Tiếng Anh lớp 5

Bài 7: Review 1: Ôn tập Unit 1–5

Ôn năm Unit đầu: tự giới thiệu, hỏi nơi ở và địa chỉ, quốc tịch và tính cách, việc làm lúc rảnh, nghề mơ ước; luyện đề trộn kiểu thi vào 6.

Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem

Ôn tập Unit 1–5

1 🐬 Unit 1: Em là ai, em thích gì?

be và live

Aibelive
Iam (I’m)live
He · She · Tomis (He’s)lives
You · We · Theyare (We’re)live
Giới thiệu

I’m in Class 5A. · I live in the city / countryside.

Hỏi món thích nhất

What’s your favourite colour? – It’s pink.

2 🏠 Unit 2: Nhà và địa chỉ

Do you live in …?

Yes, I do. · No, I don’t. (Không dùng am / are.)

What’s your address?

It’s 25 Hoa Binh Street. (Đọc từng số.)

Số hay nhầm

  • ✦-teen (13–19) nhấn âm sau: fifteen. -ty (20, 30…) nhấn âm đầu: fifty.
  • ✦Số hai chữ số có gạch nối: 23 = twenty-three, 93 = ninety-three.
  • ✦Số trăm: 116 = one hundred and sixteen.

3 🌏 Unit 3: Bạn nước ngoài

What nationality …?

What nationality is he? – He’s Japanese. (Quốc tịch viết hoa.)

What’s he like?

Hỏi tính cách. – He’s friendly / clever / helpful.

Bẫy lớn nhất của Unit 3

  • ✦What’s he like? = bạn ấy là người thế nào ⇒ trả lời bằng tính từ: He’s active.
  • ✦What does he like? = bạn ấy thích gì ⇒ trả lời: He likes football.

4 🎻 Unit 4: Việc làm lúc rảnh

Động từ theo ngôi

AiDạng động từVí dụ
I · you · we · theyđộng từ gốcI like swimming.
he · she · Namthêm -s / -esShe plays the violin. He goes for a walk.
does / doesn’tđộng từ gốcWhat does she do? She doesn’t like chess.

Hỏi thích gì và nói tần suất

  • ✦What do you like doing? – I like surfing the Internet. (like + V-ing)
  • ✦Trạng từ: always > usually > often > sometimes.
  • ✦Đứng trước động từ thường: She often plays. Đứng sau am / is / are: He is always busy.

5 🌟 Unit 5: Nghề mơ ước

Hỏi nghề

What would you like to be? – I’d like to be a gardener.

Hỏi lí do

Why would you like to be a reporter? – Because I’d like to report the news.

Bẫy hay gặp

  • ✦a trước phụ âm (a teacher), an trước nguyên âm (an engineer).
  • ✦I’d like to be … (muốn làm nghề) ≠ I like being … (thích đang làm). Sau would like luôn có to.
  • ✦Trọng âm: teacher, dentist nhấn âm đầu; reporter nhấn âm 2.