Bài 16: Các đơn vị đo diện tích
Nắm bảng đơn vị đo diện tích mm² · cm² · dm² · m² · dam² · hm² · km² (mỗi đơn vị gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau), đổi qua một hay nhiều cột, viết số đo hai đơn vị thành một đơn vị (7 m² 4 dm² = 704 dm²) và thành số thập phân (7 m² 4 dm² = 7,04 m²).
Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem
1 🧮 Bảng đơn vị đo diện tích
Mỗi đơn vị gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau
| Đơn vị | Bằng | Vì sao |
|---|---|---|
| 1 cm² | 100 mm² | 1 cm = 10 mm, 10 × 10 = 100 |
| 1 dm² | 100 cm² | 1 dm = 10 cm, 10 × 10 = 100 |
| 1 m² | 100 dm² | 1 m = 10 dm, 10 × 10 = 100 |
| 1 dam² | 100 m² | 1 dam = 10 m, 10 × 10 = 100 |
| 1 km² | 100 hm² | 1 km = 10 hm, 10 × 10 = 100 |
Bảng đơn vị đo diện tích
Số đo nằm sẵn trong bảng (cột xanh). Bấm tên cột khác: dấu phẩy trượt tới đó, các chữ số không nhúc nhích.
Bấm tên cột để đổi sang đơn vị đó
Số đo nằm đúng cột ha. Bấm một cột khác để đổi đơn vị.
Điều cần nhớ
- ✦Mỗi cột có hai ô chữ số, vì mỗi đơn vị gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau.
- ✦Đi sang trái một cột (đổi ra đơn vị lớn hơn): dấu phẩy dời 2 chữ số sang trái. Số 2 500 m² sang cột dam² là 25 dam².
- ✦Đi sang phải một cột: dấu phẩy dời 2 chữ số sang phải, số lớn lên 100 lần. Số 2 500 m² sang cột dm² là 250 000 dm².
- ✦Hai cột liên tiếp dời 4 chữ số, ba cột dời 6 chữ số.
Tấm gạch lát nền hình vuông cạnh 1 dm. Tấm gạch đó có diện tích 1 dm². Đổi ra cm² xem bằng bao nhiêu.
Hướng dẫn giải
2 ⬇️ Đổi sang đơn vị bé hơn
Đi sang phải thì nhân 100 mỗi cột
- ✦Đổi sang đơn vị bé hơn liền sau: nhân với 100, tức viết thêm hai chữ số 0: 8 m² = 800 dm².
- ✦Đổi qua hai cột: nhân 100 hai lần, tức thêm bốn chữ số 0: 8 m² = 800 dm² = 80 000 cm².
- ✦Đếm số cột trước, rồi mới thêm số chữ số 0 gấp đôi số cột.
Dạng bài
Đổi số đo sang đơn vị bé hơn
- 1 Đếm xem từ đơn vị đã cho đến đơn vị cần đổi cách mấy cột trong bảng.
- 2 Mỗi cột nhân 100 (thêm 2 chữ số 0). Đi lần lượt từng cột, ghi kết quả mỗi cột.
- 3 Soát: đơn vị bé hơn thì số đo phải lớn hơn số ban đầu.
⚠️ Bẫy hay gặp: Thêm một chữ số 0 mỗi cột như đổi độ dài: 5 m² = 50 dm² — sai. Đáp án đúng là 500 dm². Mẹo: 1 m² là hình vuông cạnh 10 dm nên chứa 10 × 10 = 100 ô 1 dm², không phải 10.
Tấm kính ô cửa có diện tích 5 m². Đổi diện tích tấm kính ra cm².
Hướng dẫn giải
Phòng khách nhà bạn Tú có diện tích 24 m². Đổi diện tích phòng khách ra dm².
Hướng dẫn giải
3 ⬆️ Đổi sang đơn vị lớn hơn
Đi sang trái thì chia 100 mỗi cột
- ✦Đổi sang đơn vị lớn hơn liền trước: chia cho 100, tức bỏ hai chữ số 0 ở cuối: 4 800 cm² = 48 dm².
- ✦Đổi qua hai cột: bỏ bốn chữ số 0: 30 000 cm² = 300 dm² = 3 m².
- ✦Số không đủ chữ số 0 để bỏ thì kết quả chưa tròn: khi đó viết bằng hai đơn vị hoặc số thập phân (xem hai mục cuối).
Dạng bài
Đổi số đo tròn sang đơn vị lớn hơn
- 1 Đếm số cột từ đơn vị đã cho đến đơn vị cần đổi.
- 2 Mỗi cột chia 100 (bỏ 2 chữ số 0 ở cuối). Ghi kết quả sau từng cột.
