Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 18 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (18 câu)
- Câu 1.
Xác định danh từ trong số các từ sau: (giáo dục)
- A.
educate
- B.
education
- C.
educational
- D.
educated
- A.
- Câu 2.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
achieve (đạt được)
- B.
achieved
- C.
achievable (có thể đạt được)
- D.
achievement
- A.
- Câu 3.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
reliance
- B.
reliable
- C.
reliably
- D.
rely
- A.
- Câu 4.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
understandably
- B.
understandable
- C.
understanding
- D.
understand
- A.
- Câu 5.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
marry
- B.
marriage
- C.
married
- D.
unmarried
- A.
- Câu 6.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
attentively
- B.
attend
- C.
attentive
- D.
attendee
- A.
- Câu 7.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
rich
- B.
richly
- C.
richness
- D.
enrich
- A.
- Câu 8.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
active
- B.
activity
- C.
actively
- D.
interactive
- A.
- Câu 9.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
idealise
- B.
ideally
- C.
idealism
- D.
ideal
- A.
- Câu 10.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
childhood
- B.
childish
- C.
childlike
- D.
childishly
- A.
- Câu 11.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
national
- B.
nationalism
- C.
nationally
- D.
nationalise
- A.
- Câu 12.
Xác định danh từ trong số các từ sau:
- A.
relatively
- B.
related
- C.
relate
- D.
relationship
- A.
- Câu 13.
Chọn cách thành lập danh từ ghép đúng:
- A.
cooking class
- B.
class cooking
- A.
- Câu 14.
Chọn cách thành lập danh từ ghép đúng:
- A.
cover book
- B.
book cover
- A.
- Câu 15.
Chọn cách thành lập danh từ ghép đúng:
- A.
glass bottle
- B.
bottle glass
- A.
- Câu 16.
Chọn cách thành lập danh từ ghép đúng:
- A.
career path
- B.
path career
- A.
- Câu 17.
Chọn cách thành lập danh từ ghép đúng:
- A.
source energy
- B.
energy source
- A.
- Câu 18.
Chọn cách thành lập danh từ ghép đúng:
- A.
growth population
- B.
population growth
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tiếng Anh tương tự
Test Giáo dục (Đề số 4) – Bài tập đọc hiểu
2026 · 15 câu · Hà Nội
Chủ đề Giáo dục (Buổi 4) – Đọc hiểu
2026 · 15 câu · Hà Nội
Test giáo dục (Đề số 2)
2026 · 30 câu · Hà Nội
Đề kiểm tra tiếng Anh – Thì hiện tại đơn (20 câu trắc nghiệm)
2026 · 20 câu
Từ vựng chủ đề Giáo dục (1)
2026 · 30 câu · Hà Nội
Đề luyện tập tiếng Anh – Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (40 câu trắc nghiệm)
2026 · 40 câu