Đề thi Hóa sinh - Chương 1: Lipid

Tất cả đề
Hóa sinh 2026 Thái Bình University

Đề thi Hóa sinh - Chương 1: Lipid

200 câu
180 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa sinh
Kỳ thi
University
Số câu
200 câu
Thời gian
180 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Đại học Y Dược Thái Bình

Nội dung đề (200 câu)

  1. Câu 1.

    Lipid là hợp chất hữu cơ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Tan tốt trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

    • B.

      Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ không phân cực

    • C.

      Tan trong cả nước và dung môi hữu cơ phân cực

    • D.

      Là hợp chất vô cơ có chứa nitơ

  2. Câu 2.

    Theo phân loại của Plenikov, dựa vào thành phần nguyên tố, lipid được chia thành mấy loại?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại: đơn giản và phức tạp

    • C.

      3 loại

    • D.

      4 loại

  3. Câu 3.

    Lipid đơn giản có đặc điểm:

    • A.

      Trong phân tử chỉ chứa C, H, O và là este của acid béo với alcol

    • B.

      Trong phân tử chứa thêm N, P, S

    • C.

      Là este của sphingosin và monosacarid

    • D.

      Là dẫn xuất của acid phosphoric

  4. Câu 4.

    Lipid phức tạp khi thủy phân thu được:

    • A.

      Chỉ có acid béo và alcol

    • B.

      Acid béo, alcol và các chất khác (acid phosphoric, base N, monosacarid...)

    • C.

      Chỉ có glycerol và acid béo

    • D.

      Chỉ có sterol

  5. Câu 5.

    Triglycerid là este của:

    • A.

      Acid béo và glycerol

    • B.

      Acid béo và sterol

    • C.

      Acid béo và monoalcol phân tử cao

    • D.

      Acid béo và sphingosin

  6. Câu 6.

    Cerid là este của:

    • A.

      Acid béo và glycerol

    • B.

      Acid béo và monoalcol có phân tử lượng cao

    • C.

      Acid béo và sterol

    • D.

      Acid béo và sphingosin

  7. Câu 7.

    Sterid là este của:

    • A.

      Acid béo và glycerol

    • B.

      Acid béo và monoalcol phân tử cao

    • C.

      Acid béo và sterol (chủ yếu cholesterol)

    • D.

      Acid béo và sphingosin

  8. Câu 8.

    Phospholipid có đặc điểm thành phần:

    • A.

      Chỉ chứa C, H, O

    • B.

      Chứa C, H, O và thường có thêm N, P

    • C.

      Chỉ chứa C, H, N

    • D.

      Chỉ chứa C, H, O, S

  9. Câu 9.

    Glycolipid (glycosphingolipid) được cấu tạo từ:

    • A.

      Acid béo, sphingosin và monosacarid

    • B.

      Acid béo, glycerol và acid phosphoric

    • C.

      Acid béo và cholesterol

    • D.

      Acid béo và ethanolamin

  10. Câu 10.

    Theo Lenindger, lipid được phân thành:

    • A.

      Lipid đơn giản và lipid phức tạp

    • B.

      Lipid xà phòng hóa được và lipid không xà phòng hóa được

    • C.

      Lipid no và lipid không no

    • D.

      Lipid động vật và lipid thực vật

  11. Câu 11.

    Theo Bloor, lipid được chia thành mấy loại?

    • A.

      1 loại

    • B.

      2 loại

    • C.

      3 loại: đơn giản, phức tạp, tiền chất và dẫn xuất

    • D.

      4 loại

  12. Câu 12.

    Lipid xà phòng hóa được gồm:

    • A.

      Triacylglycerol, phosphoglycerid, sáp

    • B.

      Steroid, terpen, prostaglandin

    • C.

      Acid béo tự do, glycerol

    • D.

      Vitamin tan trong lipid

  13. Câu 13.

    Lipid không xà phòng hóa được gồm:

    • A.

      Triacylglycerol

    • B.

      Phosphoglycerid

    • C.

      Steroid, terpen, prostaglandin

    • D.

      Sáp

  14. Câu 14.

    Acid béo thiên nhiên thường gặp có đặc điểm:

    • A.

      Số nguyên tử C lẻ, mạch thẳng

    • B.

      Số nguyên tử C chẵn, mạch thẳng

    • C.

      Số C chẵn, mạch nhánh

    • D.

      Số C lẻ, mạch nhánh

  15. Câu 15.

    Acid palmitic () có công thức cấu tạo nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16.

    Acid stearic có công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Câu 17.

