Tiếng Anh lớp 4

Bài 17: Unit 14: Daily activities

Hỏi đáp em làm việc gì vào buổi nào (When do you watch TV? I watch TV in the evening.; What do you do in the morning? I clean the floor.); in the morning / at noon; âm /tʃ/ (watch) và /ʃ/ (wash).

Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem

Buổi tối em làm gì?

1 🧹 Từ vựng: buổi trong ngày và việc nhà

Buổi trong ngày · bấm để nghe

Buổi sáng, chiều, tối dùng in the …. Riêng noon (12 giờ trưa) dùng at noon.

Việc nhà · bấm để nghe

2 📺 Hỏi: Bạn làm việc đó lúc nào?

Bóc câu hỏi và câu trả lời

When khi nào
do trợ từ hỏi
you ai
watch TV? làm gì
I watch TV mình làm việc đó
in the evening. vào buổi tối

Hỏi When thì trả lời bằng buổi trong ngày. Câu hỏi vẫn có do đứng trước you, y như What time do you …?

Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe

Mai
Tom
Mai

Bấm Đổi tình huống. Câu trả lời lặp lại việc trong câu hỏi, rồi thêm buổi trong ngày.

in hay at?

BuổiGiới từVí dụ
sángin the morningI get up in the morning.
trưaat noonI help with the cooking at noon.
chiềuin the afternoonI wash the clothes in the afternoon.
tốiin the eveningI wash the dishes in the evening.

Dạng bài

Nói một việc và buổi làm việc đó

  1. 1 Nói I + việc.
  2. 2 Chọn buổi: sáng / chiều / tối ⇒ in the …; trưa ⇒ at noon.
  3. 3 Kiểm tra: có in hoặc at trước buổi.

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ I watch TV at the evening. ✅ in the evening. · ❌ I help with the cooking in noon. ✅ at noon. Giờ cụ thể (six o’clock) vẫn dùng at.

📺
Làm mẫu

Nói: em xem TV vào buổi tối.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

3 🍽️ Hỏi: Buổi đó bạn làm gì?

Bóc câu hỏi

What cái gì
do trợ từ hỏi
you ai
do làm
in the morning? vào buổi sáng

Có hai chữ do: chữ đầu là trợ từ hỏi, chữ sau là động từ làm. Đừng bỏ bớt một chữ.

Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe

Nam
Lucy
Nam

Câu hỏi đã có buổi trong ngày, nên câu trả lời chỉ cần nói việc.

Ba điều nhớ

  • ✦Hỏi bằng you ⇒ trả lời bằng I: I wash the dishes. (không có do)
  • ✦Việc nhà: clean the floor, wash the clothes / the dishes, help with the cooking.
  • ✦Nói When ⇒ trả lời buổi. Nói What … do ⇒ trả lời việc.

Dạng bài

Hỏi và trả lời việc làm vào một buổi

  1. 1 Hỏi: What do you do + buổi?
  2. 2 Trả lời: I + việc.
  3. 3 Kiểm tra: câu hỏi có hai chữ do.

⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ What you do in the morning? ✅ What do you do in the morning? · ❌ I am wash the dishes. ✅ I wash the dishes. Câu trả lời không thêm am / do.

🧹
Làm mẫu

Hỏi bạn làm gì vào buổi sáng. Bạn lau sàn nhà.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

4 🔊 Đọc cho đúng: âm /tʃ/ và /ʃ/

Phonics của Unit 14 · bấm để nghe

Chữ gạch chân màu đỏ là phần cần đọc cho rõ. tch nghe như "ch" trong "chợ"; sh là tiếng "suỵt" kéo dài.

Hai âm dễ nhầm

ÂmCách đọcVí dụ
/tʃ/Lưỡi chạm lợi trên rồi bật hơi ra, nghe như "ch" ngắnwatch, kitchen, catch, match
/ʃ/Môi chu nhẹ, hơi thoát liên tục như tiếng "suỵt", không bậtwash, fish, dish, shop

Dạng bài

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác

  1. 1 Đọc to từng từ, chú ý phần gạch chân (bấm loa nếu chưa chắc).
  2. 2 Xếp mỗi từ vào nhóm âm: /tʃ/ (bật hơi) hay /ʃ/ (suỵt).
  3. 3 Từ nào lẻ một mình là đáp án.

⚠️ Bẫy hay gặp: Hai từ watch /tʃ/ và wash /ʃ/ nghe gần giống nhau, chỉ khác có bật hơi hay không. Đọc "wash" mà bật hơi thì thành "watch".

🔍
Làm mẫu

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác: watch · match · dish · catch

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!