Bài kiểm tra đánh giá: Đạo hàm và Vi phân

Tất cả đề
Giải tích - Toán cao cấp

Bài kiểm tra đánh giá: Đạo hàm và Vi phân

20 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải tích - Toán cao cấp
Số câu
20 câu
Thời gian
50 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm x₀ được định nghĩa bởi giới hạn nào sau đây?

    • A.

      f'(x₀) = lim(x→x₀) [f(x) - f(x₀)] / (x - x₀)

    • B.

      f'(x₀) = lim(x→x₀) [f(x) + f(x₀)] / (x - x₀)

    • C.

      f'(x₀) = lim(x→x₀) [f(x) - f(x₀)] / (x + x₀)

    • D.

      f'(x₀) = lim(x→x₀) f(x) · (x - x₀)

  2. Câu 2.

    Nếu hàm số f(x) khả vi tại điểm x₀ thì kết luận nào sau đây đúng?

    • A.

      f gián đoạn tại x₀

    • B.

      f liên tục tại x₀

    • C.

      f bị chặn tại x₀ nhưng có thể không liên tục

    • D.

      f' liên tục tại x₀

  3. Câu 3.

    Cho hàm số y = x^n với n ∈ ℝ. Đạo hàm của y là:

    • A.

      y' = n · x^(n-1)

    • B.

      y' = x^(n-1)

    • C.

      y' = n · x^(n+1)

    • D.

      y' = x^n · ln|x|

  4. Câu 4.

    Cho hàm hợp y = f(g(x)). Theo quy tắc chuỗi (chain rule), đạo hàm dy/dx là:

    • A.

      y' = f'(x) · g'(x)

    • B.

      y' = f'(g(x)) · g(x)

    • C.

      y' = f'(g(x)) · g'(x)

    • D.

      y' = f(g(x)) · g'(x)

  5. Câu 5.

    Đạo hàm của hàm số y = e^x là:

    • A.

      y' = e^x

    • B.

      y' = x · e^x

    • C.

      y' = e^(x-1)

    • D.

      y' = e^x · ln(x)

  6. Câu 6.

    Đạo hàm của hàm số y = ln|x| (x ≠ 0) là:

    • A.

      y' = 1/x

    • B.

      y' = x

    • C.

      y' = 1/|x|

    • D.

      y' = e^x

  7. Câu 7.

    Đạo hàm cấp n của hàm số y = x^n (n nguyên dương) bằng:

    • A.

      y^(n) = n!

    • B.

      y^(n) = n · x^(n-1)

    • C.

      y^(n) = x^n

    • D.

      y^(n) = 0

  8. Câu 8.

    Cho đường cong x² + y² = 1. Đạo hàm dy/dx bằng:

    • A.

      dy/dx = -x/y

    • B.

      dy/dx = x/y

    • C.

      dy/dx = -y/x

    • D.

      dy/dx = 2x

  9. Câu 9.

    Đạo hàm của hàm số y = x^x (với x > 0) bằng:

    • A.

      y' = x^x · ln(x)

    • B.

      y' = x^x · (ln(x) + 1)

    • C.

      y' = x · x^(x-1)

    • D.

      y' = x^x · x

  10. Câu 10.

    Cho x = t² + 1, y = t³ + t. Tính dy/dx tại t = 1.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  11. Câu 11.

    Tính giới hạn lim(x→0) (e^x - 1 - x) / x²:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      1/2

    • D.

  12. Câu 12.

    Khai triển Taylor (Maclaurin) của hàm số e^x quanh x₀ = 0 là:

    • A.

      e^x = Σ(x^n / n!), n = 0 → ∞

    • B.

      e^x = Σ(x^n), n = 0 → ∞

    • C.

      e^x = Σ(x^n / n), n = 1 → ∞

    • D.

      e^x = Σ(n! · x^n), n = 0 → ∞

  13. Câu 13.

    Cho y = f(x). Vi phân dy của hàm số tại x được định nghĩa bởi:

    • A.

      dy = f(x) · dx

    • B.

      dy = f'(x) · dx

    • C.

      dy = f'(x)

    • D.

      dy = dx

  14. Câu 14.

    Cho f liên tục trên [a, b] và khả vi trên (a, b). Theo định lý giá trị trung bình (Lagrange), tồn tại c ∈ (a, b) sao cho:

    • A.

      f'(c) = 0

    • B.

      f'(c) = [f(b) - f(a)] / (b - a)

    • C.

      f(c) = [f(b) - f(a)] / (b - a)

    • D.

      f'(c) = f(b) - f(a)

  15. Câu 15.

    Cho f(x, y, z) = x·y·z² + x²·y. Tính đạo hàm riêng ∂²f / (∂x · ∂y):

    • A.

      2z

    • B.

      z² + 2x

    • C.

      2x

    • D.

      2x + 2z

  16. Câu 16.

    Thể tích của hình cầu bán kính r là V = (4/3)π·r³. Đạo hàm dV/dt theo thời gian t bằng:

    • A.

      dV/dt = 4π·r² · (dr/dt)

    • B.

      dV/dt = 4π·r · (dr/dt)

    • C.

      dV/dt = (4/3)π·r² · (dr/dt)

    • D.

      dV/dt = π·r² · (dr/dt)

  17. Câu 17.

    Tính đạo hàm f'(x) của hàm số f(x) = sin(x²) · e^(3x).

  18. Câu 18.

    Cho hàm số y = ln(sin(2x)). Vi phân dy = ___ (theo dx).

  19. Câu 19.

    Chứng minh rằng: Nếu hàm số f(x) khả vi tại điểm x₀ thì f(x) liên tục tại x₀.

  20. Câu 20.

    Một chiếc thang dài 5 m dựa vào bức tường thẳng đứng. Nếu chân thang trượt ra xa tường với tốc độ 2 m/s, hỏi đầu thang trượt xuống với tốc độ bao nhiêu tại thời điểm chân thang cách chân tường 3 m?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Giải tích - Toán cao cấp tương tự