    Acid oleic có đặc điểm:

    • A.

      Acid béo no

    • B.

      Acid béo không no chứa 1 nối đôi

    • C.

      Acid béo không no chứa 2 nối đôi

    • D.

      Acid béo không no chứa 3 nối đôi

  18. Câu 18.

    Acid linoleic có công thức tổng quát:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Câu 19.

    Acid linolenic chứa bao nhiêu nối đôi?

    • A.

      1 nối đôi

    • B.

      2 nối đôi

    • C.

      3 nối đôi

    • D.

      4 nối đôi

  20. Câu 20.

    Acid arachidonic có đặc điểm:

    • A.

      Acid béo có 1 nối đôi

    • B.

      Acid béo có 2 nối đôi

    • C.

      Acid béo có 3 nối đôi

    • D.

      Acid béo có 4 nối đôi ở vị trí Δ₅₋₆,₈₋₉,₁₁₋₁₂,₁₄₋₁₅

  21. Câu 21.

    Cơ thể người có tổng hợp được acid linoleic không?

    • A.

      Có, tổng hợp được ở gan

    • B.

      Không, phải lấy từ thức ăn

    • C.

      Chỉ tổng hợp ở trẻ em

    • D.

      Chỉ tổng hợp được khi có vitamin

  22. Câu 22.

    Acid α-hydroxy lynoxeric còn có tên gọi khác là:

    • A.

      Acid oleic

    • B.

      Acid cerebronic

    • C.

      Acid stearic

    • D.

      Acid palmitic

  23. Câu 23.

    Nhiệt độ nóng chảy của acid béo phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào số nguyên tử C

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào số nối đôi

    • C.

      Phụ thuộc vào cả số C và số nối đôi

    • D.

      Không phụ thuộc yếu tố nào

  24. Câu 24.

    Khi số nguyên tử C tăng hoặc số liên kết đôi giảm thì nhiệt độ nóng chảy của acid béo sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  25. Câu 25.

    Lipid màng tế bào phải ở dạng:

    • A.

      Rắn để bảo vệ tế bào

    • B.

      Lỏng, có nhiều liên kết đôi

    • C.

      Dạng tinh thể

    • D.

      Dạng khí

  26. Câu 26.

    Acid béo có chuỗi cacbon ngắn (4, 6, 8 C) có đặc điểm:

    • A.

      Không tan trong nước

    • B.

      Dễ tan trong nước

    • C.

      Chỉ tan trong dung môi không phân cực

    • D.

      Không tan ở mọi dung môi

  27. Câu 27.

    Acid béo tan tốt trong dung môi nào sau đây?

    • A.

      Nước

    • B.

      Benzen, ete

    • C.

      Aceton

    • D.

      Dung dịch muối

  28. Câu 28.

    Glycerol thuộc nhóm alcol:

    • A.

      Alcol vòng

    • B.

      Alcol mạch thẳng không chứa N

    • C.

      Alcol chứa N

    • D.

      Alcol thơm

  29. Câu 29.

    Cholin có công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Câu 30.

    Sphingosin là gì?

    • A.

      Alcol không chứa N

    • B.

      Alcol vòng

    • C.

      Amino dialcol

    • D.

      Glycerol

  31. Câu 31.

    Cholesterol là:

    • A.

      Alcol mạch thẳng

    • B.

      Sterol quan trọng nhất

    • C.

      Một loại acid béo

    • D.

      Phospholipid

  32. Câu 32.

    Cholesterol có ở đâu?

    • A.

      Chỉ ở thực vật

    • B.

      Chỉ có ở lipid động vật, không có ở thực vật

    • C.

      Cả động vật và thực vật

    • D.

      Chỉ ở vi sinh vật

  33. Câu 33.

    Coprosterol có trong:

    • A.

      Máu

    • B.

      Phân

    • C.

      Nước tiểu

    • D.

      Mật

  34. Câu 34.

    Mỡ nâu có đặc điểm:

    • A.

      Sinh nhiệt chậm hơn mỡ trắng

    • B.

      Có ở quanh xương vai và xương ngực động vật ngủ đông, sinh nhiệt nhanh gấp 20 lần mỡ trắng

    • C.

      Chỉ có ở người

    • D.

      Là nguồn năng lượng chính cho cơ thể

  35. Câu 35.

    Triglycerid tập trung nhiều nhất ở động vật trong:

    • A.

      Gan

    • B.

      Não

    • C.

      Mô mỡ (chiếm 70-97%)

    • D.

  36. Câu 36.

    Ở thực vật, triglycerid tích lũy chủ yếu ở:

    • A.

