Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Sau khi ngủ dậy, Minh dọn giường trước khi ăn sáng. Cụm nào diễn tả hoạt động của Minh?
- A.
make the bed
- B.
make a cake
- C.
iron the clothes
- D.
wash the dishes
- A.
- Câu 2.
Sau khi tắm vòi sen, Minh thay quần áo để chuẩn bị đi học. Cụm nào phù hợp?
- A.
get dressed
- B.
brush teeth
- C.
wash face
- D.
go to bed
- A.
- Câu 3.
Cặp nghĩa nào phân biệt đúng wake up và get up?
- A.
wake up = rời khỏi giường; get up = thức dậy
- B.
wake up = thức dậy; get up = rời khỏi giường
- C.
wake up = đi ngủ; get up = ăn sáng
- D.
wake up = đi làm; get up = đi học
- A.
- Câu 4.
Ở 12 giờ trưa, cả nhà ăn bữa ăn chính. Cụm nào phù hợp?
- A.
have breakfast
- B.
have lunch
- C.
have dinner
- D.
cook
- A.
- Câu 5.
Bảo muốn nghe một tập podcast vào lúc đi dạo. Cụm nào đúng?
- A.
play podcasts
- B.
listen to podcasts
- C.
watch podcasts
- D.
listen the podcasts
- A.
- Câu 6.
Lan dùng điện thoại để lướt internet mỗi tối. Hoạt động nào được mô tả?
- A.
surf the internet
- B.
chat online
- C.
take photos
- D.
draw / paint
- A.
- Câu 7.
Sáng nào Lan cũng tập thể dục trước khi ăn sáng. Hoạt động này diễn ra với tần suất nào?
- A.
once
- B.
every day
- C.
twice a week
- D.
every weekend
- A.
- Câu 8.
Câu lạc bộ bóng đá diễn tập hai lần mỗi tuần. Tần suất nào phù hợp?
- A.
once
- B.
every day
- C.
twice a week
- D.
every weekend
- A.
- Câu 9.
Chọn cụm phù hợp để hoàn thành câu: ___, Lan thường đọc sách.
- A.
In my free time
- B.
At my free time
- C.
In free time
- D.
On my spare time
- A.
- Câu 10.
Minh sẽ đi bơi bất cứ khi nào có thời gian. Cụm nào phù hợp?
- A.
While I have time
- B.
At the time I have
- C.
Whenever I have time
- D.
During I have time
- A.
- Câu 11.
Minh chơi bóng rổ cho trường vào cuối tuần. Câu nào đúng?
- A.
Minh plays basketball at school.
- B.
Minh does basketball at school.
- C.
Minh goes basketball at school.
- D.
Minh basketball plays at school.
- A.
- Câu 12.
Hoạt động nào đúng theo quy tắc dùng GO với hoạt động ngoài trời kết thúc bằng -ING?
- A.
do fishing
- B.
go fishing
- C.
play fishing
- D.
fishing go
- A.
- Câu 13.
Minh muốn tập thể dục để duy trì sức khỏe. Câu nào phù hợp với nhóm DO?
- A.
Minh does exercise every morning.
- B.
Minh plays exercise every morning.
- C.
Minh goes exercise every morning.
- D.
Minh makes exercise every morning.
- A.
- Câu 14.
Hai bạn muốn chơi cờ vua sau giờ học. Câu nào đúng theo quy tắc dùng PLAY?
- A.
They do chess after class.
- B.
They go chess after class.
- C.
They play chess after class.
- D.
They make chess after class.
- A.
- Câu 15.
Nhóm bạn mang đồ ăn ra công viên để dã ngoại. Hoạt động nào phù hợp?
- A.
picnic in the park
- B.
go fishing
- C.
go hiking
- D.
sunbathe
- A.
- Câu 16.
Cuối tuần, Minh đi thăm ông bà ngoại. Câu nào mô tả đúng?
- A.
Minh visits his grandparents.
- B.
Minh meets new people.
- C.
Minh goes to a concert.
- D.
Minh eats out.
- A.
- Câu 17.
Nhóm Minh muốn tổ chức một bữa tiệc sinh nhật tại nhà Lan. Cụm nào phù hợp?
- A.
visit relatives
- B.
throw a party
- C.
go shopping
- D.
clean the house
- A.
- Câu 18.
Bảo dùng thời gian rảnh để đan len và may quần áo. Cặp từ nào mô tả hoạt động của Bảo?
- A.
knit / sew
- B.
bake cakes
- C.
collect stamps / coins
- D.
write a journal / diary
- A.
- Câu 19.
Minh muốn luyện khả năng nói tiếng Anh trước mỗi kỳ thi. Cụm nào phù hợp?
- A.
practice speak English
- B.
practice to speaking English
- C.
practicing speak English
- D.
practice speaking English
- A.
- Câu 20.
Bạn hôm nay trông rất vui. Câu nào đúng theo cấu trúc S + look/feel + Adjective?
- A.
You look happy today.
- B.
You are look happy today.
- C.
You look is happy today.
- D.
You happy look today.
- A.
- Câu 21.
Lan luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác và đối xử thân thiện. Cặp tính từ nào mô tả trực tiếp nhất?
- A.
helpful và friendly
- B.
lazy và rude
- C.
quiet và careless
- D.
patient và funny
- A.
- Câu 22.
Bạn Minh thường nói chuyện không ngừng và kể chuyện rất vui. Tính từ nào mô tả Minh?
- A.
quiet
- B.
talkative
- C.
patient
- D.
honest
- A.
- Câu 23.
Bé Linh rụt rè và không dám nói chuyện khi gặp người lạ. Tính từ nào phù hợp?
- A.
friendly
- B.
polite
- C.
shy
- D.
funny
- A.
- Câu 24.
Chị cần bình tĩnh chờ trẻ làm bài và không tỏ ra nóng giận. Tính từ nào mô tả chị?
- A.
patient
- B.
lazy
- C.
careless
- D.
rude
- A.
- Câu 25.
Nam rất thích thể thao, luôn di chuyển và tham gia nhiều hoạt động. Tính từ nào phù hợp nhất?
- A.
quiet
- B.
shy
- C.
honest
- D.
active
- A.
- Câu 26.
Hàm đọc lướt qua đề bài rồi làm bài sai nhiều lỗi. Tính từ nào mô tả đúng cách làm của Hàm?
- A.
careful
- B.
careless
- C.
creative
- D.
hard-working
- A.
- Câu 27.
Mai chăm chỉ học tập, thường xuyên làm bài và không ngừng nỗ lực. Tính từ nào phù hợp?
- A.
lazy
- B.
creative
- C.
hard-working
- D.
talkative
- A.
- Câu 28.
Mai thường đưa ra nhiều ý tưởng mới và biến chúng thành những sản phẩm độc đáo. Tính từ nào phù hợp?
- A.
creative
- B.
honest
- C.
funny
- D.
polite
- A.
- Câu 29.
Chọn câu đúng theo cấu trúc S + be + Adjective.
- A.
She is creative.
- B.
She are creative.
- C.
She be creative.
- D.
She a creative.
- A.
- Câu 30.
Chọn câu đúng theo cấu trúc S + be + a/an + Adjective + Person/Student/Friend.
- A.
He is a smart student.
- B.
He is smart student.
- C.
He is a student smart.
- D.
He is an smart student.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tiếng Anh tương tự
Đề trắc nghiệm tổng hợp: từ vựng thời gian, các thì và câu điều kiện
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh (English Tenses)
22 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Các thì tiếng Anh
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Thì tiếng Anh
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh 8 Nâng Cao - Học sinh giỏi
20 câu