Tiếng Anh lớp 5
Bài 25: Review 4: Ôn tập Unit 16–20
Ôn mẫu câu Unit 16–20: How’s the weather …? What do you usually wear? · Who are the main characters? How did …? · want to visit, How can I get to …? · What do you think of …? How far …? · be going to. Luyện đề trộn cả năm kiểu thi vào 6.
Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem
Ôn Unit 16–20
1 🍂 Unit 16: Mùa, thời tiết, quần áo
Mùa ⇒ trời ⇒ áo
| Mùa | Trời | Mặc |
|---|---|---|
| winter | cold | a jumper |
| summer | hot | a blouse |
| spring | warm | jeans |
| autumn | cool | trousers |
Mẫu câu và bẫy
- ✦Hỏi: How’s the weather in Ha Noi in winter? ⇒ Đáp: It’s cold.
- ✦Hỏi: What do you usually wear? ⇒ I wear a jumper. · He / She wears a jumper.
- ✦❌ on winter, a jeans, I wears. ✅ in winter, jeans (luôn có s), I wear.
2 📚 Unit 17: Nhân vật và cách làm
Hỏi và đáp về truyện
| Hỏi | Đáp |
|---|---|
| Who are the main characters? | They’re the ant and the grasshopper. |
| How did the hare run? | It ran fast. |
Nhớ cho chắc
- ✦Trạng từ đứng sau động từ: ran fast, worked hard, cooked well, sang beautifully.
- ✦fast, hard, well không thêm -ly. ❌ fastly, hardly (nghĩa khác).
- ✦Có did thì động từ về dạng gốc: How did she cook? (không viết "How did she cooked").
3 🚌 Unit 18: Muốn đi đâu, đi bằng gì
Hai mẫu câu
| Hỏi | Đáp |
|---|---|
| Where do you want to visit? | I want to visit Dragon Bridge. |
| How can I get to the museum? | You can get there by bus. |
Bẫy hay gặp
- ✦want + to + V gốc: I want to visit. ❌ I want visit. ❌ wants to visits.
- ✦Xe dùng by (không có a / the): by bus, by taxi, by bicycle.
- ✦Đi bộ là on foot. ❌ by foot.
4 🏞️ Unit 19: Ý kiến và khoảng cách
it’s hay they’re?
| Nơi | Trả lời |
|---|---|
| Hoan Kiem Lake | I think it’s peaceful. |
| the old buildings | I think they’re fantastic. |
| Hue → Da Nang | It’s about one hundred kilometres. |
Nhớ cho chắc
- ✦Hỏi ý kiến: What do you think of …? Một nơi ⇒ it’s, nhiều nơi (có s) ⇒ they’re.
- ✦Hỏi độ xa: How far is it from A to B? (không viết "How far it is").
- ✦kilometres có s khi lớn hơn 1. Số: twenty-nine · forty (không có u) · one hundred and twenty-nine.
5 🏖️ Unit 20: Dự định và chọn thì cả năm
be going to + V gốc
| Dạng | Ví dụ |
|---|---|
| Kể | I’m going to visit Hue. |
| Hỏi | Are you going to go camping? |
| Đáp | Yes, I am. · No, I’m not. |
Bẫy hay gặp
- ✦Không được bỏ be: ❌ I going to visit. ✅ I’m going to visit.
- ✦Sau going to là động từ gốc: going to visit (không visits, không visiting).
Cả năm: nhìn dấu hiệu, chọn thì
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| yesterday · last … | V-ed · went | We went to Hue last summer. |
| đã có kế hoạch | be going to | I’m going to visit Hue. |
| nghĩ ra lúc nói | will + V gốc | It’s hot. I’ll open the window. |
| lời khuyên | should + V gốc | You should drink water. |
| he / she, thói quen | V-s · does | She wears a jumper. |
6 🔊 Đọc cho đúng: intonation và trọng âm
Lên giọng ↗ hay xuống giọng ↘
| Loại câu | Ví dụ |
|---|---|
| Yes/No | Are you going to go camping? ↗ |
| Yes/No | Is it far from here? ↗ |
| Hỏi Wh- | How can I get to the museum? ↘ |
| Hỏi Wh- | What do you think of the beaches? ↘ |
| Câu kể | It’s cold in winter. ↘ |
Luật dễ nhớ
- ✦Câu hỏi Yes/No (trả lời Yes hoặc No) ⇒ lên giọng ↗ ở cuối câu.
- ✦Câu hỏi Wh- (What, Where, How, Who) và câu kể ⇒ xuống giọng ↘.
- ✦Đề thi vào 6 hay hỏi trọng âm từ: học thuộc từ hai âm tiết ở dưới.
Trọng âm từ · bấm để nghe
river, dragon nhấn âm đầu. ar●rive và en●joy nhấn âm thứ 2.