100 câu hỏi Toán – Thi Rung Chuông Vàng

116 câu
20 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Toán
Kỳ thi
High school
Số câu
116 câu
Thời gian
20 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (116 câu)

  1. Câu 1.

    Tính: 25 − 7 × 3

    • A.

      4

    • B.

      18

    • C.

      54

    • D.

      76

  2. Câu 2.

    Căn bậc hai số học của 49 là:

    • A.

      −7

    • B.

      7

    • C.

      ±7

    • D.

      49

  3. Câu 3.

    Nghiệm của phương trình 2x − 6 = 0 là:

    • A.

      x = 2

    • B.

      x = 3

    • C.

      x = 4

    • D.

      x = 6

  4. Câu 4.

    Phân tích đa thức thành nhân tử: x² − 9.

    • A.

      (x − 3)²

    • B.

      (x + 3)²

    • C.

      (x − 3)(x + 3)

    • D.

      x(x − 9)

  5. Câu 5.

    Một tam giác có đáy 8 cm và chiều cao 5 cm. Diện tích tam giác là:

    • A.

      13 cm²

    • B.

      20 cm²

    • C.

      40 cm²

    • D.

      80 cm²

  6. Câu 6.

    Cho , . Khi đó A∩B bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Câu 7.

    Tổng ba góc của một tam giác bằng:

    • A.

      90°

    • B.

      180°

    • C.

      270°

    • D.

      360°

  8. Câu 8.

    Giá trị của sin0° bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      −1

    • D.

  9. Câu 9.

    Cho cấp số cộng 2;5;8;11;… Công sai bằng:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  10. Câu 10.

    Đạo hàm của y = x² là:

    • A.

      x

    • B.

      2x

    • C.

      x²

    • D.

      2

  11. Câu 11.

    Tính:

    • A.

      15

    • B.

      16

    • C.

      17

    • D.

      18

  12. Câu 12.

    Phương trình có nghiệm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Câu 13.

    Cho tập hợp . Số phần tử của tập hợp là:

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  14. Câu 14.

    Giá trị của bằng:

    • A.

      0

    • B.

    • C.

      1

    • D.

  15. Câu 15.

    Tính:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16.

    Cho . Giá trị của là:

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  17. Câu 17.

    Số nào sau đây là số nguyên tố?

    • A.

      9

    • B.

      15

    • C.

      17

    • D.

      21

  18. Câu 18.

    Điều kiện xác định của hàm số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Câu 19.

    Giá trị của bằng:

    • A.

      0

    • B.

    • C.

      1

    • D.

  20. Câu 20.

    Nếu thì bằng:

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      10

  21. Câu 21.

    là một mệnh đề

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ là số tự nhiên chẵn” là

    • A.

      là số chẵn.

    • B.

      là số nguyên tố.

    • C.

      không là số tự nhiên chẵn.

    • D.

      là số chính phương.

  23. Câu 23.

    Mệnh đề nào sau đây sai.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Câu 24.

    Đoạn là một tập hợp có bao nhiêu phần tử.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      0

    • D.

      Vô số

  25. Câu 25.

    Tập có 3 phần tử thì có bao nhiêu tập con ?

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      8

    • D.

      10

  26. Câu 26.

    Tìm số nguyên tố nhỏ nhất ?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  27. Câu 27.

    Tổng ba góc của tam giác bằng bao nhiêu độ ?

    • A.

      45 độ

    • B.

      60 độ

    • C.

      90 độ

    • D.

      180 độ

  28. Câu 28.

    4 – 2 : 2 bằng bao nhiêu ?

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      7

  29. Câu 29.

    Tính diện tích hình vuông có độ dài 1 cạnh bằng 3 ?

    • A.

      12

    • B.

      6

    • C.

      9

    • D.

      3

  30. Câu 30.

    Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh AB = 3 ; AC = 4, Tính độ dài cạnh BC ?

    • A.

      7

    • B.

      12

    • C.

      5

    • D.

      6

  31. Câu 31.

    Phương trình có bao nhiêu nghiệm.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  32. Câu 32.

    Cho tập hợp . Tập là tập hợp nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Câu 33.

    Cho hai tập hợp . Tập nào sau đây bằng tập ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Câu 34.

    Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Câu 35.

    Mệnh đề nào sau đây đúng.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Câu 37.

    Rút gọn: (x + 2)² − x².

    • A.

      2x + 4

    • B.

      4x + 4

    • C.

      4x + 2

    • D.

      x + 4

  37. Câu 38.

    Cho phương trình x² − 5x + 6 = 0. Nghiệm của phương trình là:

    • A.

      x = 1; x = 6

    • B.

      x = 2; x = 3

    • C.

      x = −2; x = −3

    • D.

      x = 1; x = 5

  38. Câu 39.

    Cho hàm số y = 2x − 1. Khi x = 3, giá trị của y là:

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  39. Câu 40.