- 3 Soát: đơn vị lớn hơn thì số đo phải bé hơn số ban đầu.
⚠️ Bẫy hay gặp: Bỏ chỉ một chữ số 0 mỗi cột như đổi độ dài: 30 000 cm² = 3 000 dm² = 300 m² — sai. Đáp án đúng là 3 m². Mẹo: qua hai cột diện tích phải bỏ bốn chữ số 0 (30 000 còn 3).
Tấm bạt che nắng có diện tích 30 000 cm². Đổi ra m².
Hướng dẫn giải
Sân chơi của trường có diện tích 2 400 m². Đổi diện tích sân ra dam².
Hướng dẫn giải
4 🧩 Số đo có hai đơn vị
Mỗi đơn vị chiếm hai chữ số
| Số đo | Viết theo cột | Một đơn vị bé |
|---|---|---|
| 7 m² 4 dm² | 7 | 04 | 704 dm² |
| 7 m² 40 dm² | 7 | 40 | 740 dm² |
| 2 dm² 35 cm² | 2 | 35 | 235 cm² |
| 5 cm² 6 mm² | 5 | 06 | 506 mm² |
Dạng bài
Viết số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị
- 1 Chọn đơn vị bé làm đơn vị của kết quả.
- 2 Đổi phần đơn vị lớn ra đơn vị bé (nhân 100).
- 3 Cộng với phần đơn vị bé. Kiểm: phần đơn vị bé luôn nằm ở hai chữ số cuối, thiếu thì thêm 0 ở trước.
⚠️ Bẫy hay gặp: Ghép thẳng hai số: 12 m² 8 dm² = 128 dm² — sai. Mỗi cột có hai chữ số nên 8 dm² phải viết 08, đáp án là 1 208 dm². Mẹo: 128 dm² chỉ hơn 1 m² một chút, mà 12 m² thì phải hơn 1 200 dm².
Gian bếp có diện tích 12 m² 8 dm². Viết diện tích gian bếp theo dm².
Hướng dẫn giải
Tấm thảm trải sàn có diện tích 3 m² 45 dm². Viết diện tích tấm thảm theo dm².
Hướng dẫn giải
5 🔢 Số đo diện tích dạng số thập phân
Từ hai đơn vị sang số thập phân
Bấm "Số đo khác" tới 7 m² 4 dm². Bấm cột m², rồi cột dm², nhìn dấu phẩy.
Bấm tên cột để đổi sang đơn vị đó
Số đo nằm đúng cột ha. Bấm một cột khác để đổi đơn vị.
Điều cần nhớ
- ✦7 m² 4 dm² nằm ở hai cột: m² là 07, dm² là 04.
- ✦Bấm cột m²: dấu phẩy đứng sau cột m², phần thập phân là 04 ⇒ 7,04 m².
- ✦Bấm cột dm²: dấu phẩy ra sau cột dm² ⇒ 704 dm². Chữ số vẫn là 7, 0, 4: chỉ đổi cách đọc.
Dạng bài
Viết số đo hai đơn vị thành số thập phân
- 1 Chọn đơn vị lớn làm đơn vị kết quả; phần nguyên là số đơn vị lớn.
- 2 Phần đơn vị bé viết thành phân số của đơn vị lớn với mẫu 100: 4 dm² = 4100 m².
- 3 Viết phân số đó thành số thập phân (hai chữ số sau dấu phẩy, thêm 0 nếu thiếu) rồi ghép với phần nguyên.
⚠️ Bẫy hay gặp: Viết 7 m² 4 dm² = 7,4 m² — sai. 7,4 m² = 7 m² 40 dm² (0,4 m² = 40100 m² = 40 dm²). dm² chiếm hai chữ số sau dấu phẩy nên 4 dm² phải viết 04: 7,04.
Phòng ngủ có diện tích 7 m² 4 dm². Viết diện tích phòng ngủ theo m².
Hướng dẫn giải
Đổi ngược lại và đổi một đơn vị
- ✦Số thập phân → hai đơn vị: viết đủ hai chữ số sau dấu phẩy rồi đọc hai chữ số đó là đơn vị bé: 3,5 m² = 3,50 m² = 3 m² 50 dm².
- ✦Một đơn vị bé → đơn vị lớn khi không tròn: viết phân số mẫu 100 rồi thành số thập phân: 250 dm² = 250100 m² = 2,50 m² = 2,5 m².
- ✦Số 0 ở cuối phần thập phân bỏ được: 2,50 = 2,5 (nhưng khi đổi ngược phải nhớ đủ hai chữ số).
Tấm thảm len có diện tích 3,5 m². Viết diện tích tấm thảm theo m² và dm².
Hướng dẫn giải