Thông tin đề
- Môn
- Tin học - PowerPoint
- Kỳ thi
- Skills
- Số câu
- 178 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (178 câu)
- Câu 1.
Đâu là một phần mềm trình chiếu
- A.
LibreOffice Impress
- B.
OpenOffice Impress
- C.
Microsoft Powerpoint
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 2.
Trong Powerpoint 2013, thêm 1 slide giống trước ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây?
- A.
ALT+L+O
- B.
ALT+I+D
- C.
ALT+T+DS
- D.
ALT+A+D
- A.
- Câu 3.
THEMES trong PowerPoint được hiểu là gì
- A.
Là một mẫu Presentation trong PowerPoint
- B.
Là một tập hợp màu sắc, font, hiệu ứng và phong cách nền cho tất cả các slide trong một bài thuyết trình
- C.
Là một file trình chiếu (show) của PowerPoint
- D.
Là một file PPTX có những các đối tượng khác như file âm thanh, file văn bản, file bảng tính, ...
- A.
- Câu 4.
Để thiết lập thông số trang in trong Powerpoint 2013 ta tức hiện
- A.
Chọn File -> Chọn Preview
- B.
Chọn File -> Chọn Properties
- C.
Chọn File -> Chọn Print
- D.
Chọn File -> Chọn Page Setup
- A.
- Câu 5.
Để hoạt hóa các đối tượng trong Slide, ta vào thẻ
- A.
Home
- B.
Insert
- C.
Animations
- D.
Design
- A.
- Câu 6.
Đâu là loại hoạt hóa nhấn mạnh
- A.
Entrance
- B.
Emphasic
- C.
Exit
- D.
Motion Paths
- A.
- Câu 7.
Loại hoạt hóa làm biến mất đối tượng là
- A.
Entrance
- B.
Emphasic
- C.
Exit
- D.
Motion Paths
- A.
- Câu 8.
Phát biểu nào là sai
- A.
Một đối tượng có thể được hoạt hóa nhiều lần
- B.
Bạn có thể thay đổi thứ tự hoạt hóa
- C.
Muốn đối tượng bắt đầu hoạt hóa thì phải nhấn phím bất kỳ hoặc nhấp chuột
- D.
Có thể thay đổi hiệu ứng hoạt hóa (Effect) bằng cách chọn lện Change
- A.
- Câu 9.
Bạn có hình ảnh là một con Thiên Nga xinh đẹp, bạn muốn nó bay lượn nhiều vòng trên slide. Loại hiệu ứng nào được sử dụng phù hợp nhất ?
- A.
Entrance
- B.
Emphasic
- C.
Exit
- D.
Motion Paths
- A.
- Câu 10.
Bạn muốn một đối tượng được hoạt hóa đầu tiên, bạn chọn lệnh
- A.
Re- Order
- B.
Remove
- C.
Change
- D.
Slide Show
- A.
- Câu 11.
Để một đối tượng tự động hoạt hóa sau n giây, ta chọn lệnh nào
- A.
On click
- B.
With Previous
- C.
After Previous
- D.
Chọn một lệnh trong Speed
- A.
- Câu 12.
Nhóm hiệu ứng nào cho phép thay đổi font chữ của đối tượng
- A.
Entrance
- B.
Emphasic
- C.
Exit
- D.
Motion Paths
- A.
- Câu 13.
Muốn một hiệu ứng cho xuất hiện từng từ (word) khi hoạt hóa, ta thực hiện
- A.
Nhập phải vào hoạt hóa, chọn Effect options...
- B.
Nhập phải vào hoạt hóa, chọn Timing
- C.
Cả 2 dùng
- D.
Cả 2 sai
- A.
- Câu 14.
Để chọn hiệu ứng khi chuyển qua Slide khác ta vào thẻ nào
- A.
Transitions
- B.
Insert
- C.
Animations
- D.
Design
- A.
- Câu 15.
Muốn sử dụng một Themes ta vào thẻ
- A.
View
- B.
Home
- C.
Insert
- D.
Design
- A.
- Câu 16.
Thao tác chọn File ->Close trong Powerpoint 2013 dùng để
- A.
Lưu tập tin hiện tại
- B.
Mở một tập tin nào đó
- C.
Đóng tập tin hiện tại
- D.
Thoát khỏi Powerpoint
- A.
- Câu 17.
Muốn một Presentation chạy liên tục, ta vào thẻ
- A.
Slide show
- B.
Animations
- C.
Design
- D.
View
- A.
- Câu 18.
Tùy chọn nào cho phép phiên trình bày chạy liên tục
- A.
Show without animation
- B.
Loop continuously until ESC
- C.
Show without narration
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 19.
Để tạo những cách trình diễn khác nhau trong một phiên trình bày, trong thẻ Slide show, ta chọn
- A.
From beginning
- B.
From current slide
- C.
Custom slide show
- D.
Setup slide show
- A.
- Câu 20.
Chỉ muốn trình diễn từ slide 5 đến slide 10 thì vào thẻ nào, lệnh nào
- A.
View, Slide master
- B.
Design, Page setup
- C.
Animations, On mouse click
- D.
Slide show, Setup Slide show
- A.
- Câu 21.
Muốn thay đổi kích cỡ màn hình slide khi trình diễn ta vào thẻ nào, lệnh nào ?
- A.
Home, Reset
- B.
Animation, Custom Animation
- C.
Design, Page setup
- D.
Slide show, Setup Slide show
- A.
- Câu 22.
Muốn định dạng khoảng cách dòng trong đoạn văn thì vào đâu
- A.
Thẻ Home, khung Paragraph
- B.
Thẻ Insert, Textbox
- C.
Design, Effect
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 23.
Bán in ra (handout) cho phép
- A.
In nhiều slide trên một trang
- B.
Cho phép trình diễn một số slide nhất định
- C.