    • B.

      Rễ

    • C.

      Hạt và quả (lạc, dừa, vừng...)

    • D.

      Thân

  37. Câu 37.

    Tristearin có đặc điểm:

    • A.

      Chất lỏng ở nhiệt độ thường

    • B.

      Chất rắn ở nhiệt độ thường (nóng chảy ở 71°C)

    • C.

      Chất khí

    • D.

      Dung dịch

  38. Câu 38.

    Triolein ở nhiệt độ thường có trạng thái:

    • A.

      Rắn

    • B.

      Lỏng (chứa liên kết đôi C=C)

    • C.

      Khí

    • D.

      Bán rắn

  39. Câu 39.

    Trong dầu oliu, acid oleic chiếm khoảng:

    • A.

      25%

    • B.

      50%

    • C.

      75%

    • D.

      90%

  40. Câu 40.

    Trong dầu cọ, acid panmitic chiếm tỷ lệ:

    • A.

      10-20%

    • B.

      34-43%

    • C.

      50-60%

    • D.

      70-80%

  41. Câu 41.

    Khối lượng riêng của triglycerid là:

    • A.

      0,5-0,6

    • B.

      0,86-0,97

    • C.

      1,0-1,2

    • D.

      >1,5

  42. Câu 42.

    Khi thủy phân hoàn toàn triglycerid, sản phẩm cuối cùng là:

    • A.

      Diglycerid

    • B.

      Monoglycerid

    • C.

      Glycerol và các acid béo

    • D.

      Chỉ glycerol

  43. Câu 43.

    Lipaza tụy tạng có vai trò:

    • A.

      Tổng hợp lipid

    • B.

      Thủy phân lipid

    • C.

      Vận chuyển lipid

    • D.

      Dự trữ lipid

  44. Câu 44.

    Phản ứng xà phòng hóa xảy ra khi:

    • A.

      Đun dầu mỡ với acid

    • B.

      Đun dầu mỡ với NaOH

    • C.

      Đun dầu mỡ với nước

    • D.

      Đun dầu mỡ với H₂SO₄ đặc

  45. Câu 45.

    Xà phòng là:

    • A.

      Muối natri của các acid béo

    • B.

      Muối kali của các acid béo

    • C.

      Acid béo tự do

    • D.

      Glycerol tinh khiết

  46. Câu 46.

    Chỉ số acid là gì?

    • A.

      Số mg KOH cần để trung hòa acid béo tự do trong 1g chất béo

    • B.

      Số mg KOH để thủy phân este trong 1g chất béo

    • C.

      Số mg KOH để xà phòng hóa 1g chất béo

    • D.

      Số gam iod cần để cộng vào nối đôi của 100g chất béo

  47. Câu 47.

    Chỉ số este càng cao thì:

    • A.

      Acid béo có M càng cao

    • B.

      Acid béo có M càng thấp

    • C.

      Acid béo càng no

    • D.

      Acid béo càng không no

  48. Câu 48.

    Chỉ số xà phòng hóa bằng:

    • A.

      Chỉ số acid + chỉ số iod

    • B.

      Chỉ số acid + chỉ số este

    • C.

      Chỉ số este - chỉ số acid

    • D.

      Chỉ số acid × chỉ số este

  49. Câu 49.

    Chỉ số acetyl dùng để:

    • A.

      Xác định các acid béo có chứa nhóm alcol

    • B.

      Xác định độ không no

    • C.

      Xác định acid tự do

    • D.

      Xác định mức oxi hóa

  50. Câu 50.

    Phản ứng hydro hóa chất béo lỏng cần xúc tác:

    • A.

      Pt

    • B.

      Pd

    • C.

      Ni

    • D.

      Fe

  51. Câu 51.

    Hydro hóa triolein sẽ thu được:

    • A.

      Tripalmitin

    • B.

      Tristearin

    • C.

      Triolein

    • D.

      Acid oleic

  52. Câu 52.

    Chỉ số iod đo:

    • A.

      Mức độ no của chất béo

    • B.

      Mức độ không no của chất béo (số nối đôi)

    • C.

      Acid tự do

    • D.

      Mức oxi hóa

  53. Câu 53.

    Chỉ số iod của dầu hướng dương là:

    • A.

      32-57

    • B.

      50-75

    • C.

      120-130

    • D.

      200-250

  54. Câu 54.

    Chỉ số iod của mỡ bò là:

    • A.

      32-57

    • B.

      50-75

    • C.

      120-130

    • D.

      200-250

  55. Câu 55.

    Hiện tượng ôi thiu của dầu mỡ là do:

    • A.

