Exam info
- Subject
- Tiếng Anh
- Exam type
- Languages
- Questions
- 20
- Duration
- 25 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Sau khi thức dậy, Peter ______ trước khi đánh răng.
- A.
makes the bed
- B.
falls asleep
- C.
takes notes
- D.
goes shopping
- A.
- Q 2.
Minh luôn ăn sáng vào ______.
- A.
the morning
- B.
every morning
- C.
at the weekend
- D.
from time to time
- A.
- Q 3.
Which sentence correctly describes a school activity?
- A.
She attends classes and takes notes during lessons.
- B.
She makes the bed and washes her face at school.
- C.
She prepares for the next day before going to bed.
- D.
She exercises twice a day at the weekend.
- A.
- Q 4.
Lan ______ when she has free time on Saturday afternoon.
- A.
meets her friends
- B.
falls asleep
- C.
leaves home
- D.
gets dressed
- A.
- Q 5.
Đâu là cách nói đúng để mô tả việc tắm vòi sen?
- A.
Wash my face
- B.
Brush my teeth
- C.
Take a shower
- D.
Make the bed
- A.
- Q 6.
Hoa làm bài tập ở nhà vào ______.
- A.
after school
- B.
before going to bed
- C.
at the same time
- D.
every weekday
- A.
- Q 7.
Nam thường ______ vào buổi tối trước khi đi ngủ.
- A.
prepares for the next day
- B.
takes notes
- C.
attends classes
- D.
has breakfast
- A.
- Q 8.
Theo thông tin trong bài học, hành động nào thường đi kèm việc đánh răng?
- A.
Rửa mặt
- B.
Ăn tối
- C.
Đi mua sắm
- D.
Thiếp đi
- A.
- Q 9.
Mai ______ một lần mỗi tuần.
- A.
from time to time
- B.
twice a day
- C.
once a week
- D.
at the same time
- A.
- Q 10.
Chọn câu có nghĩa tương đương với “In my free time”.
- A.
Trong thời gian rảnh
- B.
Mỗi buổi sáng
- C.
Vào cuối tuần
- D.
Sau giờ học
- A.
- Q 11.
Bình thường, An ______ trên Internet sau khi ăn tối.
- A.
reads a book
- B.
surfs the Internet
- C.
does homework
- D.
gets up
- A.
- Q 12.
Which phrase is suitable for the action that happens at the end of an evening routine?
- A.
Go to bed
- B.
Get dressed
- C.
Have breakfast
- D.
Leave home
- A.
- Q 13.
Câu nào mô tả đúng thói quen hằng ngày của Huy?
- A.
Huy có học bài cho kỳ thi mỗi buổi sáng.
- B.
Huy làm việc nhà sau giờ học vào một ngày trong tuần.
- C.
Huy gặp bạn bè trong thời gian rảnh.
- D.
Huy làm bài tập vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
- A.
- Q 14.
What does “Do housework” mean?
- A.
Làm việc nhà
- B.
Làm bài tập
- C.
Đi làm
- D.
Tập thể dục
- A.
- Q 15.
Trong chuỗi hành động buổi sáng, hành động nào thường diễn ra sau khi ăn sáng?
- A.
Rời khỏi nhà
- B.
Thiếp đi
- C.
Nghe nhạc
- D.
Ôn thi
- A.
- Q 16.
Câu nào dùng đúng “before going to bed”?
- A.
I read a book before going to bed.
- B.
I brush my teeth before going to bed.
- C.
I get up before going to bed.
- D.
I make the bed before going to bed.
- A.
- Q 17.
Which person is describing an evening activity?
- A.
Mai washes her face and brushes her teeth.
- B.
Bình watches TV and chats with his friends after dinner.
- C.
Nam makes his bed and has breakfast.
- D.
Huy goes shopping on his way to school.
- A.
- Q 18.
“Once a week” và “twice a day” lần lượt tương ứng với tần suất nào?
- A.
Một lần mỗi tuần; hai lần mỗi ngày
- B.
Một lần mỗi ngày; hai lần mỗi tuần
- C.
Mỗi ngày trong tuần; mỗi buổi sáng
- D.
Thỉnh thoảng; vào cuối tuần
- A.
- Q 19.
Chọn câu có nghĩa phù hợp nhất với “Prepare for the next day”.
- A.
Chuẩn bị cho ngày hôm sau.
- B.
Ôn thi vào cuối tuần.
- C.
Gặp bạn bè trước khi đi ngủ.
- D.
Làm việc nhà hai lần mỗi ngày.
- A.
- Q 20.
Which sequence correctly orders parts of Trang’s daily routine?
- A.
Wake up → make the bed → have breakfast → go to school
- B.
Go to school → have dinner → fall asleep → wake up
- C.
Have dinner → brush my teeth → go shopping → take a shower
- D.
Watch TV → wake up → do homework → get dressed
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Tiếng Anh exams
Mid-term Review Exam: English 12
20 Q
Grade 11 English Mid-Term Revision: Original Practice Test
20 Q
Mid-Term English 11 Test: Language, Reading and Writing (Units 1–3)
35 Q
English Grammar and Vocabulary Exam: Smart Cities and Urban Living
33 Q
Mid-term Test: Leisure Time & Life in the Countryside
20 Q
Bài kiểm tra UNIT 7: ACTIVITIES
30 Q