Thay đổi kích cỡ màn hình khi trình diễn
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 24.
Bạn chỉ muốn trình diễn một số Slide trong Presentation, bạn vào thẻ nào, lệnh nào ?
- A.
View, Slide master
- B.
Design, Page setup
- C.
Animations, On mouse click
- D.
Slide show, Custom Slide show
- A.
- Câu 25.
Bạn muốn thay đổi độ phân giải màn hình khi trình diễn, bạn vào
- A.
Design, Page setup
- B.
Animation, Custom Animation
- C.
Slide show, Setup Slide show
- D.
Home, Reset
- A.
- Câu 26.
Khi làm việc với các slide, muốn chuyển qua kiểu dàn ý(outline), ta chọn chế độ hiển thị nào
- A.
Normal
- B.
Slide Sorter
- C.
Notes Page
- D.
Slide Show
- A.
- Câu 27.
Phát biểu nào là sai
- A.
Một phiên trình bày chỉ dùng một theme
- B.
Theme do PowerPoint cung cấp sẵn
- C.
Một phiên trình bày có thể dùng nhiều theme
- D.
Theme có thể do người dùng tạo ra
- A.
- Câu 28.
Sau khi đã chọn một đoạn văn bản trong Powerpoint 2013, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
- A.
Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
- B.
Nhấn phím Delete.
- C.
Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.
- D.
Chuột phải ->Cut.
- A.
- Câu 29.
Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
- A.
Chọn Slide Show, Custom Slide Show
- B.
Chọn nút biểu tượng Slide Show trên màn hình
- C.
Chọn Slide Show, From beginning
- D.
Nhấn phím F5
- A.
- Câu 30.
Để chọn màu nền cho slide, ta thực hiện
- A.
Chọn View, Background
- B.
Chọn Insert, Background
- C.
Chọn Design, Background styles
- D.
Slide Show, Background
- A.
- Câu 31.
Phát biểu nào sau đây là sai
- A.
Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu
- B.
Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó
- C.
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn
- D.
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn
- A.
- Câu 32.
Khi đang thực hiện trình chiếu, muốn di chuyển qua lại giữa các Slide, ta thực hiện
- A.
Nhấp đôi chuột
- B.
Nhấp trái chuột
- C.
Nhấp phải chuột
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 33.
Để chọn Theme cho một Slide trong một Presentation, ta thực hiện
- A.
Nhấp chuột vào theme
- B.
Nhấp phải vào theme
- C.
Nhấp đúp chuột vào theme
- D.
Nhấn Ctrl+nhấp chuột vào theme
- A.
- Câu 34.
Đang trình chiếu một bài trình diễn trong Powerpoint 2013, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
- A.
Tab
- B.
Esc
- C.
Home
- D.
Enter
- A.
- Câu 35.
Muốn dùng một Theme cho một Presentation, ta chọn
- A.
Office button(File), chọn New, Selected Themes
- B.
Vào thẻ Design, chọn theme
- C.
Vào thẻ Design, nhấp phải vào theme, chọn Apply to all slides
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 36.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa trong Powerpoint 2013, đầu tiên ta phải:
- A.
Chọn File ->Open
- B.
Chọn File ->New
- C.
Chọn File ->Save
- D.
Chọn File ->Save As
- A.
- Câu 37.
THMX là phần mở rộng của đối tượng nào?
- A.
Presentation
- B.
PowerPoint Show
- C.
Template
- D.
Theme
- A.
- Câu 38.
Để định dạng dòng chữ “Bài thuyết trình” trong Powerpoint 2013 thành “Bài thuyết trình” kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:
- A.
Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
- B.
Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
- C.
Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
- D.
Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
- A.
- Câu 39.
Muốn tạo một Presentation dựa trên một mẫu có sẵn, ta thực hiện
- A.
Vào Office button (File), chọn new, chọn New From Existing
- B.
Vào Office button (File), chọn new, chọn My templates
- C.
Vào Office button (File), chọn new, chọn Installed template
- D.
Tất cả đều được
- A.
- Câu 40.
Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể:
- A.
Chọn File ->Save
- B.
Chọn File ->Save hoặc File ->Save As đều được
- C.
Chọn File ->Save As
- D.
Chọn File ->Close
- A.
- Câu 41.
Phát biểu nào là sai
- A.
Một phiên trình bày (Presentation) có một Slide
- B.
Một phiên trình bày có nhiều Slide
- C.
Một phiên trình bày có nhiều chế độ hiển thị Normal, Sorter, ...
- D.
Để trình diễn (show) ta nhấn F5
- A.
- Câu 42.
Thao tác chọn File ->Open trong Powerpoint 2013 là để
- A.
Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
- B.
Mở một presentation đã có trên đĩa
- C.
Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
- D.
Lưu lại presentation đang thiết kế
- A.
- Câu 43.
Chế độ hiển thị nào cho phép ta tạo chú thích cho slide
- A.
Normal
- B.
Outline
- C.
Notes Page
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 44.
Trong khi thiết kế bài thuyết trình trong Powerpoint 2013, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để
- A.
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
- B.
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
- C.
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
- D.
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
- A.
- Câu 45.
Để thay đổi chế độ hiển thị Slide, ta vào thẻ
- A.
Home
- B.
Design
- C.
View
- D.
Slide Show
- A.
- Câu 46.
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trong Powerpoint 2013 trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã
- A.
thêm vào bảng 3 ô
- B.
thêm vào bảng 3 dòng
- C.
thêm vào bảng 3 cột
- D.
thêm vào bảng 1 dòng
- A.
- Câu 47.
Chức năng của một phần mềm trình chiếu
- A.
Tạo và trình chiếu các nội dung dưới dạng tập tin
- B.
Tạo lập các bảng tính
- C.
Tạo và in ấn các văn bản
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 48.
