Tuyển tập đề thi giữa kỳ Vật lý 1 - Đại học Bách khoa TP.HCM (HCMUT)

30 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật lý 1
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Hcmut

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực là

    • A.

      công suất.

    • B.

      động lượng.

    • C.

      hiệu suất.

    • D.

      xung lực.

  2. Câu 2.

    Vật 1 có khối lượng đang chuyển động với tốc độ đến va chạm đàn hồi với vật 2 có khối lượng và đang đứng yên. Nếu khối lượng vật 2 giảm đi 2 lần thì động năng của hệ ngay sau va chạm

    • A.

      giảm 2 lần.

    • B.

      giảm 4 lần.

    • C.

      tăng 2 lần.

    • D.

      không đổi.

  3. Câu 3.

    Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là

    • A.

      giữ cho thân máy bay không quay.

    • B.

      làm tăng tốc độ của máy bay.

    • C.

      giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay.

    • D.

      tạo lực nâng để nâng phía đuôi.

  4. Câu 4.

    Từ độ cao 20 m so với mặt đất, người ta ném một vật có khối lượng 100 g lên cao với vận tốc 20 m/s, xiên góc 45° so với phương ngang. Tính công của trọng lực đã thực hiện trong quá trình vật đi xuống? Lấy .

    • A.

      -30 J.

    • B.

      30 J.

    • C.

      -20 J.

    • D.

      20 J.

  5. Câu 5.

    Xét một vật chỉ chịu tác dụng của lực thế, khi động năng của vật giảm đi 2 J thì thế năng của vật

    • A.

      giảm đi 2 J.

    • B.

      không thay đổi.

    • C.

      tăng thêm 2 J.

    • D.

      giảm đi 4 J.

  6. Câu 6.

    Trong hệ tọa độ cho ba quả cầu nhỏ có khối lượng là , và được gắn tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh . Biết nằm ở phần dương trên trục , và nằm trên trục ( nằm ở phần âm của trục ). Tọa độ khối tâm của hệ ba quả cầu đó là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  7. Câu 7.

    Khi một vật đang rơi tự do thì động lượng của vật

    • A.

      chỉ thay đổi về hướng.

    • B.

      chỉ thay đổi về độ lớn.

    • C.

      không đổi.

    • D.

      thay đổi cả về hướng và độ lớn.

  8. Câu 8.

    Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

    • A.

      âm thì luôn làm vật quay chậm dần.

    • B.

      không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều.

    • C.

      dương thì luôn làm vật quay nhanh dần.

    • D.

      bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.

  9. Câu 9.

    Đồ thị hình bên dưới cho biết tốc độ của một vận động viên trong khoảng thời gian 5 s. Tốc độ trung bình của vận động viên trong khoảng thời gian này là

    • A.

      4,0 m/s.

    • B.

      0,8 m/s.

    • C.

      3,2 m/s.

    • D.

      2,0 m/s.

  10. Câu 10.

    Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng được xác định bởi vectơ vị trí: . Quỹ đạo của chất điểm là đường

    • A.

      tròn.

    • B.

      parabol.

    • C.

      elip.

    • D.

      thẳng.

  11. Câu 11.

    Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định?

    • A.

      Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.

    • B.

      Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật.

    • C.

      Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.

    • D.

      Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.

  12. Câu 12.

    Trong bài hát “Sông Quê” của nhạc sĩ Đinh Trầm Ca có câu: “Có một dòng sông chảy tràn trong trí nhớ, làng em bên lở, làng anh ở bên bồi”. Đối với các dòng sông chảy theo hướng Bắc – Nam (hoặc Nam – Bắc), hiện tượng một bên lở, một bên bồi chủ yếu do tác dụng của lực nào sau đây?

    • A.

      Lực Coriolis.

    • B.

      Lực ma sát.

    • C.

      Lực đẩy Archimedes.

    • D.

      Lực hấp dẫn.

  13. Câu 13.

    Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng phân bố đều, chiều dài 50 cm có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và lực cản của môi trường. Gia tốc rơi tự do là . Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng, khối tâm của thanh có tốc độ dài gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      3 m/s.

    • B.

      2 m/s.

    • C.

      2,5 m/s.

    • D.

      1,5 m/s.

  14. Câu 14.

    Động năng chuyển động tịnh tiến của vành tròn đồng chất lăn không trượt trên mặt phẳng ngang là 10 J. Động năng toàn phần của vành tròn là

    • A.

      10 J.

    • B.

      15 J.

    • C.

      20 J.

    • D.

      25 J.

  15. Câu 15.

    Từ độ cao so với mặt đất, một vật có khối lượng dịch chuyển theo một đường tròn bán kính trong mặt phẳng thẳng đứng rồi quay lại vị trí ban đầu, tại nơi có gia tốc trọng trường là . Công của trọng lực trong quá trình này là

    • A.

      0.

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  16. Câu 16.

    Một vật khối lượng được ném ngang từ một độ cao trên mặt đất. Cho . Bỏ qua sức cản không khí. Độ biến thiên động lượng của chất điểm sau 3 s chuyển động có độ lớn bằng

    • A.

      60 kg.m/s.

    • B.

      20 kg.m/s.

    • C.

      30 kg.m/s.

    • D.

      40 kg.m/s.

  17. Câu 17.

    Một vật được ném ngang với vận tốc từ độ cao so với mặt đất. Trong hệ SI, đại lượng được tính bằng biểu thức có đơn vị trùng với đơn vị của đại lượng nào sau đây?

    • A.

      Động lượng.

    • B.

      Momen lực.

    • C.

      Gia tốc.

    • D.

      Vận tốc.

  18. Câu 18.

    Ba chất điểm có khối lượng , và được đặt lần lượt tại ba đỉnh , , của tam giác đều có cạnh . Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trọng tâm của tam giác và vuông góc với mặt phẳng tam giác là

    • A.

      0,5 kg.m.

    • B.

      2 kg.m.

    • C.

      .

    • D.

      1 kg.m.

  19. Câu 19.

    Hai xe và cùng bắt đầu một cuộc đua trên một đoạn đường thẳng. Tốc độ của xe thay đổi theo thời gian như đồ thị trong hình bên dưới. Xe đạt tốc độ 50 m/s vài giây trước khi s và sau đó chuyển động với tốc độ này. Xe chạy cùng với xe cho đến khi cả hai đạt tốc độ 20 m/s, sau đó xe chuyển động với gia tốc bằng không trong một giây và sau đó có đồ thị tốc độ – thời gian giống hệt như của xe với độ trễ là một giây. Theo cách này, xe đạt tốc độ 50 m/s một giây sau khi xe đạt được tốc độ đó. Trong 100 giây đầu tiên, xe đi được quãng đường nhiều hơn xe là

    • A.

      20 m.

    • B.

      10 m.

    • C.

      30 m.

    • D.

      50 m.

  20. Câu 20.

    Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Vận tốc của thuyền so với bờ sông là , vận tốc của thuyền so với dòng nước là , vận tốc của dòng nước so với bờ sông là . Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức:

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  21. Câu 21.

    Một vật rắn quay đều quanh trục cố định . Biết vật quay được 75 vòng trong 9,42 s và có momen quán tính đối với trục là 1 kg.m. Momen động lượng của vật này đối với trục bằng

    • A.

      100 kg.m/s.

    • B.

      50 kg.m/s.

    • C.

      16 kg.m/s.

    • D.

      32 kg.m/s.

  22. Câu 22.

    Khi bạn đang chạy xe máy tới trường, tại thời điểm 6 giờ 45 phút, tốc kế trên xe máy chỉ 30 km/h. Giá trị này là

    • A.

      tốc độ trung bình của xe máy.

    • B.

      vận tốc tức thời của xe máy.

    • C.

      vận tốc trung bình của xe máy.

    • D.

      tốc độ tức thời của xe máy.

  23. Câu 23.

    Một vật chuyển động thẳng đều trên đoạn đường nằm ngang dài 50 m với tốc độ 36 km/h nhờ lực kéo . Lực có độ lớn 80 N và có phương hợp với phương thẳng đứng một góc 30°. Công suất của lực là

    • A.

      2494 W.

    • B.

      693 W.

    • C.

      1440 W.

    • D.

      400 W.

  24. Câu 24.

    Một chiếc thuyền dài 3,8 m có khối lượng 100 kg, đang đứng yên trên mặt nước phẳng lặng. Một người có khối lượng 50 kg đứng ở đầu thuyền muốn nhảy đến cuối thuyền với tốc độ nhỏ nhất so với mặt nước. Bỏ qua lực cản của nước và không khí. Lấy . Giá trị của gần giá trị nào sau đây?

    • A.

      5 m/s.

    • B.

      6 m/s.

    • C.

      4 m/s.

    • D.

      3 m/s.

  25. Câu 25.

    Một sinh viên có khối lượng 50 kg đang ngồi trên chiếc xe buýt chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h so với mặt đất. Trong hệ quy chiếu gắn với xe buýt thì động năng của sinh viên này bằng

    • A.

      2500 J.

    • B.

      250 J.

    • C.

      0 J.

    • D.

      32400 J.

  26. Câu 26.

    Một vật có khối lượng đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang, tại nơi có gia tốc trọng trường là . Tác dụng lên vật một lực theo phương ngang và có độ lớn bằng . Vật không dịch chuyển, lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có độ lớn bằng . Biết hệ số ma sát nghỉ là . Hệ thức nào sau đây là đúng?

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  27. Câu 27.

    Bên cửa sổ của ô tô đang chuyển động thẳng đều từ bên phải qua bên trái, một hành khách thả một quả cầu. Trời không có gió. Bỏ qua mọi lực cản. Người này nhìn thấy quả cầu rơi theo quỹ đạo là hình nào sau đây?

    • A.

      Hình D.

    • B.

      Hình A.

    • C.

      Hình C.

    • D.

      Hình B.

  28. Câu 28.

    Một chất điểm chuyển động trên trục theo chiều dương với tốc độ (m/s) và bắt đầu từ gốc tọa độ với vận tốc đầu bằng không. Tốc độ của chất điểm tại thời điểm s là

    • A.

      2 m/s.

    • B.

      3 m/s.

    • C.

      12 m/s.

    • D.

      6 m/s.

  29. Câu 29.

    Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

    • A.

      chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.

    • B.

      chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.

    • C.

      không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

    • D.

      có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

  30. Câu 30.

    Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng dưới tác dụng của lực . Tính công của lực đã thực hiện trong quá trình vật đi từ tới . Các đơn vị đo trong hệ SI.

    • A.

      196,5 J.

    • B.

      -195,6 J.

    • C.

      -196,5 J.

    • D.

      195,6 J.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .