Bài kiểm tra đánh giá: chương 1 triết học mac-lenin
Thông tin đề
- Môn
- Triết học Mác-Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 40 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Thuật ngữ 'triết học' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'philosophia', nghĩa là gì?
- A.
Khoa học của các khoa học
- B.
Yêu thích sự thông thái
- C.
Thế giới quan
- D.
Tình yêu chân lý
- A.
- Câu 2.
Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?
- A.
Quan hệ giữa lý luận và thực tiễn
- B.
Quan hệ giữa tự nhiên và xã hội
- C.
Quan hệ giữa vật chất và ý thức
- D.
Quan hệ giữa cá nhân và cộng đồng
- A.
- Câu 3.
Căn cứ để chia triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là gì?
- A.
Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học
- B.
Phương pháp biện chứng hay siêu hình
- C.
Quan điểm chính trị - xã hội
- D.
Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản triết học
- A.
- Câu 4.
Thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là các quan điểm triết học giải quyết vấn đề gì?
- A.
Con người có thể nhận thức được thế giới hay không
- B.
Thế giới có tồn tại khách quan hay không
- C.
Ý thức hay vật chất là cái có trước
- D.
Xã hội loài người có quy luật phát triển hay không
- A.
- Câu 5.
Phương pháp biện chứng trong triết học Mác-Lênin được hiểu là gì?
- A.
Phương pháp dựa trên kinh nghiệm cảm tính
- B.
Phương pháp xem xét sự vật trong mối liên hệ phổ biến, vận động và phát triển
- C.
Phương pháp xem xét sự vật ở trạng thái cô lập, tĩnh tại
- D.
Phương pháp suy luận hình thức
- A.
- Câu 6.
Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác-Lênin là gì?
- A.
Triết học Hy Lạp cổ đại, triết học duy vật Pháp thế kỷ XVIII, triết học phương Đông
- B.
Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
- C.
Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
- D.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
- A.
- Câu 7.
Các phát minh khoa học tự nhiên nào là tiền đề cho sự ra đời của triết học Mác?
- A.
Định luật vạn vật hấp dẫn, thuyết tương đối, cơ học lượng tử
- B.
Hình học Euclid, tam đoạn luận Aristotle, giải tích toán học
- C.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, thuyết nguyên tử, thuyết điện tử
- D.
Học thuyết tế bào, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tiến hóa của Darwin
- A.
- Câu 8.
Luận điểm: 'Không có gì là không thể nhận thức được, chỉ có những điều chưa nhận thức được' thể hiện lập trường triết học nào?
- A.
Bất khả tri luận
- B.
Hoài nghi luận
- C.
Khả tri luận
- D.
Duy tâm chủ quan
- A.
- Câu 9.
Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin, vật chất là gì?
- A.
Toàn bộ thế giới tự nhiên
- B.
Phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
- C.
Cái có trước ý thức và quyết định ý thức
- D.
Những sự vật cụ thể, hữu hình
- A.
- Câu 10.
Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
- A.
Linh hồn và thần linh
- B.
Từ các tư tưởng có sẵn
- C.
Bộ não người và thế giới khách quan tác động vào bộ não
- D.
Từ hoạt động thực tiễn của con người
- A.
- Câu 11.
Bản chất của ý thức theo quan điểm triết học Mác-Lênin là gì?
- A.
Sự phản ánh thụ động, máy móc thế giới khách quan
- B.
Sản phẩm của thượng đế ban cho con người
- C.
Hoạt động của thần kinh và thể dịch
- D.
Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong bộ não con người
- A.
- Câu 12.
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới khẳng định điều gì?
- A.
Thế giới thống nhất ở ý thức
- B.
Thế giới thống nhất ở vật chất
- C.
Thế giới thống nhất ở cảm giác
- D.
Thế giới thống nhất ở tồn tại xã hội
- A.
- Câu 13.
Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, nguyên tắc phương pháp luận cơ bản được rút ra là gì?
- A.
Duy ý chí, tuyệt đối hóa vai trò của ý thức
- B.
Tôn trọng khách quan, phát huy tính năng động chủ quan
- C.
Thực dụng, vì lợi ích cá nhân
- D.
Trực quan, thụ động, bê nguyên siêu hiện thực
- A.
- Câu 14.
Quy luật nào được coi là 'hạt nhân' của phép biện chứng duy vật?
- A.
Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
- B.
Quy luật phủ định của phủ định
- C.
Quy luật mối liên hệ phổ biến
- D.
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
- A.
- Câu 15.
Cặp phạm trù nào sau đây không thuộc hệ thống các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
- A.
Vật chất và ý thức
- B.
Cái riêng và cái chung
- C.
Nguyên nhân và kết quả
- D.
Nội dung và hình thức
- A.
- Câu 16.
Phủ định biện chứng là gì?
- A.
Sự phủ định xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
- B.
Sự phủ định có kế thừa, tạo điều kiện cho sự phát triển
- C.
Sự phủ định do ngoại lực tác động
- D.
Sự phủ định lặp lại nguyên trạng thái cũ
- A.
- Câu 17.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, nhất là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa ......... và .........
- Câu 18.
Kể tên hai chức năng cơ bản của triết học Mác-Lênin.
- Câu 19.
Trình bày nội dung định nghĩa vật chất của V.I.Lênin và ý nghĩa khoa học của định nghĩa đó.
- Câu 20.
Phân tích mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Từ đó rút ra ý nghĩa phương pháp luận trong hoạt động thực tiễn.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Triết học Mác-Lênin tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin - Chương 1
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin - Chương 1 (Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội)
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương I - Triết học và vai trò của triết học trong đời sống
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Triết học Mác-Lênin
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Triết học Mác-Lênin
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin
20 câu
Your form
3 people have taken this exam