Muốn tô nền cho 1 textbox trong slide hiện hành của Powerpoint 2013, sau khi đã chọn Textbox đó ta thực hiện
- A.
Chọn View-> Chọn Placcholder và chọn màu cần tô
- B.
Chọn Format ->Chọn Placcholder và chọn màu cần tô
- C.
Chọn view -> Chọn Background và chọn màu cần tô
- D.
Chọn Format ->Chọn Shape Fill và chọn màu cần tô
- A.
- Câu 49.
Trong chế độ hiển thị nào ta có thể di chuyển vị trí các Slide bằng cách nhấp và kéo
- A.
Normal
- B.
Slide Sorter
- C.
Notes Page
- D.
Slide Show
- A.
- Câu 50.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
- A.
Ctrl + O
- B.
Ctrl + N
- C.
Ctrl + S
- D.
Ctrl + C
- A.
- Câu 51.
Trong chế độ hiển thị Slide Sorter, thao tác nào cho phép sao chép slide
- A.
Nhấp kéo
- B.
Nhấn Ctrl+ nhấp kéo
- C.
Nhấn Shift + nhấp kéo
- D.
Nhấn Alt+ nhấp kéo
- A.
- Câu 52.
Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong bài thuyết trình, sau khi chọn Design -> Background Style ta chọn trong Powerpoint 2013
- A.
Picture
- B.
Picture or Texture
- C.
Pattern
- D.
Gradient
- A.
- Câu 53.
Chế độ hiển thị nào cho phép tạo mới một slide bằng cách chọn lệnh Duplicate slide
- A.
Normal
- B.
Slide Sorter
- C.
Notes Page
- D.
Slide Show
- A.
- Câu 54.
Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải
- A.
nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab
- B.
nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
- C.
nhấn tổ hợp phím Shift + Tab
- D.
nhấn tổ hợp phím Esc + Tab
- A.
- Câu 55.
Chế độ hiển thị nào cho phép xóa Slide
- A.
Normal và Slide Show
- B.
Notes Page và Slide Show
- C.
Slide Sorter và Notes Page
- D.
Normal và Slide Sorter
- A.
- Câu 56.
Chọn phát biểu trong Powerpoint 2013:
- A.
Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu
- B.
Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó
- C.
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn
- D.
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn
- A.
- Câu 57.
Để tạo mới Slide, ta thực hiện
- A.
Nhấp phải vào một slide bất kỳ, chọn New Slide
- B.
Tất cả đúng
- C.
Nhấp phải vào một slide bất kỳ, chọn Duplicate slide
- D.
Vào thẻ home, chọn New Slide
- A.
- Câu 58.
Âm thanh đưa vào bài trình diễn trong Powerpoint 2013
- A.
Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide.
- B.
Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide.
- C.
Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.
- D.
Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.
- A.
- Câu 59.
Để tạo mới Slide theo một bố cục(layout) cụ thể ta thực hiện
- A.
Nhấp phải vào một slide bất kỳ, chọn New Slide
- B.
Tất cả đúng
- C.
Nhấp phải vào một slide bất kỳ, chọn Duplicate slide
- D.
Vào thẻ home, chọn New Slide
- A.
- Câu 60.
Sau khi thiết kế xong bài trình diễn trong Powerpoint 2013, cách nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
- A.
Chọn Slide Show -> Chọn Custom Slide Show
- B.
Chọn View -> Chọn Slide Show
- C.
Nhấn phím F5
- D.
Chọn Slide Show -> Chọn View Show
- A.
- Câu 61.
Để chèn một Slide từ một Presentation khác, ta thực hiện
- A.
Vào thẻ home, chọn New Slide, chọn Blank
- B.
Vào thẻ home, chọn New Slide, Duplicate Selected Slide
- C.
Vào thẻ home, chọn New Slide, Slide from OutLine
- D.
Vào thẻ home, chọn New Slide, Reuse Slide
- A.
- Câu 62.
Muốn kê đường viền màu xanh cho một Text Box trong bài thuyết trình trong Powerpoint 2013, sau khi chọn Format và Shape Style
- A.
Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill
- B.
Chọn màu xanh trong ô Theme Color ngay trong nhóm lệnh Shape Outline
- C.
Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng
- D.
Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều
- A.
- Câu 63.
Để thay đổi bố cục (Layout) của một Slide đã có, ta thực hiện
- A.
Vào thẻ Design, chọn mẫu Slide trong khung Theme
- B.
Vào thẻ Home, chọn New Slide, chọn Layout cần áp dụng cho Slide
- C.
Vào thẻ Home, chọn Layout
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 64.
Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide trong Powerpoint 2013 ta phải
- A.
Chọn Table -> Insert Table
- B.
Chọn Table -> Insert
- C.
Chọn Insert -> Table
- D.
Chọn Format -> Table
- A.
- Câu 65.
Trong Slide, Place holder là gì
- A.
Là một vị trí trên Slide giúp người dùng nhập văn bản vào hoặc chèn một đối tượng bất kỳ
- B.
La môt doit unong Picture
- C.
La môt TextBox cho phép nguòi dung nháp vān bàn vào
- D.
La doit unong Smart Art
- A.
- Câu 66.
Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành trong Powerpoint 2013, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?
- A.
Alt + X
- B.
Shift + X
- C.
Ctrl + X
- D.
Ctrl + Shift + X
- A.
- Câu 67.
Để chèn một đối tượng Textbox, WordArt, Table, Picture, .. Ta vào thẻ nào
- A.
Home
- B.
Insert
- C.
Design
- D.
Animations
- A.
- Câu 68.
Thực hiện thao tác chọn thẻ lệnh Animation là để
- A.
Tao hieu ung dong cho mot doi tuong trong slide
- B.
Tao hieu ung chuyen trang cho cac slide trong bai trinh dien
- C.
