Bài 30: Ôn tập học kì 1
Gom lại công thức và quy tắc cốt lõi của năm chủ đề học kì 1: ôn tập và bổ sung, số thập phân, đơn vị đo diện tích, phép tính với số thập phân, hình phẳng; kèm những lỗi hay mất điểm.
Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem
1 🔁 Ôn tập và bổ sung (Bài 1–9)
Cần nhớ cả chủ đề
| Nội dung | Cần nhớ |
|---|---|
| Số tự nhiên (Bài 1) | Làm tròn: nhìn chữ số ngay bên phải hàng làm tròn. Đếm số trong dãy cách đều: (cuối − đầu) : khoảng cách + 1. |
| Chia có dư, tìm x (Bài 2) | Đọc kĩ đề hỏi thương hay thương + 1. Tìm x: xác định x là số bị trừ, số trừ hay hiệu rồi mới chọn phép tính. |
| Phân số (Bài 3–6) | Nhân hoặc chia cả tử và mẫu cho cùng một số. Cộng, trừ cùng mẫu thì giữ mẫu; khác mẫu thì quy đồng trước. Nhân: tử × tử, mẫu × mẫu. Chia: đảo số chia. |
| Hỗn số (Bài 7) | Phần phân số luôn bé hơn 1. Đổi: 2 34 = 2 × 4 + 34 = 114. |
| Hình học, đo lường (Bài 8) | Hình bình hành S = đáy × cao. Hình thoi S = (m × n) : 2 (m, n là hai đường chéo). Đổi đơn vị: 1 tạ = 100 kg, 1 giờ = 60 phút. |
Dạng bài
Lỗi hay mất điểm ở chủ đề 1
- 1 Đọc xem x hoặc đại lượng cần tìm đang là thành phần nào của phép tính.
- 2 Làm xong, tự hỏi kết quả có hợp lý không (lớn hơn hay bé hơn số đã cho).
- 3 Thử lại bằng phép tính ngược, rồi rút gọn nếu là phân số.
⚠️ Bẫy hay gặp: Bốn lỗi hay gặp. Tìm x ở số trừ mà đổi thành cộng, ghi x = 12 725 (Bài 2). Quy đồng 34 với 56 rồi chỉ đổi mẫu, ghi 312, quên đổi tử (Bài 3). Cộng 29 và 49 mà cộng luôn mẫu, ghi 618 (Bài 5). Hình thoi quên chia 2 (Bài 8). Mẹo chung: phép cộng cùng mẫu mà mẫu đổi thì chắc chắn sai.
Tìm x biết 9 000 − x = 3 725.
Hướng dẫn giải
2 🔟 Số thập phân (Bài 10–14)
Cần nhớ cả chủ đề
| Nội dung | Cần nhớ |
|---|---|
| Đọc, viết, hàng (Bài 10) | Bên phải dấu phẩy là phần mười, phần trăm, phần nghìn. Phần thập phân của 128,06 là 06, không phải 6. Số chữ số sau dấu phẩy bằng số chữ số 0 của mẫu: 8100 = 0,08. |
| So sánh (Bài 11) | So phần nguyên trước, bằng nhau thì so từng hàng phần thập phân. Thêm 0 vào cuối không đổi giá trị: 2,3 = 2,30. |
| Đổi đơn vị đo (Bài 12) | m–cm viết đủ hai chữ số sau dấu phẩy: 3 m 5 cm = 3,05 m. kg–g viết đủ ba chữ số: 5 kg 40 g = 5,040 kg. |
| Làm tròn (Bài 13) | Nhìn chữ số ngay bên phải hàng làm tròn: 0 đến 4 giữ nguyên, 5 đến 9 thêm 1. Làm tròn một lần từ số gốc. |
Dạng bài
Lỗi hay mất điểm ở chủ đề 2
- 1 Đổi đơn vị: đếm số chữ số cần có sau dấu phẩy rồi mới viết.
- 2 So sánh: viết hai số cho cùng số chữ số thập phân.
- 3 Làm tròn: chỉ nhìn một chữ số, rồi kiểm lại kết quả có gần số gốc không.
⚠️ Bẫy hay gặp: Bốn lỗi hay gặp. Nói phần thập phân của 128,06 là 6 (Bài 10). Thấy 15 lớn hơn 3 nên ghi 2,15 lớn hơn 2,3; đúng là 2,15 bé hơn vì phần mười 1 bé hơn 3 (Bài 11). Đổi 3 m 5 cm thành 3,5 m (Bài 12). Làm tròn 15,49 tới số tự nhiên mà nhìn chữ số cuối là 9 rồi ghi 16; đúng là 15 (Bài 13).
Đổi 2 m 8 cm ra mét.
Hướng dẫn giải
3 📐 Đơn vị đo diện tích (Bài 15–18)
Cần nhớ cả chủ đề
| Nội dung | Cần nhớ |
|---|---|
| ha và km² (Bài 15) | 1 ha = 10 000 m². 1 km² = 100 ha = 1 000 000 m². |
| Bảng đơn vị (Bài 16) | mm² · cm² · dm² · m² · dam² · hm² · km²: mỗi đơn vị gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau. 1 m² = 100 dm². |
| Số đo hai đơn vị (Bài 16) | Mỗi đơn vị chiếm hai chữ số: 12 m² 8 dm² = 12 m² 08 dm² = 1 208 dm². |
| Đổi trước khi tính, so (Bài 17) | Hai số đo khác đơn vị thì đổi cùng đơn vị rồi mới so hoặc tính. Diện tích ghi đơn vị có số 2: m², cm². |
Dạng bài
Lỗi hay mất điểm ở chủ đề 3
- 1 Đếm số cột phải đi qua giữa hai đơn vị.