      Quá trình thủy phân

    • B.

      Quá trình oxi hóa bằng oxi không khí tạo peroxid, hydroperoxit

    • C.

      Quá trình khử

    • D.

      Quá trình trao đổi

  56. Câu 56.

    Sản phẩm phân hủy của peroxid lipid gồm:

    • A.

      Chỉ có peroxid

    • B.

      Aldehyd, ceton, acid cacboxylic thấp phân tử

    • C.

      Chỉ có nước

    • D.

      Chỉ có CO₂

  57. Câu 57.

    Chất chống oxi hóa tự nhiên trong lipid là:

    • A.

      Vitamin C

    • B.

      Vitamin E (tocopherol)

    • C.

      Vitamin B

    • D.

      Vitamin K

  58. Câu 58.

    Acid phosphatidic được cấu tạo từ:

    • A.

      Glycerol + 2 acid béo + acid phosphoric

    • B.

      Glycerol + 3 acid béo

    • C.

      Acid béo + sphingosin

    • D.

      Acid béo + sterol

  59. Câu 59.

    Phosphatidylcholin còn có tên gọi khác là:

    • A.

      Cephalin

    • B.

      Lecithin

    • C.

      Cerebrosid

    • D.

      Sphingomyelin

  60. Câu 60.

    Phosphatidylethanolamin còn được gọi là:

    • A.

      Lecithin

    • B.

      Cephalin

    • C.

      Cerebrosid

    • D.

      Sphingomyelin

  61. Câu 61.

    Lecithin có nhiều trong:

    • A.

      Lòng đỏ trứng, đậu nành, máu, các dây thần kinh

    • B.

      Chỉ trong gan

    • C.

      Chỉ trong não

    • D.

      Chỉ trong máu

  62. Câu 62.

    Sphingolipid chứa alcol nào?

    • A.

      Glycerol

    • B.

      Sphingosin (aminodialcol)

    • C.

      Sterol

    • D.

      Alcol cao phân tử

  63. Câu 63.

    Sphingomyelin có cấu tạo gồm:

    • A.

      Acid béo + sphingosin + acid phosphoric + cholin

    • B.

      Acid béo + glycerol + acid phosphoric

    • C.

      Acid béo + sphingosin + monosacarid

    • D.

      Acid béo + glycerol + sterol

  64. Câu 64.

    Cerebrosid là gì?

    • A.

      Acylsphingosin liên kết với monosacarid (glucose hoặc galactose)

    • B.

      Phospholipid

    • C.

      Triglycerid

    • D.

      Sterid

  65. Câu 65.

    Cerebrogalactosid có ở đâu?

    • A.

      Gan

    • B.

      Lách

    • C.

      Não

    • D.

      Thận

  66. Câu 66.

    Cerid là este của:

    • A.

      Alcol cao phân tử và acid béo

    • B.

      Sterol và acid béo

    • C.

      Glycerol và acid béo

    • D.

      Sphingosin và acid béo

  67. Câu 67.

    Sáp ong là:

    • A.

      Este của alcol cetol và acid palmitic

    • B.

      Este của glycerol và acid béo

    • C.

      Este của sterol và acid béo

    • D.

      Este của sphingosin và acid béo

  68. Câu 68.

    1 gam chất béo khi chuyển hóa trong cơ thể tạo ra bao nhiêu năng lượng?

    • A.

      4 Kcal

    • B.

      4,2 Kcal

    • C.

      9,4 Kcal

    • D.

      12 Kcal

  69. Câu 69.

    1 gam glucid cung cấp bao nhiêu năng lượng?

    • A.

      4 Kcal

    • B.

      4,2 Kcal

    • C.

      9,4 Kcal

    • D.

      12 Kcal

  70. Câu 70.

    Chất béo được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất:

    • A.

      Xà phòng, sơn, vecni

    • B.

      Chỉ xà phòng

    • C.

      Chỉ sơn

    • D.

      Chỉ vecni

  71. Câu 71.

    Trong ngành dược, chất béo được dùng làm:

    • A.

      Dung môi pha thuốc tiêm, tá dược thuốc mỡ, thuốc đạn, cao dán

    • B.

      Chỉ làm thuốc uống

    • C.

      Chỉ làm thuốc bôi

    • D.

      Không dùng trong dược

  72. Câu 72.

    Dầu thầu dầu được dùng làm:

    • A.

      Thuốc nhuận tẩy

    • B.

      Thuốc hạ sốt

    • C.

      Thuốc kháng sinh

    • D.