Dua hinh anh hoac am thanh vao bai trinh dien
- D.
Dinh dang cach bo tri cac khói vān bàn, hinh anh, do thi ... Cho môt slide
- A.
- Câu 69.
Đâu là ứng dụng của một bản trình chiếu
- A.
Trình bày một chủ đề trong hội nghị
- B.
Quảng cáo
- C.
Thảo luận trong học tập
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 70.
Để huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện trong Powerpoint 2013 ta nhấn tổ hợp phím:
- A.
CTRL+Z
- B.
CTRL+C
- C.
CTRL+X
- D.
CTRL+V
- A.
- Câu 71.
Để chèn hình ảnh vào một slide, phát biểu nào sau đây là đúng
- A.
Chọn Layout có Place Holder chứa đối tượng hình ảnh
- B.
Vào thẻ Insert, Clip Art
- C.
Vào thẻ Insert, chọn Picture
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 72.
Powerpoint 2013 cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải
- A.
Chọn Insert -> Master Slide
- B.
Chọn View -> Master Views-> Slide Master
- C.
Chọn Insert -> Slide Masterx
- D.
Chọn View -> Slide Master -> Master
- A.
- Câu 73.
Để chèn hình ảnh vào một slide, phát biểu nào sau đây là sai
- A.
Vào thẻ Insert, chọn Picture
- B.
Vào thẻ Insert, Photo Album
- C.
Vào thẻ Insert, Clip Art
- D.
Chọn Layout có Place Holder chứa đối tượng hình ảnh
- A.
- Câu 74.
Để đưa thêm nút tác động (Action Buttons) vào slide hiện hành trong Powerpoint 2013, người thiết kế có thể
- A.
Chon Slide Show -> Action Buttons
- B.
Chon autoshapes -> Action Buttons
- C.
Chon Slide Show -> Action Buttons hoac autoshapes -> Action Buttons deu dung
- D.
Chon Insert -> Shape -> Action Buttons
- A.
- Câu 75.
Trong một Slide, bạn có thể chèn vào
- A.
Một bảng tính Excel
- B.
Bột biểu đồ
- C.
Một văn bản Word
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 76.
Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide trong Powerpoint 2013, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta
- A.
Kich chuot phai vao o do va chon Edit -> Split Cells
- B.
Chon o do roi chon the Table Tools -> Layout -> Split Cells
- C.
Chon o do va nhap chuot trai vao nu t lenh Split Cells tren thanh cong cu Tables and Borders
- D.
Cac cach neu trong cau nay deu dung
- A.
- Câu 77.
Để chèn một hình vẽ vào slide ta chọn
- A.
Insert, Picture
- B.
Insert, Shape
- C.
Insert, Smart Art
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 78.
Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong bài thuyết trình đang thiết kế trong Powerpoint 2013, trước tiên ta phải
- A.
Dua con tro van ban vao giua doan van ban can can le
- B.
Chon ca doan van ban can can le
- C.
Chon mot dong bat ky trong doan van ban can can le
- D.
Ca 3 cach neu trong cau nay deu dung
- A.
- Câu 79.
Smart Art trong Slide là gì
- A.
Thực ra nó như là một hình vẽ(shape)
- B.
Là một sơ đồ tổ chức
- C.
Là một dạng biểu thị trực quan về các thông tin và ý tưởng của bạn
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 80.
Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài thuyết trình trong Powerpoint 2013, người thiết kế phải
- A.
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
- B.
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.
- C.
Chọn Edit -> Delete Slide.
- D.
Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide.
- A.
- Câu 81.
Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím gì trong Powerpoint 2013
- A.
Ctrl + X
- B.
Ctrl + Z
- C.
Ctrl + C
- D.
Ctrl + V
- A.
- Câu 82.
Để biểu diễn số liệu bằng hình ảnh ta dùng đối tượng
- A.
Picture
- B.
Smart Art
- C.
Chart
- D.
Photo Album
- A.
- Câu 83.
Để nhập dữ liệu dạng text vào slide ta dùng đối tượng nào
- A.
Symbol
- B.
Textbox
- C.
Shape
- D.
Smart Art
- A.
- Câu 84.
Đang thiết kế bài thuyết trình, trước khi thoát khỏi Powerpoint 2013 nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?
- A.
Nút Yes
- B.
Nút No
- C.
Nút Cancel
- D.
Nút Save
- A.
- Câu 85.
Để chèn một table vào Slide ta vào thẻ
- A.
Insert
- B.
View
- C.
Design
- D.
Home
- A.
- Câu 86.
Thao tác trong Powerpoint 2013 chọn slide Click chuột phải -> Delete Slide là để
- A.
Xóa slide hiện hành
- B.
Xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành
- C.
Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế
- D.
Xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành
- A.
- Câu 87.
Để định dạng Style cho bảng ta thao tác
- A.
Nhấp đôi vào bảng
- B.
Chọn bảng vào thẻ Design
- C.
Chọn bảng vào thẻ Format
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 88.
Để các slide đều có ngày tháng hiện tại khi trình chiếu ta vào chọn trong Powerpoint 2013.
- A.
Chọn View -> Chọn Header and Footer -> Date and Time
- B.
Chọn Insert -> Date and Time
- C.
Chọn Insert -> Chọn Header -> Date and Time
- D.
Chọn Insert -> Footer -> Date and Time
- A.
- Câu 89.
Phím nào cho phép thêm dòng vào cuối bảng
- A.
Tab
- B.
Mũi tên xuống
- C.
Enter
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 90.
Muốn xóa đi một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh gì trong Powerpoint 2013:
- A.
Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columns
- B.
Nhấn chuột phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete
- C.
Đưa trỏ vào văn bản vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete
- D.
Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete
- A.
- Câu 91.
