Hóa phân tích University

Bài kiểm tra đánh giá: Hóa phân tích

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa phân tích
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Nồng độ mol/L (M) của một dung dịch được tính bằng công thức nào sau đây?

    • A.

      Số mol chất tan / thể tích dung dịch (L)

    • B.

      Khối lượng chất tan / thể tích dung dịch (L)

    • C.

      Số mol chất tan / khối lượng dung môi (kg)

    • D.

      Khối lượng chất tan / khối lượng dung dịch × 100%

  2. Câu 2.

    Trong phương pháp chuẩn độ axit-bazơ, chất chỉ thị thường là loại chất nào?

    • A.

      Chất có màu thay đổi theo pH của dung dịch

    • B.

      Chất oxi hóa mạnh

    • C.

      Muối ít tan

    • D.

      Chất tạo phức không màu

  3. Câu 3.

    Điểm tương đương trong chuẩn độ là điểm khi:

    • A.

      Chất chỉ thị vừa đổi màu

    • B.

      Lượng thuốc thử chuẩn đã thêm đúng bằng lượng cần thiết theo phản ứng định lượng với chất phân tích

    • C.

      pH của dung dịch bằng 7

    • D.

      Nồng độ chất phân tích bằng nồng độ chất chuẩn

  4. Câu 4.

    Đặc điểm của sai số hệ thống trong phân tích hóa học là:

    • A.

      Có độ lớn và dấu xác định, thường lặp lại và có thể hiệu chỉnh

    • B.

      Ngẫu nhiên, thay đổi không dự đoán được

    • C.

      Luôn luôn dương

    • D.

      Không thể phát hiện bằng chất chuẩn

  5. Câu 5.

    Độ lệch chuẩn (SD) của một bộ số liệu phân tích phản ánh đặc tính nào?

    • A.

      Độ đúng

    • B.

      Độ chụm (precision)

    • C.

      Độ nhạy

    • D.

      Giới hạn phát hiện

  6. Câu 6.

    Phương pháp phân tích khối lượng (gravimetric analysis) dựa trên việc:

    • A.

      Đo thể tích thuốc thử tiêu tốn

    • B.

      Đo khối lượng của hợp chất chứa chất cần phân tích sau khi tách và xử lý

    • C.

      Đo cường độ màu dung dịch

    • D.

      Đo sức điện động của pin

  7. Câu 7.

    Trong chuẩn độ complexometric, EDTA phản ứng với hầu hết các ion kim loại theo tỉ lệ mol nào?

    • A.

      1 : 1

    • B.

      2 : 1

    • C.

      1 : 2

    • D.

      Không xác định

  8. Câu 8.

    Chuẩn độ KMnO4 với chất khử (thí dụ Fe2+) thường được thực hiện trong môi trường nào?

    • A.

      NaOH loãng

    • B.

      H2SO4 loãng

    • C.

      HCl đặc

    • D.

      NH3 loãng

  9. Câu 9.

    Khi chuẩn độ ion Mg2+ bằng EDTA ở pH ~10 với chỉ thị Eriochrome Black T, tại điểm tương đương màu dung dịch chuyển như thế nào?

    • A.

      Từ đỏ rượu vang sang xanh da trời

    • B.

      Từ xanh da trời sang đỏ rượu vang

    • C.

      Từ không màu sang tím

    • D.

      Từ tím sang vàng

  10. Câu 10.

    Định luật Beer–Lambert được biểu diễn bằng biểu thức nào?

    • A.

      A = εbc

    • B.

      T = εbc

    • C.

      A = -log εbc

    • D.

      A = ε/bc

  11. Câu 11.

    Trong xây dựng đường chuẩn trắc quang, trục tung thường biểu diễn đại lượng nào?

    • A.

      Độ hấp thụ A

    • B.

      Nồng độ C

    • C.

      Bước sóng λ

    • D.

      Độ truyền qua T

  12. Câu 12.

    Điện cực chọn lọc ion (ISE) cho phép xác định nồng độ (hoạt độ) của một ion dựa trên nguyên tắc nào?

    • A.

      Điện thế của màng thay đổi theo hoạt độ ion cần đo

    • B.

      Sự oxi hóa – khử của ion tại điện cực

    • C.

      Cường độ dòng điện qua dung dịch

    • D.

      Độ dẫn điện của dung dịch

  13. Câu 13.

    Trong phép đo pH bằng điện cực, điện cực so sánh thường được sử dụng là:

    • A.

      Điện cực hydro tiêu chuẩn

    • B.

      Điện cực calomel bão hòa (SCE) hoặc Ag/AgCl

    • C.

      Điện cực thủy tinh

    • D.

      Điện cực platin

  14. Câu 14.

    Một dung dịch chất X có nồng độ 1,0×10^-4 M, đo độ hấp thụ A = 0,500 trong cuvet 1,00 cm. Hệ số hấp thụ mol (ε) của chất X là bao nhiêu?

    • A.

      5,0×10^3 L mol^-1 cm^-1

    • B.

      5,0×10^4 L mol^-1 cm^-1

    • C.

      5,0×10^2 L mol^-1 cm^-1

    • D.

      2,0×10^-4 L mol^-1 cm^-1

  15. Câu 15.

    Hệ số chuyển đổi (gravimetric factor) của Fe trong Fe2O3 (M Fe2O3 = 159,7; M Fe = 55,85) là:

    • A.

      0,6994

    • B.

      0,3497

    • C.

      0,2852

    • D.

      1,430

  16. Câu 16.

    Trong chuẩn độ iodometric, 1 mol I2 phản ứng với bao nhiêu mol Na2S2O3?

    • A.

      0,5 mol

    • B.

      1 mol

    • C.

      2 mol

    • D.

      4 mol

  17. Câu 17.

    Nồng độ đương lượng (N) của dung dịch H2SO4 0,10 M trong phản ứng trung hòa hai nấc là ......... N.

  18. Câu 18.

    Chất chỉ thị kim loại thường dùng để xác định Ca2+ và Mg2+ khi chuẩn độ bằng EDTA ở pH 10 là .........

  19. Câu 19.

    Trình bày nguyên tắc của phương pháp chuẩn độ axit-bazơ và cách xác định nồng độ dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn Na2CO3 với chỉ thị methyl da cam.

  20. Câu 20.

    So sánh sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên về nguồn gốc, tính chất, ảnh hưởng đến kết quả phân tích. Nêu các biện pháp giảm sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .