Hóa sinh University

Bài kiểm tra đánh giá: Hóa học Hemoglobin

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa sinh
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Hemoglobin thuộc nhóm protein nào?

    • A.

      Albumin

    • B.

      Globulin

    • C.

      Chromoprotein

    • D.

      Lipoprotein

  2. Câu 2.

    Ở người trưởng thành bình thường, nồng độ hemoglobin trong máu khoảng bao nhiêu?

    • A.

      5 g/100ml máu

    • B.

      10 g/100ml máu

    • C.

      15 g/100ml máu

    • D.

      20 g/100ml máu

  3. Câu 3.

    Một phân tử hemoglobin gồm mấy chuỗi polypeptide?

    • A.

      2 chuỗi

    • B.

      3 chuỗi

    • C.

      4 chuỗi

    • D.

      5 chuỗi

  4. Câu 4.

    Hemoglobin chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích hồng cầu ở người bình thường trưởng thành?

    • A.

      Khoảng 15%

    • B.

      Khoảng 32%

    • C.

      Khoảng 50%

    • D.

      Khoảng 75%

  5. Câu 5.

    Loại hemoglobin nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong máu người trưởng thành?

    • A.

      HbA₂ (α₂δ₂)

    • B.

      HbF (α₂γ₂)

    • C.

      HbA₁ (α₂β₂)

    • D.

      HbS

  6. Câu 6.

    HbA₂ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng số hemoglobin ở người bình thường?

    • A.

      Khoảng 0,5%

    • B.

      Khoảng 2,5%

    • C.

      Khoảng 10%

    • D.

      Khoảng 50%

  7. Câu 7.

    Ở thai nhi khi gần sinh, HbF chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 20%

    • B.

      Khoảng 50%

    • C.

      Khoảng 80%

    • D.

      Khoảng 100%

  8. Câu 8.

    Mỗi chuỗi α của globin có bao nhiêu acid amin?

    • A.

      146 acid amin

    • B.

      141 acid amin

    • C.

      120 acid amin

    • D.

      100 acid amin

  9. Câu 9.

    Hemoglobin A₁ (HbA₁) có bao nhiêu liên kết muối giữa 4 chuỗi polypeptide?

    • A.

      4 liên kết muối

    • B.

      6 liên kết muối

    • C.

      8 liên kết muối

    • D.

      10 liên kết muối

  10. Câu 10.

    Hemoglobin kết hợp thuận nghịch với oxy tạo thành chất nào?

    • A.

      Carbaminohemoglobin

    • B.

      Methemoglobin

    • C.

      Oxyhemoglobin (HbO₂)

    • D.

      Deoxyhemoglobin

  11. Câu 11.

    Hem là dẫn xuất của nhân nào gắn với Fe²⁺ ở trung tâm?

    • A.

      Protoporphyrin IX

    • B.

      Protoporphyrin III

    • C.

      Porphyrin I

    • D.

      Porphyrin V

  12. Câu 12.

    Trong phân tử hemoglobin, Fe²⁺ ở trạng thái không gắn oxy có bao nhiêu liên kết?

    • A.

      4 liên kết

    • B.

      5 liên kết

    • C.

      6 liên kết

    • D.

      8 liên kết

  13. Câu 13.

    2,3-diphosphoglycerat (DPG) có tác dụng gì đối với hemoglobin?

    • A.

      Tăng ái lực của hemoglobin với oxy lên 26 lần

    • B.

      Giảm ái lực của hemoglobin với oxy đi 26 lần

    • C.

      Không ảnh hưởng đến ái lực hemoglobin với oxy

    • D.

      Làm oxyhemoglobin bị phân hủ

  14. Câu 14.

    HbS được tạo thành do sự thay thế acid amin nào trong chuỗi β của HbA₁?

    • A.

      Acid amin thứ 6: Glu được thay bằng Val

    • B.

      Acid amin thứ 6: Glu được thay bằng Leu

    • C.

      Acid amin thứ 1: Val được thay bằng Glu

    • D.

      Acid amin thứ 146: Lys được thay bằng Glu

  15. Câu 15.

    HbS gây ra bệnh gì?

    • A.

      Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

    • B.

      Bệnh tan máu bẩm sinh

    • C.

      Bệnh đa hồng cầu

    • D.

      Bệnh ung thư máu

  16. Câu 16.

    Ngộ độc khí CO xảy ra do cơ chế nào?

    • A.

      CO oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺

    • B.

      CO cạnh tranh với O₂ gắn vào Fe²⁺ của hem tạo HbCO, ái lực mạnh hơn HbO₂ khoảng 200 lần

    • C.

      CO phá hủy cấu trúc bậc 4 của hemoglobin

    • D.

      CO ức chế tổng hợp hemoglobin trong tủy xương

  17. Câu 17.

    Ion cyanua (CN⁻) gây ngộ độc thông qua cơ chế nào?

    • A.

      CN⁻ gắn vào Fe²⁺ của hem cạnh tranh với O₂

    • B.

      CN⁻ gắn vào Fe³⁺ của methemoglobin, ngăn cản quá trình vận chuyển electron trong chuỗi hô hấp

    • C.

      CN⁻ phân hủy hemoglobin trong máu

    • D.

      CN⁻ ức chế enzyme carbonic anhydrase

  18. Câu 18.

    Điền vào chỗ trống: Propoporphyrin IX được cấu tạo bởi 4 vòng pyrol liên kết với nhau bằng ____ cầu nối metylen và có ___ nhóm thế M (metyl), ___ nhóm thế V (vinyl) và ___ nhóm thế P (propionic).

  19. Câu 19.

    Trình bày ngắn gọn cấu tạo của phân tử hemoglobin ở người trưởng thành (HbA₁), bao gồm: số lượng và thành phần chuỗi polypeptide, cấu trúc hem, vai trò của DPG.

  20. Câu 20.

    Phân tích cơ chế sinh hóa của hiện tượng ngộ độc CO và ngộ độc cyanua (CN⁻). Giải thích vì sao hai loại ngộ độc này đều dẫn đến tình trạng thiếu oxy tế bào mặc dù có cơ chế tác động khác nhau. Đề xuất biện pháp xử trí ban đầu cho từng trường hợp.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Hóa sinh tương tự