Phần mềm trình chiếu có thể tạo ra sản phẩm nào dưới đây
- A.
Bài trình chiếu điện tử để trình chiếu trên máy tính
- B.
In nội dung trình chiếu lên các tờ giấy trong để chiếu lên màn rộng bằng máy chiếu sáng
- C.
In nội dung bản trình chiếu để phân phát cho người nghe giúp dễ theo dõi nội dung trình bày
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 92.
Tại một slide của Powerpoint 2013 ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xóa slide đó?
- A.
ALT+I+D
- B.
ALT+E+F
- C.
ALT+E+D
- D.
ALT+W+P
- A.
- Câu 93.
Phím nào cho phép di chuyển con trỏ từ ô này sang ô khác trong bảng
- A.
Tab
- B.
Shift+Tab
- C.
Các phím mũi tên
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 94.
Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng... ta thực lệnh nào sau đây trong Powerpoint 2013?
- A.
Chọn Insert -> chọn Header & Footer -> chọn Date, Slide nume...
- B.
Chọn view -> chọn slide number
- C.
Chọn Insert -> chọn slide
- D.
Chọn view -> chọn slide number
- A.
- Câu 95.
Thêm dòng, cột vào Table thì vào thẻ nào ? Khung nào ?
- A.
Thẻ Design, khung Table Style
- B.
Thẻ LayOut, khung Rows & Columns
- C.
Thẻ Design, khung Table Style Options
- D.
Thẻ LayOut, khung Table size
- A.
- Câu 96.
Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài thuyết trình bằng Powerpoint 2013
- A.
Không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)
- B.
Khi chọn Design -> Theme -> Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide
- C.
Khi chọn Design -> Format background, ta có thể định dạng màu nền cho các slide
- D.
Ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản
- A.
- Câu 97.
Thẻ nào chứa lệnh cho phép hiển thị đường phân cách giữa các ô trong bảng
- A.
View
- B.
Home
- C.
Design
- D.
Layout
- A.
- Câu 98.
Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài thuyết trình bằng Powerpoint 2013
- A.
Không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word
- B.
Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang
- C.
Có thể dùng word art để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án
- D.
Có thể chèn các biểu đồ vào bài thuyết trình
- A.
- Câu 99.
Khi thao tác với Table, lệnh View Gridlines có chức năng gì ?
- A.
Chia cột và dòng bằng nét đôi
- B.
Thay đổi hướng dữ liệu trong ô
- C.
Hiển thị đường phân cách giữa các ô trong bảng
- D.
Cho phép nối ô và chia ô
- A.
- Câu 100.
Trong Powerpoint 2013, máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến
- A.
Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo
- B.
Chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo
- C.
Chỉ các trang web có trên mạng
- D.
Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web
- A.
- Câu 101.
Để xóa Table, thao tác nào là đúng
- A.
Tất cả đúng
- B.
Chọn table, vào thẻ Layout, chọn Delete, Delete rows
- C.
Chọn table, nhấn phím Delete
- D.
Chọn table, vào thẻ Layout, chọn Delete, Delete columns
- A.
- Câu 102.
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box trong Powerpoint 2013, ta phải
- A.
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
- B.
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
- C.
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
- D.
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
- A.
- Câu 103.
Để chèn 2 dòng phía trên dòng được chọn, ta thực hiện
- A.
Đặt con trỏ vào dòng (vị trí cần chèn), Vào thẻ Layout, nhấp đôi vào lệnh Insert Above
- B.
Chọn 2 dòng (vị trí cần chèn), Vào thẻ Layout, nhấp vào lệnh Insert Above
- C.
Đặt con trỏ vào dòng (vị trí cần chèn), Vào thẻ Layout, nhấp đôi vào lệnh Insert Below
- D.
Chọn 2 dòng (vị trí cần chèn), Vào thẻ Layout, nhấp vào lệnh Insert Below
- A.
- Câu 104.
Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Media trong Powerpoint 2013 người sử dụng
- A.
Chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án
- B.
Chỉ được phép chèn phím vào giáo án
- C.
Chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án
- D.
Có thể chèn âm thanh hoặc phím vào giáo án
- A.
- Câu 105.
Để nối ô trong table, ta vào thẻ nào
- A.
View
- B.
Layout
- C.
Design
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 106.
Để thiết lập các thông số kích thước slide trong Powerpoint 2013 ta thực hiện
- A.
Chọn Design -> Page Setup
- B.
Chọn File -> Print Preview
- C.
Chọn File -> Slide size
- D.
Chọn Design -> Properties
- A.
- Câu 107.
Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn lệnh
- A.
Merge Cells
- B.
Split Cells
- C.
Cell Margins
- D.
Select
- A.
- Câu 108.
Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện trong Powerpoint 2013
- A.
Chọn View -> Background
- B.
Chọn Slide Show -> Background
- C.
Chọn Design -> Background
- D.
Chọn Insert -> Background
- A.
- Câu 109.
Để chọn taofn bộ Table, phát biểu nào sau đây là sai ?
- A.
Đặt con trỏ vào ô bất kỳ trong table, nhấn CTRL+A
- B.
Đặt con trỏ vào ô bất kỳ trong table, vào thẻ Layout, chọn select, chọn Select table
- C.
Đặt con trỏ vào ô bất kỳ trong table, vào thẻ Design, chọn select, chọn Select table
- D.
Nhấp phải vào Table, chọn Select table
- A.
- Câu 110.
Khi đang làm việc với Powerpoint 2013, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ, ...) của Slide, ta thực hiện
- A.
Format - Slide Layout...
- B.
Insert - Slide Layout...
- C.
View - Slide Layout...
- D.
Home - Slide Layout...
- A.
- Câu 111.
Để định dạng màu nền và kẻ khung cho Table ta vào thẻ nào ?
- A.
Home
- B.