- 2 Mỗi cột thêm hoặc bỏ hai chữ số 0.
- 3 Soát: đơn vị bé hơn thì số đo phải lớn lên.
⚠️ Bẫy hay gặp: Bốn lỗi hay gặp. Dùng hệ số 1 000 của độ dài: đổi 12 km² thành 12 000 m² (Bài 15). Đổi 3 500 m² thành 35 ha, dời có hai chữ số (Bài 15). Đổi 5 m² thành 50 dm², thêm một chữ số 0 mỗi cột; đúng là 500 dm² (Bài 16). Ghép thẳng 12 m² 8 dm² thành 128 dm², quên viết 08 (Bài 16). Và so thẳng hai số khi khác đơn vị (Bài 15, 17).
Một thửa ruộng 3 500 m². Đổi ra ha.
Hướng dẫn giải
4 🧮 Phép tính với số thập phân (Bài 19–24)
Cần nhớ cả chủ đề
| Phép tính | Cần nhớ |
|---|---|
| Cộng, trừ (Bài 19, 20) | Đặt tính sao cho dấu phẩy thẳng cột, thiếu thì thêm 0 ở cuối phần thập phân. Trừ xong thử lại: hiệu + số trừ = số bị trừ. |
| Nhân (Bài 21) | Bỏ dấu phẩy, nhân như số tự nhiên, rồi tách ở tích bấy nhiêu chữ số bằng tổng số chữ số thập phân của hai thừa số. 2,4 × 1,5: 24 × 15 = 360, tách 2 chữ số, ra 3,60 = 3,6. |
| Chia (Bài 22) | Số chia là số thập phân: dời dấu phẩy ở số chia và số bị chia cùng số hàng (thiếu thì thêm 0). Chia còn dư: viết dấu phẩy rồi thêm 0 vào số dư. Thử lại: thương × số chia = số bị chia. |
| Nhân, chia với 10, 100, 0,1, 0,01 (Bài 23) | Nhân với 10; 100 hoặc chia cho 0,1; 0,01: dời dấu phẩy sang phải, số lớn lên. Chia cho 10; 100 hoặc nhân với 0,1; 0,01: dời sang trái, số bé đi. |
| Tính chất (Bài 21) | Giao hoán, kết hợp, nhân một số với một tổng. Nhóm ra số tròn để tính nhanh: 2,5 × 4 = 10. |
Dạng bài
Lỗi hay mất điểm ở chủ đề 4
- 1 Cộng, trừ: dấu phẩy thẳng cột, thiếu chữ số thì thêm 0.
- 2 Nhân, chia: đếm chữ số thập phân hoặc số hàng dời dấu phẩy cẩn thận.
- 3 Ước lượng bằng số tròn rồi so với kết quả, cuối cùng thử lại bằng phép ngược.
⚠️ Bẫy hay gặp: Năm lỗi hay gặp. Đặt tính thẳng cột bên phải như số tự nhiên, coi 6,5 là 0,65 (Bài 19). Tìm số bị trừ mà vẫn trừ tiếp thay vì cộng (Bài 20). Nhân 0,8 × 0,07 tách 2 chữ số, ghi 0,56; đúng là 0,056 (Bài 21). Chia 0,72 : 9 ghi 0,8, thiếu một chữ số 0; đúng là 0,08 (Bài 22). Nhân với 0,01 mà dời dấu phẩy sang phải (Bài 23). Mẹo chung: nhân với số bé hơn 1 thì kết quả bé đi, chia cho số bé hơn 1 thì kết quả lớn lên.
Tính 5,6 : 0,07.
Hướng dẫn giải
5 ⭕ Hình phẳng, chu vi và diện tích (Bài 25–29)
Công thức cần thuộc
| Hình | Công thức, lưu ý |
|---|---|
| Tam giác (Bài 25) | S = a × h : 2. Đường cao vuông góc với đáy tương ứng. Tam giác vuông: cạnh góc vuông là đường cao. Tam giác tù: đường cao nằm ngoài. |
| Hình thang (Bài 26) | S = (a + b) × h : 2, a và b là hai đáy song song, h vuông góc với hai đáy. |
| Hình tròn (Bài 27) | C = d × 3,14 = r × 2 × 3,14. S = r × r × 3,14. Cho đường kính thì chia 2 để được bán kính trước. |
| Chu vi hay diện tích (Bài 27) | Viền, rào, một vòng, bánh xe lăn: chu vi (cm, m). Phủ, sơn, lát: diện tích (cm², m²). |
| Hình ghép (Bài 28) | Chia thành các phần rồi cộng, hoặc lấy hình bao trừ phần khuyết. Cắt ghép thì diện tích không đổi. Mọi số đo phải cùng đơn vị rồi mới tính. |
Dạng bài
Lỗi hay mất điểm ở chủ đề 5
- 1 Gạch chân chữ đường kính hay bán kính trong đề.
- 2 Đổi các số đo về cùng đơn vị trước khi tính.
- 3 Soát công thức có phép chia 2 không, và đơn vị diện tích có mũ 2 không.
⚠️ Bẫy hay gặp: Năm lỗi hay gặp. Lấy cạnh bên nghiêng làm đường cao, hoặc quên chia 2 ở tam giác (Bài 25, 28). Cộng thẳng 3 m với 150 cm khi tính hình thang (Bài 26). Cho bán kính mà quên nhân 2 khi tính chu vi (Bài 27). Dùng đường kính thay bán kính trong S, ra 314 cm² cho hình tròn đường kính 10 cm, gấp 4 lần đáp án đúng (Bài 27, 28). Tính bánh xe lăn bằng diện tích; đáp án có m² là dấu hiệu sai (Bài 27).
Một mặt bàn hình tròn có đường kính 10 cm. Tính diện tích.
Hướng dẫn giải