tỷ số gia tốc góc β₁/β₂ bằng:

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      1/2.

    • D.

      1/4.

  49. Câu 49.

    Đĩa đặc m = 2 kg, R = 0,2 m. Lực tiếp tuyến F = 100 N vào vành đĩa. Gia tốc góc của đĩa là:

    • A.

      400 rad/s2

    • B.

      550 rad/s2

    • C.

      600 rad/s2

    • D.

      500 rad/s2

  50. Câu 50.

    Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho:

    • A.

      Sự nhanh chậm của chuyển động.

    • B.

      Tác dụng làm quay của lực quanh trục.

    • C.

      Tốc độ quay của chuyển động.

    • D.

      Tốc độ biến thiên của vận tốc.

  51. Câu 51.

    Quả cầu rỗng, thành mỏng, R = 1m, M = 960 Nm, gia tốc góc β = 6 rad/s. Khối lượng quả cầu là:

    • A.

      240 kg.

    • B.

      24 kg.

    • C.

      210 kg.

    • D.

      180 kg.

  52. Câu 52.

    Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có R1/R2= 2. Tỷ số gia tốc pháp tuyến aₙ₁/aₙ₂ bằng:

    • A.

      2.

    • B.

      4.

    • C.

      0,5

    • D.

      1

  53. Câu 53.

    Hình trụ đặc, trụ rỗng, quả cầu đặc, quả cầu rỗng cùng m và R thả lăn tự do cùng độ cao Vật nào xuống dốc trước?

    • A.

      Hình trụ rỗng

    • B.

      Hình trụ đặc

    • C.

      Quả cầu rỗng

    • D.

      Quả cầu đặc

  54. Câu 54.

    Hình trụ đặc, trụ rỗng, quả cầu đặc, quả cầu rỗng cùng m và R. Vật nào có mômen quán tính lớn nhất?

    • A.

      Hình trụ rỗng

    • B.

      Hình trụ đặc

    • C.

      Quả cầu đặc

    • D.

      Quả cầu rỗng

  55. Câu 55.

    Mômen quán tính của thanh đồng chất khối lượng m, chiều dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa và vuông góc với thanh là:

    • A.

      I = ml2/3

    • B.

      I = ml2/12

    • C.

      I = m2l/3

    • D.

      I = m2l/12

  56. Câu 56.

    Mômen quán tính của thanh đồng chất khối lượng m, chiều dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là:

    • A.

      I = ml2/12

    • B.

      I = 5ml2/3

    • C.

      I = 4ml2/3

    • D.

      I = ml2/3

  57. Câu 57.

    Một vành đĩa (vành tròn) đồng chất R = 0,2 m, m = 5 kg. Mômen quán tính đối với trục qua tâm và vuông góc với đĩa là:

    • A.

      0,02 kg.m2

    • B.

      0,2 kg.m2

    • C.

      0,1 kg.m2

    • D.

      2 kg.m2

  58. Câu 58.

    Vòng kim loại (vành tròn) bán kính R, khối lượng m. Mômen quán tính đối với trục vuông góc mặt phẳng vòng dây và đi qua 1 điểm trên vòng dây là:

    • A.

      I = 3/2 mR2

    • B.

      I = mR2

    • C.

      I = 2mR2

    • D.

      I = 1/2 mR2

  59. Câu 59.

    Hai thanh mảnh đồng chất cùng tiết diện, L1 = 2L2, quay quanh trục vuông góc đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số I1/I2 là:

    • A.

      32.

    • B.

      4.

    • C.

      8

    • D.

      16.

  60. Câu 60.

    Vô lăng đang quay với ω = 32 rad/s. Tìm độ lớn gia tốc góc biết vô lăng dừng lại (ω = 0) sau t = 20 s.

    • A.

      2,0 rad/s2

    • B.

      20 rad/s2

    • C.

      1,6 rad/s2

    • D.

      16 rad/s2

  61. Câu 61.

    Trụ rỗng m = 1 kg cuộn dây không giãn, thả trụ rơi dưới tác dụng trọng lực, g = 10 m/s2 Gia tốc của trụ là:

    • A.

      5 m/s2

    • B.

      10 m/s2

    • C.

      2,5 m/s2

    • D.

      7,5 m/s2

  62. Câu 62.

    Với bài toán trụ rỗng ở Câu 23, sức căng của dây treo T là:

    • A.

      5 N

    • B.

      10 N

    • C.

      2,5 N

    • D.

      7,5 N

  63. Câu 63.

    Trụ m1 quay quanh trục ngang. Quấn dây treo vật m2 Gia tốc của vật nặng m2 là:

    • A.

      a = 2m₂g / (2m₂ + m₁)

    • B.

      a = m2g / (2m2+ m1)

    • C.

      a = 2m2g / (m2 + m1)

    • D.

      a = m2g / (m2+ m1)

  64. Câu 64.

    Va chạm đàn hồi là:

    • A.

      Va chạm có sự bảo toàn cơ năng.

    • B.

      Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng.

    • C.

      Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng

    • D.

      Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng

  65. Câu 65.

    Lực thế là :

    • A.

      Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.

    • B.

      Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối

    • C.

      Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.

    • D.

      Không có câu nào đúng.

  66. Câu 66.

    Độ biến thiên động năng có giá trị bằng :

    • A.

      Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.

    • B.

      Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

    • C.

      Thế năng của trường lực thế.

    • D.

      Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét

  67. Câu 67.

    Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc:

    • A.

      Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.

    • B.

      Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.

    • C.

      Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.

    • D.

      Cơ năng không thay đổi.

  68. Câu 68.

    Công của lực thế:

    • A.

      Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto độ dịch chuyển ds

    • B.

      Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không

    • C.

      Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó

    • D.

      Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo

  69. Câu 69.

    Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng:

    • A.

      Cũng được bảo toàn

    • B.

      Bảo toàn trong trường lực thế

    • C.

      Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế

    • D.

      Bảo toàn trong va chạm đàn hồi

  70. Câu 70.

    Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v⃗, biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.

      A = F·s·cos α

    • B.

      A = -F·s·cos α

    • C.

      A = Fs·sin α

    • D.

      A = -∫ F·ds·cos α

  71. Câu 71.

    Phát biểu nào sau đây về công của lực ma sát trượt trên một chuyển động cong bất kì là sai?

    • A.

      Luôn có giá trị âm

    • B.

      Luôn có biểu thức tính Ams = -∫ Fms·ds

    • C.

      Khi lực ma sát không đổi thì Ams = -Fms·s

    • D.

      Khi vật trượt trên đường ngang thì Ams = -Fms·s

  72. Câu 72.

    Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật

    • B.

      Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật

    • C.

      Phụ thuộc vào hình dạng đường đi

    • D.

      Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

  73. Câu 73.

    Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

    • A.

      Công cơ học.

    • B.

      Công phát động.

    • C.

      Công cản.

    • D.

      Công suất.

  74. Câu 74.

    Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

    • A.

      J.s.

    • B.

      W.

    • C.

      N.m/s

    • D.

      HP.

  75. Câu 75.

    Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của

    • A.

      năng lượng và khoảng thời gian.

    • B.

      lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

    • C.

      lực và quãng đường đi được.

    • D.

      lực và vận tốc.

  76. Câu 76.

    Chọn đáp án đúng. Động năng tịnh tiến của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

    • A.

      Wđ = ½ mv

    • B.

      Wđ = mv²

    • C.

      Wđ = 2mv²

    • D.

      Wđ= ½ mv²

  77. Câu 77.

    Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

    • A.

      chuyển động thẳng đều.

    • B.

      chuyển động với gia tốc không đổi.

    • C.

      chuyển động tròn đều.

    • D.

      chuyển động cong đều.

  78. Câu 78.

    Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

    • A.

      gia tốc của vật tăng gấp hai.

    • B.

      động lượng của vật tăng gấp hai.

    • C.

      động năng tịnh tiến của vật tăng gấp hai.

    • D.

      thế năng của vật tăng gấp hai.

  79. Câu 79.

    Một vật chuyển động với vận tốc v⃗ dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là: ⃗

    • A.

      P = Fvt

    • B.

      P = Fv

    • C.

      P = Ft

    • D.

      P = Fv².

  80. Câu 80.

    Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

    • A.

      không đổi.

    • B.

      tăng gấp 2 lần.

    • C.

      tăng gấp 4 lần.

    • D.

      giảm 2 lần.

  81. Câu 81.

    Biểu thức nào sau đây tính công của lực F trong chuyển động quay của vật rắn ⃗ quanh trục Δ cố định?

    • A.

      A = ∫ MΔdφ

    • B.

      A = ∫ MΔ· ω⃗ · dφ

    • C.

      A = ½ IΔ(ω₂ - ω₁)

    • D.

      Tất cả đều đúng

  82. Câu 82.

    Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

    • A.

      Eđĩa = Eqcầu

    • B.

      Eđĩa < Eqcầu

    • C.

      Eđĩa > Eqcầu

    • D.

      Chưa khẳng định được

  83. Câu 83.

    Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

    • A.

      Evòng = Eđĩa = Eqcầu

    • B.

      Evòng < Eđĩa < Eqcầu

    • C.

      Evòng > Eđĩa > Eqcầu

    • D.

      Evòng > Eqcầu > Eđĩa

  84. Câu 84.

    Một toa xe gồm 4 bánh giống nhau, mỗi bánh có khối lượng m coi như hình trụ đặc. Khối lượng của toa xe không kể 4 bánh xe là M. Toa xe chuyển động với vận tốc v. Động năng toàn phần của một toa xe là:

    • A.

      Eđ = ½ (M + 3m) v²

    • B.

      Eđ= ½ (M + 2m) v²

    • C.

      Eđ = ½ (M + 4m) v²

    • D.

      Eđ= ½ (M + 6m) v²

  85. Câu 85.

    Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương ngang. Đạn có khối lượng m = 5 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi một đoạn 45cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo.

    • A.

      10 m/s

    • B.

      12500 N

    • C.

      10000 N

    • D.

      12000 N

  86. Câu 86.

    Một vật nhỏ, khối lượng m = 2kg ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 20m/s, rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.

    • A.

      400 J

    • B.

      -400 J

    • C.

      200 J

    • D.

      0 J

  87. Câu 87.

    Một vô lăng hình trụ đồng chất, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 20kg, đang quay với vận tốc ω = 4π rad/s thì bị hãm đều và dừng lại. Tính công của lực hãm trong quá trình đó.

    • A.

      -16 J

    • B.

      -32 J

    • C.

      -64 J

    • D.

      -128 J

  88. Câu 88.

    Một động cơ có công suất cơ học 500W, rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút. Tính mômen của lực ứng với công suất trên.

    • A.

      16 Nm

    • B.

      8 Nm

    • C.

      32 Nm

    • D.

      15.9 Nm ≈ 16 Nm

  89. Câu 89.

    Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng của đĩa là:

    • A.

      Eđ = ½ mv²

    • B.

      Eđ = mv²

    • C.

      Eđ = 3/2 mv²

    • D.

      Eđ = ¾ mv²

  90. Câu 90.

    Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng bao nhiêu lần động năng quay:

    • A.

      2

    • B.

      2,5

    • C.

      3

    • D.

      3,5

  91. Câu 91.

    Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

    • A.

      47%

    • B.

      50%

    • C.

      67%

    • D.

      77%

  92. Câu 92.

    Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

    • A.

      77%

    • B.

      25%

    • C.

      50%

    • D.

      67%

  93. Câu 93.

    Một cái vòng sắt, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công có độ lớn bao nhiêu để làm cho nó dừng lại:

    • A.

      10 J

    • B.

      20 J

    • C.

      30 J

    • D.

      40 J

  94. Câu 94.

    Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là

    • A.

      12 J.

    • B.

      24 J.

    • C.

      32 J.

    • D.

      48 J.

  95. Câu 95.

    Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là

    • A.

      24 J

    • B.

      12 J.

    • C.

      32 J.

    • D.

      48 J.

  96. Câu 96.

    Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng toàn phần của đĩa là

    • A.

      mv²/2

    • B.

      mv²

    • C.

      3mv²/4

    • D.

      4mv²/3

  97. Câu 97.

    Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là

    • A.

      65%.

    • B.

      45%.

    • C.

      30%.

    • D.

      50%.

  98. Câu 98.

    Tính công cần thiết để một đoàn tàu khối lượng m = 8.10⁵ kg tăng tốc từ vận tốc v₁ = 36 km/h đến vận tốc v₂ = 54 km/h.

    • A.

      5.10⁶ J

    • B.

      5.10⁷ J

    • C.

      -5.10⁶ J

    • D.

      -5.10⁷ J

  99. Câu 99.

    Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3,6m. Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu?

    • A.

      1,8m

    • B.

      0,9m.

    • C.

      2,4m

    • D.

      1,2m

  100. Câu 100.

    Từ đỉnh tháp cao h = 20 m, người ta ném một vật khối lượng m = 50 g, với vận tốc ban đầu v₀ = 18 m/s. Khi chạm đất, vận tốc của vật là v = 24 m/s. Cho g = 10 m/s². Hãy tìm công của lực cản của không khí.

    • A.

      -7,1 J

    • B.

      -4,2 J

    • C.

      -5,7 J

    • D.

      -3,7 J

  101. Câu 101.

    Một vật có khối lượng m₁ = 4 kg chuyển động với vận tốc v₁ = 2 m/s tới va chạm với vật thứ hai đang đứng yên và có khối lượng m₂ = m₁. Coi va chạm là va chạm mềm, xuyên tâm. Tìm cơ năng mất mát trong quá trình va chạm.

    • A.

      8 J

    • B.

      4 J

    • C.

      16 J

    • D.

      32 J

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .