Bài 9: Unit 7: Our favourite school activities
Hỏi đáp hoạt động ở trường bạn thích (What school activity does he/she like? – He/She likes …); hỏi lý do (Why does he/she like …? – Because he/she thinks it’s fun); ngôi 3 số ít likes, thinks, does; trọng âm solving, reading.
Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem
1 🏫 Từ vựng: hoạt động ở trường
Hoạt động · bấm để nghe
Sau like ta dùng V-ing: like doing projects, like playing games, like reading books, like solving maths problems.
Lý do · bấm để nghe
fun, interesting, useful đều là tính từ. Good for group work là cụm: học cùng bạn.
2 ❓ Hỏi: Bạn ấy thích hoạt động nào?
Bóc câu hỏi
Chủ ngữ là he / she / tên một người ⇒ dùng does. Có does rồi thì like giữ nguyên, không thêm s.
Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe
Bấm Đổi tình huống để thay hoạt động. Ba ô đi cùng nhau nên lý do luôn hợp với hoạt động.
What school activity does he like? · What school activity does she like? · What school activity do you like?
He likes reading books. · She likes playing games. · I like doing projects.
3 🔁 Ngôi 3 số ít: thêm s
Động từ đi với ai?
| Ai | Động từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| I · You | like | I like games. |
| We · They | like | They like projects. |
| He · She · Nam | likes | She likes books. |
Ba động từ hay gặp
- ✦Hầu hết động từ: thêm s. like → likes, think → thinks.
- ✦do thêm es: do → does. Ví dụ: She does projects at school.
- ✦Câu hỏi có does thì động từ không thêm s: What does he like? (không viết "likes")
Dạng bài
Chọn like hay likes
- 1 Tìm chủ ngữ (ai?).
- 2 Là he / she / it hoặc tên MỘT người ⇒ likes.
- 3 Là I / you / we / they hoặc từ hai người trở lên ⇒ like.
⚠️ Bẫy hay gặp: ❌ What does he likes? ✅ What does he like? Đã có does thì động từ quay về dạng gốc.
Mai and Linh ___ reading books.
Hướng dẫn giải
4 💡 Hỏi: Vì sao bạn ấy thích?
Bóc câu hỏi và câu trả lời
Trả lời Because + ai + thinks + it’s + tính từ. Chủ ngữ she nên think thêm s.
Hội thoại mẫu · bấm câu để nghe
Mẫu trả lời lý do
- ✦Because he / she thinks it’s + fun / interesting / useful.
- ✦Với cụm dài: Because he / she thinks it’s good for group work.
- ✦Nói về mình: Because I think it’s fun. (think, không thêm s)
5 🔊 Đọc cho đúng: trọng âm
Word stress của Unit 7 · bấm để nghe
Từ có đuôi -ing hay -ful nhấn âm đầu (gốc từ): ●solving, ●reading, ●useful. Ngoại lệ hay gặp trong đề: to●day, be●tween nhấn âm 2.
Dạng bài
Chọn từ có trọng âm khác
- 1 Đọc to từng từ, bấm loa nếu chưa chắc.
- 2 Đánh dấu âm tiết đọc mạnh nhất.
- 3 Từ nào nhấn khác ba từ còn lại là đáp án.
⚠️ Bẫy hay gặp: Từ ngắn hai âm tiết tự nhiên có xu hướng nhấn âm đầu. Từ nào nhấn âm sau (today, between) hay là đáp án "khác".
Chọn từ có trọng âm khác: reading · solving · useful · today
Hướng dẫn giải