Tiếng Việt lớp 5

Bài 7: Từ đồng nghĩa

Nhận ra từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn; chọn từ đồng nghĩa hợp sắc thái, hợp ngữ cảnh; thay từ để câu khỏi lặp.

Sơ đồ tư duy · bấm nhánh để xem

Từ đồng nghĩa

1 👋 Nhiều từ, một ý

Bấm vào từng nhãn để soi

Mun ăn cá, Bông xơi hết đĩa cơm, anh Hà chén sạch bát phở.

Mun nhìn chú chim sẻ, Bông liếc theo, còn Hà ngắm mãi.

Mỗi dòng đều nói về một việc, chỉ khác từ. Các từ cùng màu gần nghĩa nhau, nhưng nghe không giống hệt: ăn là chung, xơi lịch sự, chén suồng sã.

2 👯 Đồng nghĩa là gì

Hỏi: "Hai từ này thay cho nhau được không?"

  • ✦Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau: siêng năng – cần cù, xinh – đẹp.
  • ✦Thử thay từ này bằng từ kia: câu vẫn đúng nghĩa thì hai từ là bạn đồng nghĩa.
Đồng nghĩa hoàn toàn

Thay nhau ở mọi câu, nghĩa y hệt: xe lửa – tàu hoả, heo – lợn, má – mẹ.

Đồng nghĩa không hoàn toàn

Nghĩa gần nhau nhưng sắc thái khác: nhìn – liếc – ngắm, chết – hi sinh.

3 📚 Nhóm hay gặp

Mỗi nhóm khác nhau ở chỗ nào

Loại từNhóm đồng nghĩaKhác nhau ở đâu
Động từăn – xơi – chénxơi: lịch sự, nói với người lớn · chén: vui, suồng sã
Động từnhìn – liếc – ngắmliếc: nhanh, kín đáo · ngắm: lâu, thích thú
Động từchết – mất – hi sinh – qua đờihi sinh: vì việc cao cả · mất, qua đời: nhẹ nhàng, trang trọng
Tính từchăm chỉ – siêng năng – cần cùGần như giống hệt nhau, "cần cù" nghe trang trọng hơn
Danh từmẹ – má – uCùng nghĩa, mỗi vùng gọi một kiểu

4 🎚️ Chọn từ hợp sắc thái

Dạng bài

Chọn từ đồng nghĩa hợp ngữ cảnh

  1. 1 Đọc cả câu: ai nói với ai, chuyện vui hay trang trọng?
  2. 2 Liệt kê các từ gần nghĩa rồi thay thử từng từ vào câu.
  3. 3 Chọn từ nghe đúng sắc thái và đi hợp với các từ xung quanh.

⚠️ Bẫy hay gặp: Đồng nghĩa không có nghĩa là thay bừa. "Mời ông chén cơm" nghe sai vì "chén" suồng sã; nói với ông phải là "xơi".

🎖️
Làm mẫu

Chọn từ hợp: Các chú bộ đội đã … anh dũng để bảo vệ biên giới. (chết · mất · hi sinh)

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

5 🔍 Tìm và thay từ

Dạng bài

Tìm từ đồng nghĩa với một từ cho trước

  1. 1 Nghĩ: từ đó nói về việc gì hay đặc điểm gì?
  2. 2 Nghĩ thêm 2–3 từ cùng ý.
  3. 3 Thay vào câu, đọc lại, bỏ từ nào làm câu sai nghĩa hoặc lạc giọng.
🐘
Làm mẫu

Tìm từ đồng nghĩa với "to lớn" trong câu Con voi to lớn đi qua.

Hướng dẫn giải

Thử tự giải trước nhé!

6 ⚠️ Bẫy hay ra thi

Ba chỗ dễ nhầm

  • ✦Gần chủ đề chưa chắc đồng nghĩa: nhìn và nghe cùng nói về giác quan nhưng nghĩa khác hẳn.
  • ✦Một từ có thể có nhiều từ đồng nghĩa, tuỳ nghĩa nó đang dùng trong câu.
  • ✦Đề hay hỏi: "Thay từ in đậm bằng từ đồng nghĩa mà nghĩa câu không đổi". Em chỉ cần thử thay rồi đọc lại.