    Một hình tròn có bán kính 3 cm. Diện tích hình tròn bằng:

    • A.

      3π

    • B.

      6π

    • C.

      9π

    • D.

      18π

  40. Câu 41.

    Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 6 cm và 8 cm. Cạnh huyền dài:

    • A.

      9 cm

    • B.

      10 cm

    • C.

      12 cm

    • D.

      14 cm

  41. Câu 42.

    Nghiệm của phương trình là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  42. Câu 43.

    Cho cấp số cộng có , công sai . Giá trị bằng:

    • A.

      9

    • B.

      10

    • C.

      11

    • D.

      12

  43. Câu 44.

    Giá trị của bằng:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      8

  44. Câu 45.

    Hàm số có đạo hàm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  45. Câu 46.

    Một hộp có 3 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh. Lấy ngẫu nhiên một quả. Xác suất lấy được bóng đỏ là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  46. Câu 47.

    Cho hàm số Giá trị của bằng:

    • A.

    • B.

      0

    • C.

      3

    • D.

      6

  47. Câu 48.

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  48. Câu 49.

    Cho cấp số nhân: Công bội của cấp số nhân là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      6

  49. Câu 50.

    Nghiệm của phương trình là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  50. Câu 51.

    Trong không gian, cho hình lập phương có cạnh bằng . Độ dài đường chéo không gian của hình lập phương bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  51. Câu 52.

    Số đối của số là số nào?

  52. Câu 53.

    Phân số bằng phân số nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  53. Câu 54.

    bằng bao nhiêu?

  54. Câu 55.

    Một tam giác có tổng số đo ba góc bằng bao nhiêu độ?

  55. Câu 56.

    Hình vuông có cạnh bằng 6 cm. Chu vi hình vuông bằng bao nhiêu?

  56. Câu 57.

    của 150 bằng bao nhiêu?

  57. Câu 58.

    Số nào là số nguyên tố?

    • A.

      21

    • B.

      27

    • C.

      29

    • D.

      33

  58. Câu 59.

    Nếu thì bằng bao nhiêu?

  59. Câu 60.

    Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 5?

  60. Câu 61.

    Tính:

  61. Câu 62.

    Tìm :

  62. Câu 63.

    Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố.

  63. Câu 64.

    Ước chung lớn nhất của 24 và 36 là bao nhiêu?

  64. Câu 65.

    Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Diện tích bằng bao nhiêu?

  65. Câu 66.

    Góc đối đỉnh với một góc có số đo bao nhiêu?

  66. Câu 67.

    Tính:

  67. Câu 68.

    Nếu thì bằng bao nhiêu?

  68. Câu 69.

    Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

  69. Câu 70.

    Trung bình cộng của 6, 8 và 10 là bao nhiêu?

  70. Câu 71.

    Cho phương trình . Tích hai nghiệm của phương trình bằng:

    • A.

      -3

    • B.

      -2

    • C.

      2

    • D.

      3

  71. Câu 72.

    Cho hệ phương trình: x + y = 7; x − y = 3. Giá trị của x là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      7

  72. Câu 73.

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 40 m. Chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Diện tích mảnh đất là:

    • A.

      84 m²

    • B.

      96 m²

    • C.

      100 m²

    • D.

      104 m²

  73. Câu 74.

    Cho đường tròn tâm O, bán kính 5 cm. Một dây cung cách tâm O một khoảng 3 cm. Độ dài dây cung bằng:

    • A.

      6 cm

    • B.

      8 cm

    • C.

      10 cm

    • D.

      12 cm

  74. Câu 75.

    Cho A=[1;5], B=[3;7]. Khi đó A∩B là:

    • A.

      [1;3]

    • B.

      [3;5]

    • C.

      [5;7]

    • D.

      [1;7]

  75. Câu 76.

    Cho A(1;2), B(4;6). Tọa độ vectơ là:

    • A.

      (3;4)

    • B.

      (5;8)

    • C.

      (−3;−4)

    • D.

      (4;3)

  76. Câu 77.

    Cho , . Khi đó: Tích vô hướng bằng:

    • A.

      −1

    • B.

      0

    • C.

      1

    • D.

      5

  77. Câu 78.

    Giá trị của sin30° + cos60° là:

    • A.

      0

    • B.

    • C.

      1

    • D.

      2

  78. Câu 79.

    Tính:

  79. Câu 80.

    Tìm :

  80. Câu 81.

    Một chiếc áo giá 400 000 đồng được giảm 15%. Giá chiếc áo sau khi giảm là bao nhiêu?

  81. Câu 82.

    Hình thang có hai đáy dài 8 cm và 14 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích hình thang bằng bao nhiêu?

  82. Câu 83.

    Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 6 cm và 8 cm. Cạnh huyền dài bao nhiêu?