      Thuốc gây mê

  73. Câu 73.

    Dầu đại phong tử được dùng chữa:

    • A.

      Cảm cúm

    • B.

      Hủi, lao da

    • C.

      Đau đầu

    • D.

      Tiêu hóa

  74. Câu 74.

    Lipid dạng dự trữ có vai trò:

    • A.

      Cấu tạo màng tế bào

    • B.

      Cung cấp năng lượng, bảo vệ nội quan

    • C.

      Truyền tin

    • D.

      Xúc tác

  75. Câu 75.

    Mỡ động vật thường ở trạng thái rắn ở nhiệt độ thường vì:

    • A.

      Có nhiều acid béo không no

    • B.

      Có nhiều acid béo no, chuỗi dài

    • C.

      Có ít acid béo

    • D.

      Có nhiều phospholipid

  76. Câu 76.

    Lipid tan trong nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  77. Câu 77.

    Lipid tan được trong ete, benzen, hexan.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  78. Câu 78.

    Theo Plenikov, lipid được chia thành 2 loại: lipid đơn giản và lipid phức tạp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  79. Câu 79.

    Triglycerid là este của acid béo và glycerol.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  80. Câu 80.

    Cerid là este của acid béo và sterol.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  81. Câu 81.

    Sterid là este của acid béo và sterol (chủ yếu cholesterol).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  82. Câu 82.

    Phospholipid chỉ chứa các nguyên tố C, H, O trong phân tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  83. Câu 83.

    Acid béo thiên nhiên thường có số nguyên tử C chẵn và mạch thẳng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  84. Câu 84.

    Acid palmitic có 18 nguyên tử C.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  85. Câu 85.

    Acid stearic có 18 nguyên tử cacbon.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  86. Câu 86.

    Acid oleic có 1 nối đôi ở vị trí Δ₉₋₁₀.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  87. Câu 87.

    Acid linoleic có 2 nối đôi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  88. Câu 88.

    Acid linolenic có 4 nối đôi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  89. Câu 89.

    Acid arachidonic có 4 nối đôi ở vị trí Δ₅₋₆,₈₋₉,₁₁₋₁₂,₁₄₋₁₅.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  90. Câu 90.

    Cơ thể người có thể tổng hợp được acid linoleic.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  91. Câu 91.

    Acid α-hydroxy lynoxeric còn có tên gọi khác là acid cerebronic.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  92. Câu 92.

    Khi số nguyên tử C trong phân tử acid béo tăng thì nhiệt độ nóng chảy giảm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  93. Câu 93.

    Khi số nối đôi trong acid béo tăng thì nhiệt độ nóng chảy tăng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  94. Câu 94.

    Acid béo có chuỗi cacbon ngắn (4-8 C) dễ tan trong nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  95. Câu 95.

    Acid béo C₁₂ không tan trong nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  96. Câu 96.

    Glycerol là alcol có chứa nitơ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  97. Câu 97.

    Cholin là alcol có chứa nitơ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  98. Câu 98.

    Cholesterol có ở cả động vật và thực vật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  99. Câu 99.

    Cholesterol có nhiều trong tổ chức thần kinh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  100. Câu 100.

    Coprosterol là sản phẩm khử liên kết đôi của cholesterol bởi vi khuẩn đường ruột và có trong phân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  101. Câu 101.

    Mỡ nâu sinh nhiệt chậm hơn mỡ trắng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  102. Câu 102.

    Triglycerid ở thực vật được tích lũy chủ yếu ở hạt và quả.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  103. Câu 103.

    Tristearin là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  104. Câu 104.

    Triolein ở nhiệt độ thường là chất lỏng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  105. Câu 105.

    Dầu oliu có khoảng 75% acid oleic.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  106. Câu 106.

    Dầu thực vật thường ở thể lỏng ở nhiệt độ thường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  107. Câu 107.

    Triglycerid có khối lượng riêng lớn hơn nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  108. Câu 108.

    Lipaza là enzym thủy phân lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  109. Câu 109.

    Xà phòng hóa tạo ra muối natri của các acid béo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  110. Câu 110.

    Chỉ số este càng cao thì chất béo được cấu tạo từ acid béo có phân tử lượng càng thấp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  111. Câu 111.

    Chỉ số iod đo mức độ không no của chất béo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  112. Câu 112.

    Chỉ số peroxid đo mức độ oxi hóa của chất béo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  113. Câu 113.

    Vitamin E (tocopherol) là chất chống oxi hóa tự nhiên trong lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  114. Câu 114.

    Lecithin có nhiều trong lòng đỏ trứng và đậu nành.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  115. Câu 115.

    Sphingomyelin chứa sphingosin là alcol chính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  116. Câu 116.

    Trình bày định nghĩa và các cách phân loại lipid (theo Plenikov, Lenindger và Bloor).

  117. Câu 117.

    Phân biệt lipid đơn giản và lipid phức tạp. Cho ví dụ.

  118. Câu 118.

    Trình bày cấu tạo, phân loại và vai trò của acid béo trong cơ thể.

  119. Câu 119.

    So sánh acid béo no và acid béo không no.

  120. Câu 120.

    Trình bày tính chất vật lý của acid béo (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, tính tan).

  121. Câu 121.

    Trình bày các loại alcol tham gia cấu tạo lipid.

  122. Câu 122.

    Trình bày vai trò quan trọng của cholesterol trong cơ thể.

  123. Câu 123.

    Trình bày cấu trúc của triglycerid.

  124. Câu 124.

    Trình bày tính chất vật lý của triglycerid.

  125. Câu 125.

    Trình bày phản ứng thủy phân của triglycerid.

  126. Câu 126.

    Trình bày phản ứng xà phòng hóa và ý nghĩa.

  127. Câu 127.

    Trình bày ý nghĩa của các chỉ số: chỉ số acid, este, xà phòng hóa, iod, peroxid, acetyl.

  128. Câu 128.

    Trình bày phản ứng hydro hóa chất béo và ứng dụng.

  129. Câu 129.

    Trình bày hiện tượng ôi thiu của lipid và cách phòng ngừa.

  130. Câu 130.

    Trình bày cấu trúc và vai trò của phospholipid.

  131. Câu 131.

    So sánh lecithin và cephalin.

  132. Câu 132.

    Trình bày cấu trúc các sphingolipid quan trọng.

  133. Câu 133.

    Trình bày cấu trúc cerid và sterid.

  134. Câu 134.

    Trình bày vai trò sinh học to lớn của lipid trong cơ thể.

  135. Câu 135.

    Trình bày ứng dụng của lipid trong công nghiệp và ngành dược.

  136. Câu 136.

    Acid nào sau đây là acid béo thiết yếu mà cơ thể không tổng hợp được?

    • A.

      Acid oleic

    • B.

      Acid stearic

    • C.

      Acid linoleic

    • D.

      Acid palmitic

  137. Câu 137.

    Acid béo không no nào sau đây có 3 nối đôi?

    • A.

      Acid oleic

    • B.

      Acid linoleic

    • C.

      Acid linolenic

    • D.

      Acid arachidonic

  138. Câu 138.

    Alcol nào sau đây không có chứa nitơ?

    • A.

      Glycerol

    • B.

      Cholin

    • C.

      Ethanolamin

    • D.

      Serin

  139. Câu 139.

    Alcol amino nào có công thức ?

    • A.

      Cholin

    • B.

      Ethanolamin (colamin)

    • C.

      Serin

    • D.

      Sphingosin

  140. Câu 140.

    Cấu tạo của sphingomyelin gồm những thành phần nào?

    • A.

      Acid béo - sphingosin - acid phosphoric - cholin

    • B.

      Acid béo - glycerol - acid phosphoric

    • C.

      Acid béo - sphingosin - monosacarid

    • D.

      Acid béo - glycerol - cholin

  141. Câu 141.

    Trong công nghiệp, phản ứng nào được dùng để sản xuất xà phòng?

    • A.

      Thủy phân bằng acid

    • B.

      Xà phòng hóa bằng NaOH

    • C.

      Hydro hóa

    • D.

      Oxi hóa

  142. Câu 142.

    Hiện tượng ôi thiu là do quá trình nào?

    • A.

      Thủy phân

    • B.

      Tự oxi hóa

    • C.

      Khử

    • D.

      Hydro hóa

  143. Câu 143.

    Sterol nào có nhiều ở tổ chức thần kinh?

    • A.

      Coprosterol

    • B.

      Cholesterol

    • C.

      Ergosterol

    • D.

      Acid mật

  144. Câu 144.

    Acid béo có nhiều nối đôi hơn sẽ có nhiệt độ nóng chảy:

    • A.

      Cao hơn

    • B.

      Thấp hơn

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  145. Câu 145.

    Acid nào được gọi là acid α-hydroxy lynoxeric?

    • A.

      Acid oleic

    • B.

      Acid cerebronic

    • C.

      Acid palmitic

    • D.

      Acid stearic

  146. Câu 146.

    Phản ứng nào biến dầu lỏng thành mỡ rắn?

