Bài kiểm tra đánh giá: Các thì tiếng Anh
Bài kiểm tra đánh giá: Các thì tiếng Anh
Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
She ______ to school every day.
- A.
go
- B.
goes
- C.
going
- D.
went
- A.
- Câu 2.
They ______ football at the moment.
- A.
play
- B.
plays
- C.
are playing
- D.
played
- A.
- Câu 3.
I ______ my homework yesterday.
- A.
do
- B.
does
- C.
did
- D.
doing
- A.
- Câu 4.
I think we ______ to the beach next weekend.
- A.
go
- B.
will go
- C.
went
- D.
are going
- A.
- Câu 5.
She ______ her keys. She can't find them.
- A.
loses
- B.
lost
- C.
has lost
- D.
is losing
- A.
- Câu 6.
He ______ (work) in a bank.
- Câu 7.
They ______ (visit) their grandparents last week.
- Câu 8.
Look! The baby ______.
- A.
cries
- B.
cry
- C.
is crying
- D.
cried
- A.
- Câu 9.
While I ______ dinner, the phone rang.
- A.
cook
- B.
cooked
- C.
was cooking
- D.
am cooking
- A.
- Câu 10.
I think it ______ rain tomorrow.
- A.
will
- B.
is going to
- C.
is
- D.
was
- A.
- Câu 11.
I ______ that movie last week.
- A.
see
- B.
saw
- C.
have seen
- D.
seen
- A.
- Câu 12.
When I arrived, they ______ already ______.
- A.
have / left
- B.
had / left
- C.
has / left
- D.
were / leaving
- A.
- Câu 13.
At 8 PM tomorrow, I ______ TV.
- A.
watch
- B.
will watch
- C.
will be watching
- D.
am watching
- A.
- Câu 14.
She ______ for two hours.
- A.
runs
- B.
is running
- C.
has been running
- D.
ran
- A.
- Câu 15.
By the time you come, I ______ the report.
- A.
finish
- B.
will finish
- C.
will have finished
- D.
finished
- A.
- Câu 16.
He usually ______ coffee, but today he ______ tea.
- A.
drinks / drinks
- B.
is drinking / drinks
- C.
drinks / is drinking
- D.
drank / drinks
- A.
- Câu 17.
They ______ in London for five years before they moved to Paris.
- A.
live
- B.
lived
- C.
have lived
- D.
had lived
- A.
- Câu 18.
I ______ my keys. I ______ them on the table, but now they are gone.
- A.
lose / put
- B.
lost / put
- C.
have lost / put
- D.
have lost / have put
- A.
- Câu 19.
Write a short paragraph (4-5 sentences) about your daily routine, using at least three different tenses. Underline the verbs and identify the tenses you used.
- Câu 20.
Explain the difference between Present Simple and Present Continuous. Give examples.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tiếng Anh tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Thì tiếng Anh
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh 8 Nâng Cao - Học sinh giỏi
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh lấy lại cho người mất gốc
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Luyện thi Tiếng Anh đầu vào (B2)
30 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh đầu vào - Đại học (Beginner)
30 câu