  83. Câu 84.

    Rút gọn:

  84. Câu 85.

    Cho , . Tính:

  85. Câu 86.

    Một số khi tăng thêm 20% thì được 96. Số ban đầu là bao nhiêu?

  86. Câu 87.

    Hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba. Một góc bằng . Góc đồng vị với nó bằng bao nhiêu?

  87. Câu 88.

    Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho cả 12 và 18.

  88. Câu 89.

    Cho x + y = 5, xy = 6. Giá trị của x² + y² là:

    • A.

      11

    • B.

      13

    • C.

      19

    • D.

      25

  89. Câu 90.

    Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x² − 6x + 11.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  90. Câu 91.

    Cho phương trình x² − 2(m + 1)x + m² = 0. Tìm m để phương trình có nghiệm kép.

    • A.

      m =

    • B.

      m = 0

    • C.

      m =

    • D.

      m = 1

  91. Câu 92.

    Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6, AC = 8. Gọi H là chân đường cao từ A xuống BC. Độ dài AH bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

      5

    • D.

      6

  92. Câu 93.

    Cho x > 0. Giá trị nhỏ nhất của là:

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      6

    • D.

      8

  93. Câu 94.

    Giá trị nhỏ nhất của y = x²−6x+10 là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  94. Câu 95.

    Để phương trình x² − 2mx + 4=0 có hai nghiệm phân biệt thì:

    • A.

      m > 2

    • B.

      m < −2

    • C.

      |m| > 2

    • D.

      |m| < 2

  95. Câu 96.

    Tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, góc A = 60°. Độ dài BC bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  96. Câu 97.

    Với , , biểu thức bằng:

    • A.

      tanx + cotx

    • B.

      sinx + cosx

    • C.

      1

    • D.

      tanx − cotx

  97. Câu 98.

    Cho cấp số cộng biết , . Khi đó bằng:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  98. Câu 99.

    Số nghiệm của sin2x = cosx trên [0;2π] là:

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  99. Câu 100.

    Đường thẳng đi qua A(2;−1) và vuông góc với 3x − 2y + 5=0 có phương trình:

    • A.

      2x+3y−1=0

    • B.

      3x−2y−8=0

    • C.

      2x−3y−7=0

    • D.

      3x+2y−4=0

  100. Câu 101.

    Đường tròn tâm I(2;−3) tiếp xúc với trục Ox có phương trình:

    • A.

      (x−2)²+(y+3)²=9

    • B.

      (x+2)²+(y−3)²=9

    • C.

      (x−2)²+(y+3)²=3

    • D.

      (x+2)²+(y−3)²=3

  101. Câu 102.

    Nghiệm của là:

    • A.

      x = 2

    • B.

      x = 3

    • C.

      x = 4

    • D.

      x = 5

  102. Câu 103.

    Cho hàm số Hàm số đạt cực đại tại bằng:

    • A.

    • B.

      0

    • C.

      1

    • D.

      3

  103. Câu 104.

    Giải phương trình:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  104. Câu 105.

    Cho hàm số Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  105. Câu 106.

    Tính tích phân:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  106. Câu 107.

    Cho hàm số Giá trị nhỏ nhất của là:

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  107. Câu 108.

    Một cấp số cộng có: Tính .

    • A.

      27

    • B.

      30

    • C.

      32

    • D.

      35

  108. Câu 109.

    Cho x, y > 0 và x + y = 10. Giá trị lớn nhất của xy là:

    • A.

      20

    • B.

      25

    • C.

      50

    • D.

      100

  109. Câu 110.

    Cho , x > 0. Giá trị của là:

    • A.

      12

    • B.

      14

    • C.

      16

    • D.

      18

  110. Câu 111.

    Cho phương trình x² − 2(m + 1)x + m² − 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.

    • A.

      m > 1

    • B.

      m > 0

    • C.

      m > 1 và m ≠ 2

    • D.

      m > 0 và m ≠ 1

  111. Câu 112.

    Một hình chữ nhật có diện tích 48 cm². Nếu tăng chiều dài thêm 2 cm và giảm chiều rộng 2 cm thì diện tích không đổi. Chu vi hình chữ nhật ban đầu bằng:

    • A.

      20 cm

    • B.

      24 cm

    • C.

      28 cm

    • D.

      32 cm

  112. Câu 113.

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH đến cạnh huyền BC. Biết BH = 4, CH = 9. Độ dài AH bằng:

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  113. Câu 114.

    Tập nghiệm của là:

    • A.

      [1;+∞)

    • B.

      (1;+∞)

    • C.

      (−∞;1)

    • D.

      R{1}

  114. Câu 115.

    Cho (C):x²+y²−4x+2y−4=0. Bán kính của đường tròn là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

    • D.

  115. Câu 116.

    Tam giác ABC có AB=5,AC=7. Diện tích lớn nhất của tam giác bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      35

  116. Câu 117.

    Biết sinx + cosx=. Giá trị của sin2x là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Toán tương tự