Tiếng Việt lớp 2

Bài 1: Bảng chữ cái

Thuộc 29 chữ cái theo thứ tự và biết tên từng chữ (a, á, ớ, bê, xê…); tìm chữ đứng trước, đứng sau; xếp tên các bạn theo thứ tự bảng chữ cái.

Cú Mắt Sáng xếp sách

1
2
3
4

Tên những chữ cái "lạ tai"

Kệ sách chữ b (đọc là bê)

  1. 1 Bố mẹ gọi tên từng hình, bé nói theo.
  2. 2 Bé chỉ chữ b màu đỏ và đọc: "bê".
  3. 3 Bé kể thêm một thứ trong lớp có chữ b.

Cú hỏi nhanh: tên chữ cái

Vè chữ cái đầu bảng

1
2
3
4