Design
- C.
Layout
- D.
Review
- A.
- Câu 112.
Khi đang làm việc với Powerpoint 2013, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện
- A.
File - View Show
- B.
Window - View Show
- C.
Slide Show - Start Slide Show
- D.
Tools - View Show
- A.
- Câu 113.
Để tạo mới một bài thuyết trình (Presentation) bằng một trình chiếu (PowerPoint) , ta thực hiện
- A.
Khởi động phần mềm trình chiếu
- B.
Nhấp phải vào cửa sổ Folder, chọn New, ...
- C.
Trong cửa sổ phần mềm trình chiếu, chọn Office Button(File), chọn New
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Câu 114.
Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide Powerpoint 2013 làm tiêu đề chân trang, người thiết kế phải
- A.
Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All.
- B.
Chọn Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply
- C.
Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All
- D.
Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply
- A.
- Câu 115.
Trong Table, muốn định dạng màu nền cho dòng xen kẽ nhau thì vào thẻ nào?
- A.
Home
- B.
Design
- C.
Layout
- D.
Review
- A.
- Câu 116.
Khi đang làm việc với Powerpoint 2013, muốn thay đổi mẫu thiết kế của Slide, ta thực hiện
- A.
Format - Slide Design...
- B.
Tools - Slide Design...
- C.
Insert - Slide Design...
- D.
Design - Themes
- A.
- Câu 117.
Trong Table, muốn định dạng màu nền cho cột xen kẽ nhau thì vào thẻ Design, chọn lệnh
- A.
Banded Row
- B.
Banded Column
- C.
Last Column
- D.
First Column
- A.
- Câu 118.
Khi đang làm việc với Powerpoint 2013, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện
- A.
Chuột phải - Delete Slide
- B.
Edit - Delete Slide
- C.
Tools - Delete Slide
- D.
Slide Show - Delete Slide
- A.
- Câu 119.
Trong Table, để xác định kích cỡ các ô thì thẻ vào nào ? Khung nào
- A.
Layout, Cell size
- B.
Design, Cell size
- C.
Layout, Table size
- D.
Layout, size
- A.
- Câu 120.
Để trình diễn một Slide từ đầu trong Powerpoint 2013, ta bấm
- A.
Phím F5
- B.
Phím F3
- C.
Phím F1
- D.
Phím F10
- A.
- Câu 121.
Trong Table, thao tác nào cho phép thay đổi hướng dữ liệu trong ô
- A.
Vào Layout, chọn Text Direction
- B.
Nhấp phải vào ô, chọn Format Shape, chọn Textbox, chọn Text Direction
- C.
Tất cả đúng
- D.
Vào Layout, chọn Cell Margins, Custom Margins, , chọn Text Direction
- A.
- Câu 122.
Khi đang trình diễn trong Powerpoint 2013, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện
- A.
Nhảy chuột phải, rồi chọn Exit
- B.
Nhảy chuột phải, rồi chọn End Show
- C.
Nhảy chuột phải, rồi chọn Return
- D.
Nhảy chuột phải, rồi chọn Screen
- A.
- Câu 123.
Bạn "lang thang" trên Internet, bạn Download về một ảnh đẹp và sau đó đưa vào trong Slide thì chọn lệnh nào sau đây
- A.
Insert, Picture
- B.
Insert, Shape
- C.
Insert, Clip Art
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 124.
Khi đang làm việc với Powerpoint 2013, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện
- A.
Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
- B.
Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
- C.
Animation, rồi chọn Effect
- D.
Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
- A.
- Câu 125.
Bạn Save as một file PowerPoint, dạng file nào sau đây không sử dụng được
- A.
PPTX
- B.
PPSX
- C.
JPG
- D.
Tất cả đều được
- A.
- Câu 126.
Khi đang làm việc với Powerpoint 2013, muốn trình chiếu mà không cần các hiệu ứng cho đối tượng
- A.
Slide Show - Setup Slide Show - chọn Without Animation
- B.
Cả 2 câu đều đúng.
- C.
Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete
- D.
Cả 2 câu đều.
- A.
- Câu 127.
Lệnh nào cho phép giảm kích cỡ một Picture trong Slide
- A.
Contract
- B.
Compress Pictures
- C.
Change Picture
- D.
Reset Picture
- A.
- Câu 128.
Lệnh nào cho phép tăng giảm độ sáng một Picture trong Slide
- A.
Contract
- B.
Compress Pictures
- C.
Change Picture
- D.
Brightness
- A.
- Câu 129.
Lệnh nào cho phép tăng giảm độ tương phản của một Picture trong Slide
- A.
Contract
- B.
Compress Pictures
- C.
Change Picture
- D.
Brightness
- A.
- Câu 130.
Lệnh nào cho phép cắt bớt một phần nào đó của một Picture trong Slide
- A.
Compress Pictures
- B.
Cut
- C.
Crop
- D.
Recolor
- A.
- Câu 131.
Đâu là phần mở rộng file Presentation của PowerPoint
- A.
PPTX
- B.
DOCX
- C.
XLSX
- D.
DOTX
- A.
- Câu 132.
Tại một Slide hiện hành trong Powerpoint 2013 ta bấm delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:
- A.
Thêm slide
- B.
Thêm slide hiện thời
- C.
Xoá slide đó
- D.
không thực hiện
- A.
- Câu 133.
Lệnh nào cho phép thay đổi kiểu dáng của một Picture trong Slide
- A.
Reset Picture
- B.
Picture Style
- C.
Change Picture
- D.
Send to back
- A.
- Câu 134.
Lệnh nào cho phép thay đổi hiệu ứng của một Picture trong Slide
- A.
Change Picture
- B.
Compress Pictures
- C.
Picture Effects
- D.
Brightness
- A.
- Câu 135.
Phát biểu nào sau đây là sai
- A.
Có thể thay đổi vị trí Picture trong Slide bằng cách vào thẻ Format
- B.
Để thay đổi kích thước của Picture thì vào thẻ Format, khung Size
- C.
Khi thực hiện lệnh Crop với một Picture thì không thể phục hồi lại được
- D.
Để định dạng Picture luôn hiển thị lên phía trước tất cả các đối tượng thì chọn lệnh Bringto Front
- A.
- Câu 136.
Phát biểu nào sau đây là sai
- A.
Để định dạng đường viền cho đối tượng Shape, ta nhấp phải vào đối tượng, chọn Format Shape, chọn Line style
- B.
Sau khi tạo đối tượng Shape, ta không thể thay đổi hình dáng của nó được
- C.
Sau khi tạo đối tượng Shape, ta có thể xoay nó theo những góc khác nhau
- D.
Nội dung nhập vào trong shape có thể định dạng như một Word Art
- A.
- Câu 137.
Muốn tạo Action button thì thực hiện
- A.
Vào Insert, chọn Shape, chọn Action button
- B.
Chọn Button(shape), chọn Hyperlink
- C.
Vào Home, chọn Shape, chọn Action button
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 138.
Action button cho phép
- A.
Dịch chuyển đến một Slide bất kỳ
- B.
Mở một tài liệu
- C.
Khởi động một ứng dụng
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 139.
Để nhảy đến một slide nào đó khi nhấp chuột vào một đối tượng, ta thực hiện
- A.
Chọn đối tượng, vào thẻ Insert, chọn lệnh HyperLink
- B.
Chọn đối tượng, vào thẻ Insert, chọn lệnh Action
- C.
Nhấp phải vào đối tượng, chọn Hyperlink
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 140.
Phát biểu nào là sai
- A.
Để xóa một hyperlink, ta xóa đối tượng chứa hyperlink đó
- B.
Dé xoa môt hyperlink, chon doi tuong, vao the Insert, chon lénh HyperLink, chon None
- C.
Nhap phai vao doi tuong, chon Remove Hyperlink
- D.
Nhap phai vao doi tuong, chon Edit Hyperlink, chon Remove link
- A.
- Câu 141.
Để chèn Smart Art, ta vào thẻ
- A.
Insert
- B.
Home
- C.
Review
- D.
Animations
- A.
- Câu 142.
Lệnh thêm các đối tượng vào smart Art là
- A.
Layout
- B.
Add shape
- C.
Add bullet
- D.
Promote
- A.
- Câu 143.
Đầu không phải là phần mở rộng của một file do PowerPoint có thể tạo ra
- A.
PPTX
- B.
PPSX
- C.
POTX
- D.
VOCX
- A.
- Câu 144.
Thêm một slide rỗng trong Powerpoint 2013 ta dùng tổ hợp phím nóng nào sau đây?
- A.
ALT+W+N
- B.
ALT+I+N
- C.
ALT+T+N
- D.
ALT+F+N
- A.
- Câu 145.
Lệnh Demote trong đối tượng Smart Art có chức năng gì
- A.
Xóa một đối tượng trong Smart Art
- B.
Tăng một cấp trong Smart Art
- C.
Giảm một cấp trong Smart Art
- D.
Thay đổi kiểu Smart Art
- A.
- Câu 146.
Để thay đổi kiểu của các đối tượng trong Smart Art, ta vào thẻ
- A.
Design
- B.
Format
- C.
View
- D.
Home
- A.
- Câu 147.
Khi thao tác với Smart Art, lệnh Text Pane có chức năng gì
- A.
Nhập dữ liệu vào các đối tượng trong Smart Art
- B.
Nhập dữ liệu vào và tổ chức lại các đối tượng trong Smart Art
- C.
Thay đổi kiểu các đối tượng trong Smart Art
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 148.
Muốn vẽ đồ thị trong Slide, ta thực hiện
- A.
Vào Insert, chọn Object, chọn Microsoft Graph Chart
- B.
Chọn Layout có Place holder chứa đồ thị sau đó nhập chuột vào biểu tượng đồ thị
- C.
Tất cả đúng
- D.
Vào Insert, chọn Chart
- A.
- Câu 149.
Để hiệu chỉnh dữ liệu cho đồ thị, phát biểu nào là sai
- A.
Nhập đôi chuột vào đồ thị
- B.
Nhập phải vào đồ thị chọn Edit Data
- C.
Chọn đồ thị, vào thẻ Design, chọn Edit data
- D.
Chọn đồ thị, vào thẻ Design, chọn Select data
- A.
- Câu 150.
Để thêm nhãn dữ liệu vào biểu đồ, ta thực hiện
- A.
Vào thẻ Design, chọn Data Label
- B.
Vào thẻ Design, chọn Legend
- C.
Vào thẻ Layout, chọn Data Label
- D.
Vào thẻ Layout, chọn Legend
- A.
- Câu 151.
Để gắn bảng số liệu kèm đồ thị, ta thực hiện
- A.
Vào thẻ Layout, chọn Data Label
- B.
Vào thẻ Layout, chọn Data Table
- C.
Vào thẻ Layout, chọn Legend
- D.
Vào thẻ Layout, chọn Format selection
- A.
- Câu 152.
Muốn thay đổi màu sắc cho một phần(cột, ...) của đồ thị, ta thực hiện
- A.
Chọn cột, vào thẻ Design, chọn Change Chart Type
- B.
Chọn cột, vào thẻ Layout, chọn Axis Title
- C.
Nhập phải vào cột, chọn Format Data Series
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 153.
Muốn thay đổi định dạng cho bất kỳ đối tượng nào trong đồ thị, ta vào thẻ Layout, chọn khung
- A.
Insert
- B.
Current Selection
- C.
Label
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 154.