    • A.

      Thủy phân

    • B.

      Xà phòng hóa

    • C.

      Hydro hóa với xúc tác Ni

    • D.

      Oxi hóa

  147. Câu 147.

    Phospholipid nào giàu trong lòng đỏ trứng và đậu nành?

    • A.

      Cephalin

    • B.

      Lecithin

    • C.

      Cerebrosid

    • D.

      Sphingomyelin

  148. Câu 148.

    Lipid không xà phòng hóa được gồm:

    • A.

      Triacylglycerol, phosphoglycerid

    • B.

      Steroid, terpen, prostaglandin

    • C.

      Sáp ong, sáp cá voi

    • D.

      Cephalin, lecithin

  149. Câu 149.

    Chỉ số nào đo mức độ oxi hóa của chất béo?

    • A.

      Chỉ số acid

    • B.

      Chỉ số iod

    • C.

      Chỉ số peroxid

    • D.

      Chỉ số acetyl

  150. Câu 150.

    Động vật ngủ đông có loại mỡ nào đặc biệt để sinh nhiệt?

    • A.

      Mỡ trắng

    • B.

      Mỡ nâu

    • C.

      Mỡ vàng

    • D.

      Mỡ đen

  151. Câu 151.

    Acid arachidonic thuộc loại acid béo:

    • A.

      No

    • B.

      Không no 1 nối đôi

    • C.

      Không no 2 nối đôi

    • D.

      Không no 4 nối đôi

  152. Câu 152.

    Phản ứng nào xảy ra khi cho dầu mỡ tác dụng với NaOH?

    • A.

      Phản ứng thủy phân

    • B.

      Phản ứng xà phòng hóa

    • C.

      Phản ứng hydro hóa

    • D.

      Phản ứng oxi hóa

  153. Câu 153.

    Phospholipid có vai trò chủ yếu nào trong cơ thể?

    • A.

      Dự trữ năng lượng

    • B.

      Cấu tạo màng tế bào và bào quan

    • C.

      Truyền tin thần kinh

    • D.

      Xúc tác

  154. Câu 154.

    Trong cơ thể, cholesterol được dùng làm chất gốc để tổng hợp:

    • A.

      Acid mật, hormon steroid, vitamin D

    • B.

      Glucocorticoid

    • C.

      Insulin

    • D.

      Hemoglobin

  155. Câu 155.

    Acid stearic có công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  156. Câu 156.

    Lipid dạng mỡ nguyên sinh chất có đặc điểm:

    • A.

      Không bị biến đổi khi đói hoặc béo phì

    • B.

      Bị huy động khi đói

    • C.

      Tăng khi béo phì

    • D.

      Chỉ có ở mỡ

  157. Câu 157.

    Acid béo nào có trong dầu dừa?

    • A.

      Acid lauric (C₁₂)

    • B.

      Acid arachidonic (C₂₀)

    • C.

      Acid oleic (C₁₈:1)

    • D.

      Acid linolenic (C₁₈:3)

  158. Câu 158.

    Acid nào có trong bơ, sữa dê?

    • A.

      Acid capric (C₁₀)

    • B.

      Acid stearic

    • C.

      Acid oleic

    • D.

      Acid linoleic

  159. Câu 159.

    Alcol cao phân tử trong cerid là:

    • A.

      Glycerol

    • B.

      Rượu cetol

    • C.

      Cholesterol

    • D.

      Sphingosin

  160. Câu 160.

    Lipid màng tế bào có đặc điểm:

    • A.

      Giàu acid béo bão hòa

    • B.

      Giàu acid béo không no để ở trạng thái lỏng

    • C.

      Chỉ chứa cholesterol

    • D.

      Không có phospholipid

  161. Câu 161.

    Acid linoleic có công thức tổng quát:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  162. Câu 162.

    Lipoprotein huyết tương có thành phần chính là:

    • A.

      Triglycerid

    • B.

      Cholesterol và phospholipid

    • C.

      Protein đơn thuần

    • D.

      Acid béo tự do

  163. Câu 163.

    Loại acid béo nào có tính acid mạnh nhất?

    • A.

      Acid béo chuỗi dài

    • B.

      Acid béo chuỗi ngắn

    • C.

      Acid béo có nhiều nối đôi

    • D.

      Acid béo vòng

  164. Câu 164.

    Enzym nào sau đây tham gia thủy phân cholesterol ester?

    • A.

      Lipase

    • B.

      Phospholipase

    • C.

      Cholesterol esterase

    • D.

      Amylase

  165. Câu 165.

    Thành phần nào có trong cerebrosid nhưng không có trong sphingomyelin?

    • A.

      Acid phosphoric

    • B.

      Cholin

    • C.

      Monosacarid (glucose/galactose)

    • D.

      Sphingosin

  166. Câu 166.

    Lipid là nguồn năng lượng quan trọng vì:

    • A.

      Dễ hấp thu

    • B.

      Cho nhiều năng lượng (9,4 Kcal/g)

    • C.

      Tan trong nước

    • D.

      Cấu tạo đơn giản

  167. Câu 167.

    Lipid dự trữ được huy động khi nào?

    • A.

      Khi ăn no

    • B.

      Khi đói, cần năng lượng

    • C.

      Luôn luôn

    • D.

      Chỉ khi ngủ

  168. Câu 168.

    Acid béo nào có trong dầu lạc (đậu phộng)?

    • A.

      Acid arachidic

    • B.

      Acid oleic

    • C.

      Acid lauric

    • D.

      Acid linolenic

  169. Câu 169.

    Vitamin tan trong lipid gồm:

    • A.

      Vitamin A, D, E, K

    • B.

      Vitamin B, C

    • C.

      Chỉ vitamin A

    • D.

      Tất cả vitamin

  170. Câu 170.

    Lipid dự trữ trong cơ thể người tập trung chủ yếu ở:

    • A.

      Mô mỡ dưới da và quanh nội quan

    • B.

      Trong máu

    • C.

      Trong xương

    • D.

      Trong cơ

  171. Câu 171.

    Acid béo chứa nhóm OH gần chức acid được gọi là:

  172. Câu 172.

    Giải thích tại sao lipid màng tế bào phải ở dạng lỏng và chứa nhiều acid béo không no?

  173. Câu 173.

    Trình bày vai trò của mỡ nâu ở động vật ngủ đông.

  174. Câu 174.

    So sánh chỉ số acid, chỉ số este và chỉ số xà phòng hóa.

  175. Câu 175.

    Phân tích ý nghĩa của chỉ số iod và các yếu tố ảnh hưởng.

  176. Câu 176.

    Phân tích cơ chế và hậu quả của phản ứng tự oxi hóa lipid.

  177. Câu 177.

    Trình bày vai trò của phospholipid trong việc hình thành màng tế bào và mixen trong tiêu hóa.

  178. Câu 178.

    So sánh cấu trúc và chức năng của phospholipid và sphingolipid.

  179. Câu 179.

    Phân tích ý nghĩa sinh học của việc cơ thể không tổng hợp được acid linoleic và linolenic.

  180. Câu 180.

    Trình bày vai trò của cholesterol trong cấu trúc màng tế bào và trong tổng hợp các chất quan trọng.

  181. Câu 181.

    Tại sao lipid được coi là nguồn dự trữ năng lượng quan trọng nhất trong cơ thể?

  182. Câu 182.

    Trình bày các con đường sử dụng chất béo trong công nghiệp và dược phẩm.

  183. Câu 183.

    Lipid tan trong nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  184. Câu 184.

    Các vitamin A, D, E, K là những vitamin tan trong lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  185. Câu 185.

    Acid stearic là acid béo không no.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  186. Câu 186.

    Acid palmitic là acid béo no phổ biến nhất trong tự nhiên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  187. Câu 187.

    Phospholipid là thành phần cơ bản của màng tế bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  188. Câu 188.

    Glycerol là alcol có 3 nhóm -OH.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  189. Câu 189.

    Cholesterol có cả ở động vật và thực vật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  190. Câu 190.

    Dầu thực vật thường chứa nhiều acid béo không no.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  191. Câu 191.

    Sáp ong là một loại cerid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  192. Câu 192.

    Cerebrosid là loại lipid chứa acid phosphoric.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  193. Câu 193.

    Acid béo có 4 nguyên tử C là chất lỏng, dễ tan trong nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  194. Câu 194.

    Vitamin C là vitamin tan trong lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  195. Câu 195.

    Acid linoleic là acid béo không no cơ thể không tổng hợp được.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  196. Câu 196.

    Phospholipid có vai trò dự trữ năng lượng chính trong cơ thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  197. Câu 197.

    Chỉ số iod cao chứng tỏ chất béo có nhiều nối đôi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  198. Câu 198.

    Sphingomyelin thuộc nhóm phospholipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  199. Câu 199.

    Acid béo có mạch thẳng xếp theo hình chữ chi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  200. Câu 200.

    Vitamin E có tác dụng chống oxi hóa lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Hóa sinh tương tự