Giải tích - Toán cao cấp University

Bài kiểm tra đánh giá: Dãy số và Giới hạn

21 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải tích - Toán cao cấp
Kỳ thi
University
Số câu
21 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (21 câu)

  1. Câu 1.

    Dãy số thực (u_n) được định nghĩa là:

    • A.

      Hàm số từ tập ℕ vào ℝ

    • B.

      Hàm số từ tập ℝ vào ℕ

    • C.

      Hàm số từ tập ℤ vào ℝ

    • D.

      Hàm số từ tập ℝ vào ℝ

  2. Câu 2.

    Trong không gian metric ℝ với khoảng cách thông thường, dãy (u_n) được gọi là hội tụ về L ∈ ℝ nếu:

    • A.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho với mọi n ≥ N: |u_n - L| < ε

    • B.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho u_n < L + ε

    • C.

      Tồn tại L ∈ ℝ sao cho dãy bị chặn

    • D.

      u_n tiến đến L khi n tiến đến ∞ (mọi nghĩa)

  3. Câu 3.

    Dãy số (u_n) với u_n = sin(n) (n radian) là:

    • A.

      Bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên

    • B.

      Bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới

    • C.

      Bị chặn, với -1 ≤ u_n ≤ 1

    • D.

      Không bị chặn

  4. Câu 4.

    Dãy số (u_n) với u_n = n/(n+1) là:

    • A.

      Dãy tăng và bị chặn trên bởi 1

    • B.

      Dãy giảm và bị chặn dưới bởi 0

    • C.

      Dãy tăng và bị chặn dưới bởi 1

    • D.

      Dãy giảm và bị chặn trên bởi 0

  5. Câu 5.

    Cho dãy (u_n) xác định bởi u_1 = 2 và u_{n+1} = u_n/2 + 1. Khẳng định nào đúng?

    • A.

      Dãy giảm và bị chặn dưới bởi 2

    • B.

      Dãy tăng và bị chặn trên bởi 2

    • C.

      Dãy không bị chặn

    • D.

      Dãy không đơn điệu

  6. Câu 6.

    Giới hạn của dãy (u_n) với u_n = (1/2)^n khi n → ∞ là:

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

      1

    • D.

      +∞

  7. Câu 7.

    Giới hạn lim_{n→∞} (n^2 + 3n)/(2n^2 + 1) bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

      1

    • D.

      +∞

  8. Câu 8.

    Giới hạn lim_{n→∞} (sin n)/n bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      -1

    • D.

      Không tồn tại

  9. Câu 9.

    Giới hạn lim_{n→∞} n·q^n với 0 < q < 1 bằng:

    • A.

      0

    • B.

      q

    • C.

      1

    • D.

      +∞

  10. Câu 10.

    Giới hạn lim_{n→∞} (1 + 1/n)^n bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      e

    • D.

      +∞

  11. Câu 11.

    Dãy (u_n) được gọi là dãy Cauchy nếu:

    • A.

      Hội tụ về một giới hạn hữu hạn

    • B.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho với mọi m, n ≥ N: |u_m - u_n| < ε

    • C.

      Bị chặn trong không gian metric

    • D.

      Đơn điệu tăng

  12. Câu 12.

    Cho dãy (u_n) hội tụ về L. Khi đó mọi dãy con của (u_n) đều:

    • A.

      Phân kỳ

    • B.

      Hội tụ về 0

    • C.

      Hội tụ về L

    • D.

      Không có giới hạn

  13. Câu 13.

    Định lý Bolzano-Weierstrass phát biểu rằng:

    • A.

      Mọi dãy số thực đều có dãy con hội tụ

    • B.

      Mọi dãy số bị chặn đều có dãy con hội tụ

    • C.

      Mọi dãy số đơn điệu đều có giới hạn

    • D.

      Mọi dãy số có giới hạn đều bị chặn

  14. Câu 14.

    Cho dãy (u_n) hội tụ về L. Theo định lý Cesàro, dãy trung bình v_n = (u_1 + u_2 + ... + u_n)/n sẽ:

    • A.

      Hội tụ về 0

    • B.

      Hội tụ về L

    • C.

      Phân kỳ

    • D.

      Hội tụ về L/n

  15. Câu 15.

    Cho dãy (u_n) với u_n > 0 và lim_{n→∞} u_{n+1}/u_n = q với 0 ≤ q < 1. Khi đó:

    • A.

      lim u_n = 0

    • B.

      lim u_n = q

    • C.

      lim u_n = +∞

    • D.

      Không thể kết luận

  16. Câu 16.

    Giới hạn lim_{n→∞} √n bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      +∞

    • D.

      Không tồn tại

  17. Câu 17.

    Cho a_n = (1 + a/n)^n với a > 0. Khi đó lim_{n→∞} a_n bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      a

    • D.

      e^a

  18. Câu 18.

    Tính giới hạn: lim_{n→∞} (√(n^2 + 1) - n) = ___

  19. Câu 19.

    Cho dãy (u_n) xác định bởi u_1 = 1 và u_{n+1} = √(2 + u_n). Hãy chứng minh rằng dãy (u_n) bị chặn trên bởi 2 và bị chặn dưới bởi 1.

  20. Câu 20.

    Cho dãy số (u_n) xác định bởi u_1 > 0 và u_{n+1} = (u_n + 2/u_n)/2. a) Chứng minh rằng dãy (u_n) hội tụ. b) Tính giới hạn của dãy.

  21. Câu 21.

    Sử dụng công thức Stolz-Cesàro, tính giới hạn: lim_{n→∞} (1^p + 2^p + ... + n^p)/n^{p+1} với p > 0. Từ đó suy ra kết quả khi p = 1.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Giải tích - Toán cao cấp tương tự