Muốn đổi kiểu đồ thị ta vào thẻ nào của Chart tools
- A.
Design
- B.
Layout
- C.
Format
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 155.
Tập tin trình chiếu ngay (show) của PowerPoint có phần mở rộng là
- A.
PPTX
- B.
PPSX
- C.
POTX
- D.
VOCX
- A.
- Câu 156.
Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành P.point 2013 mà không phải thiết kế lại, người sử dụng chọn
- A.
Vào Insert -> chọn New slide -> Duplicate slide
- B.
Vào Insert -> chọn Duplicate
- C.
Vào Insert-> chọn Duplicate slide
- D.
Không thực hiện được
- A.
- Câu 157.
Muốn thay đổi màu sắc cho một phần(cột, ...) của đồ thị, ta thực hiện
- A.
Nhấp phải vào cột, chọn Format Data Series
- B.
Vào thẻ Format
- C.
Vào thẻ Layout
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 158.
Muốn bổ sung/loại bỏ tiêu đề cho đồ thị, ta vào thẻ nào, khung nào ?
- A.
Thẻ Design, khung Labels
- B.
Thẻ Layout, khung Insert
- C.
Thẻ Design, khung Insert
- D.
Thẻ Layout, khung Labels
- A.
- Câu 159.
Có bảng số liệu về doanh thu bán hàng theo các tháng trong một năm, muốn dùng biểu đồ minh họa, bạn loại biểu đồ nào ?
- A.
Columns
- B.
Line
- C.
Pie
- D.
Bar
- A.
- Câu 160.
Có bảng số liệu về Tỷ trọng các khoảng chất Sắt, đồng, kẽm, ... trên một kg gạo. Nếu dùng biểu đồ để minh họa, bạn chọn loại biểu đồ nào ?
- A.
Columns
- B.
Line
- C.
Pie
- D.
Bar
- A.
- Câu 161.
Để định dạng màu sắc cho Textbox, ta vào thẻ
- A.
Home
- B.
Design
- C.
View
- D.
Format
- A.
- Câu 162.
Lệnh nào cho phép định dạng màu nền cho Textbox
- A.
Shape Fill
- B.
Shape Outline
- C.
Shape Effect
- D.
Shape Styles
- A.
- Câu 163.
Để định dạng đường viền nét đôi cho Textbox, ta vào lện nào ?
- A.
Shape Fill
- B.
Shape Outline
- C.
Nhấp phải vào Textbox, chọn Format shape
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 164.
Muốn thay đổi kích cỡ Textbox, ta thực hiện
- A.
Dùng chuột để thay đổi
- B.
Vào thẻ Format, chọn Rotate
- C.
Vào thẻ Format, vào khung size
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 165.
Trong các đối tượng sau, đối tượng nào không thể gom nhóm(group) được
- A.
Textbox
- B.
Picture
- C.
Shape
- D.
Word Art
- A.
- Câu 166.
Lệnh gom nhóm (group) và rã nhóm (ungroup) đối tượng nằm trong thẻ nào
- A.
Home
- B.
Design
- C.
View
- D.
Format
- A.
- Câu 167.
Đâu là phần mở rộng của một Presentation mẫu (Template)
- A.
PPSX
- B.
POTX
- C.
THMX
- D.
PPTX
- A.
- Câu 168.
Muốn chữ "Powerpoint" trong một văn bản Powerpoint 2013 định dạng thành "Powerpoint" (in đậm, gạch chân) ta:
- A.
Chỉ bởi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U.
- B.
Nhấn tổ hợp phím CTRL+U+B
- C.
Đưa con trỏ văn bản đến chữ "Powerpoint" và nhấn tổ hợp phím CTRL+U rồi CTRL + B (hoặc ngược lại)
- D.
Nhấn tổ hợp phím CTRL+B
- A.
- Câu 169.
Để xoay hướng một textbox, ta chọn lệnh nào
- A.
Align
- B.
Group
- C.
Rotate
- D.
Selection Pane
- A.
- Câu 170.
Lệnh nào cho phép một đối tượng không bị che khuất bởi tất cả các đối tượng khác
- A.
Bring to Front
- B.
Bring Forward
- C.
Send to Back
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 171.
Lệnh nào cho phép ấn một đối tượng(textbox, word art, ...) trong slide
- A.
Align
- B.
Group
- C.
Rotate
- D.
Selection Pane
- A.
- Câu 172.
Để định dạng vị trí cho một đối tượng đồ họa(shape, Picture) ta chọn lệnh{
- A.
Align
- B.
Group
- C.
Rotate
- D.
Selection Pane
- A.
- Câu 173.
Để chèn Header/Footer cho slide, ta vào thẻ nào?
- A.
Home
- B.
Insert
- C.
View
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 174.
Để đánh số cho các Slide, ta thực hiện lệnh
- A.
Header/Footer
- B.
Date & Time
- C.
Slide Number
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 175.
Lệnh Object trong thẻ Insert cho phép ta chèn đối tượng nào vào Slide
- A.
Table
- B.
Chart
- C.
Smart Art
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 176.
Để trình diễn từ slide hiện hành ta dùng phím
- A.
F5
- B.
Shift+F5
- C.
ALT+F5
- D.
CTRL+F5
- A.
- Câu 177.
Muốn tạm dừng trong lúc đang trình diễn thì nhấn phím
- A.
ESC hoặc B
- B.
B hoặc W
- C.
W hoặc ESC
- D.
ESC hoặc B hoặc W
- A.
- Câu 178.
Phát biểu nào là sai
- A.
Trong một phiên trình bày(Presentation) có thể sử dụng nhiều Thems
- B.
Trong một phiên trình bày(Presentation) có thể sử dụng nhiều Slide Master
- C.
Trong một phiên trình bày(Presentation) có thể sử dụng nhiều Template
- D.
Tất cả đúng
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .