Tiếng Anh lớp 4

Bài 1: Starter: Hello again

Ôn lớp 3: chào hỏi, giới thiệu bản thân và bạn (I’m …, This is …); câu lệnh trong lớp (Open your book, Let’s …); hoạt động ngoài trời quen thuộc; this / that, there is / there are, I like.

Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem

Chào lại nhau nào!

1 👋 Chào hỏi và giới thiệu

Bóc câu giới thiệu

Hello, xin chào
I’m mình là
Mai. tên
This is đây là
my friend. bạn của mình

I’m = I am, nói về chính mình. This is dùng để giới thiệu một người khác đang đứng gần.

Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe

Mai
Tom
Mai
Tom

Bấm Đổi tình huống để đổi tên. Gặp bạn mới thì nói Nice to meet you.

Chào hỏi · hỏi đáp quen thuộc

Em muốnHỏiĐáp
Hỏi tênWhat’s your name?My name’s Linh.
Hỏi tuổiHow old are you?I’m nine.
Hỏi thămHow are you?I’m fine, thank you.

Dạng bài

Giới thiệu bạn mình

  1. 1 Mở đầu bằng This is.
  2. 2 Nói tên hoặc my friend ngay sau.
  3. 3 Người nghe đáp: Nice to meet you.

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ I’m my friend Lucy. ✅ This is my friend Lucy. I’m chỉ nói về chính mình.

🤝
Làm mẫu

Giới thiệu bạn Lucy cho Nam.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

2 🏫 Việc trong lớp học

Câu lệnh của cô giáo · bấm để nghe

Muốn nhờ lịch sự thì thêm please ở cuối: Sit down, please.

Trong giờ học · bấm câu để nghe

Teacher
Mai
Teacher

Let’s + động từ là lời rủ cả nhóm làm việc cùng nhau.

Hai điều nhớ

  • ✦Câu lệnh bắt đầu bằng động từ: Open your book. Sit down.
  • ✦Let’s rủ cả nhóm: Let’s sing! (= Let us)

3 ⚽ Hoạt động ngoài trời

Chơi gì nhỉ? · bấm để nghe

Rủ bạn ra sân · bấm câu để nghe

Nam
Linh
Nam

Muốn nhận lời thì nói Great idea! (ý hay đấy).

Dạng bài

Rủ bạn làm việc gì đó

  1. 1 Bắt đầu bằng Let’s.
  2. 2 Thêm động từ (cụm làm việc đó): play football.
  3. 3 Bạn nhận lời: OK! hoặc Great idea!

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ Let’s to play football. ✅ Let’s play football. Sau Let’s là động từ, KHÔNG có to.

🚲
Làm mẫu

Rủ bạn đạp xe.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

4 🧩 Ôn ngữ pháp lớp 3

Ba mẫu câu quen thuộc

MẫuVí dụKhi nào
This is …This is my pen.đồ vật gần
That is …That is my school.đồ vật xa
There is …There is a book on the desk.một đồ vật
There are …There are two books on the desk.nhiều đồ vật
I like …I like cats.nói điều mình thích

Ba điều nhớ

  • ✦This = gần, that = xa. Số nhiều: These are … · Those are …
  • ✦Một đồ vật ⇒ there is · hai đồ vật trở lên ⇒ there are.
  • ✦I like + danh từ: I like dogs. Hỏi: Do you like dogs?

Dạng bài

Chọn is hay are sau "There"

  1. 1 Đếm đồ vật trong câu.
  2. 2 Có một (a, an, one) ⇒ There is.
  3. 3 Có hai trở lên ⇒ There are.

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ There is four pens on the desk. ✅ There are four pens on the desk.

🐱
Làm mẫu

Điền is / are: There ___ three cats in the garden.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!