Bài kiểm tra đánh giá: Kinh tế vi mô phần 1

Tất cả đề
Kinh tế vi mô

Bài kiểm tra đánh giá: Kinh tế vi mô phần 1

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế vi mô
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Trong kinh tế học, khái niệm "khan hiếm" có nghĩa là gì?

    • A.

      Nguồn lực xã hội có giới hạn so với mong muốn vô hạn của con người

    • B.

      Thu nhập của hộ gia đình ở mức thấp

    • C.

      Tài nguyên thiên nhiên đang dần cạn kiệt

    • D.

      Chi phí sản xuất hàng hóa ngày càng cao

  2. Câu 2.

    Kinh tế học được định nghĩa là môn học nghiên cứu cách xã hội:

    • A.

      Hạch toán lợi nhuận của doanh nghiệp

    • B.

      Quản lý nguồn lực khan hiếm

    • C.

      Phân bổ nguồn lực do một nhà độc tài toàn quyền quyết định

    • D.

      Đầu cơ trên thị trường chứng khoán

  3. Câu 3.

    Chính phủ quyết định tăng ngân sách quốc phòng đồng thời giảm ngân sách y tế. Quyết định này minh họa trực tiếp cho nguyên lý nào?

    • A.

      Lạm phát xuất hiện khi chính phủ in quá nhiều tiền

    • B.

      Con người phản ứng với khích lệ

    • C.

      Con người đối mặt với sự đánh đổi

    • D.

      Năng suất quyết định mức sống

  4. Câu 4.

    Chi phí cơ hội của một hành động là:

    • A.

      Tổng chi phí bằng tiền bỏ ra cho hành động đó

    • B.

      Giá trị của lựa chọn thay thế tốt nhất bị từ bỏ

    • C.

      Chi phí đã chi trong quá khứ và không thể thu hồi

    • D.

      Chi phí cố định phải gánh chịu trong ngắn hạn

  5. Câu 5.

    Lan có thể dành 2 giờ để học môn A và đạt thêm 1 điểm, hoặc dành 2 giờ đó để đi làm thêm kiếm 200.000 đồng. Nếu Lan chọn học, chi phí cơ hội của việc học là:

    • A.

      200.000 đồng

    • B.

      1 điểm môn A

    • C.

      200.000 đồng và 1 điểm môn A

    • D.

      Không có chi phí cơ hội vì việc học không mất tiền

  6. Câu 6.

    Một hãng quyết định sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa nếu doanh thu tăng thêm từ đơn vị đó lớn hơn chi phí tăng thêm. Đây là minh họa cho nguyên lý:

    • A.

      Con người đối mặt với sự đánh đổi

    • B.

      Chi phí cơ hội

    • C.

      Con người duy lý suy nghĩ tại biên

    • D.

      Thương mại có thể làm mọi người đều có lợi

  7. Câu 7.

    Chính phủ đánh thuế cao vào thuốc lá để hạn chế tiêu dùng. Chính sách này hoạt động chủ yếu dựa trên nguyên lý:

    • A.

      Năng suất quyết định mức sống

    • B.

      Con người phản ứng với khích lệ

    • C.

      Bàn tay vô hình của thị trường

    • D.

      Lạm phát do in quá nhiều tiền

  8. Câu 8.

    Nếu hai cá nhân có lợi thế so sánh khác nhau, thương mại giữa họ:

    • A.

      Chỉ có lợi cho người giỏi hơn

    • B.

      Có thể mang lại lợi ích cho cả hai bên

    • C.

      Không cần thiết nếu một bên có lợi thế tuyệt đối

    • D.

      Luôn gây tổn thất cho bên kém hơn

  9. Câu 9.

    Theo Adam Smith, "bàn tay vô hình" dẫn dắt thị trường chủ yếu thông qua:

    • A.

      Lòng trắc ẩn của doanh nghiệp đối với người tiêu dùng

    • B.

      Giá cả và sự cạnh tranh

    • C.

      Kế hoạch chỉ huy của chính phủ

    • D.

      Hành vi từ thiện của các tập đoàn lớn

  10. Câu 10.

    Khi thị trường xe máy gây ùn tắc và ô nhiễm, chính phủ có thể cải thiện phúc lợi xã hội bằng cách nào sau đây?

    • A.

      Cấm hoàn toàn xe máy

    • B.

      Đánh thuế môi trường đối với xe máy để giảm tác động tiêu cực

    • C.

      Tăng trợ cấp cho người mua xe máy

    • D.

      Không can thiệp vì thị trường luôn tự điều chỉnh hiệu quả

  11. Câu 11.

    Một nền kinh tế đạt được hiệu quả khi:

    • A.

      Mọi người có thu nhập bằng nhau

    • B.

      Nguồn lực được sản xuất và phân bổ tối đa hóa tổng thặng dư xã hội

    • C.

      Chính phủ kiểm soát giá cả tất cả hàng hóa

    • D.

      Không có tình trạng thất nghiệp

  12. Câu 12.

    Trong dài hạn, mức sống của một quốc gia chủ yếu được quyết định bởi:

    • A.

      Lượng tiền mà ngân hàng trung ương in ra

    • B.

      Năng suất lao động

    • C.

      Thặng dư thương mại

    • D.

      Tài nguyên thiên nhiên sẵn có

  13. Câu 13.

    Theo các nguyên lý kinh tế, nguyên nhân chủ yếu của lạm phát kéo dài là:

    • A.

      Sự tăng giá dầu trên thị trường thế giới

    • B.

      Sự tăng năng suất lao động

    • C.

      Chính phủ in quá nhiều tiền

    • D.

      Tỷ lệ thất nghiệp cao

  14. Câu 14.

    Trong ngắn hạn, chính sách kích thích tổng cầu thường tạo ra sự đánh đổi giữa:

    • A.

      Lạm phát và thất nghiệp

    • B.

      Hiệu quả và bình đẳng

    • C.

      Tiết kiệm và đầu tư

    • D.

      Môi trường và tăng trưởng

  15. Câu 15.

    Một quán cà phê nhận thấy nếu mở thêm 1 giờ buổi tối, doanh thu tăng thêm 500.000 đồng và chi phí tăng thêm 350.000 đồng. Theo nguyên lý suy nghĩ tại biên, quán nên:

    • A.

      Không mở thêm vì chi phí tăng thêm là gánh nặng

    • B.

      Mở thêm vì doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

    • C.

      Mở thêm vì doanh thu biên dương

    • D.

      Không đủ thông tin để quyết định

  16. Câu 16.

    Một chính sách phân phối lại thu nhập triệt để có thể làm giảm động lực làm việc và đầu tư. Điều này minh họa cho sự đánh đổi giữa:

    • A.

      Lạm phát và thất nghiệp

    • B.

      Bình đẳng và hiệu quả

    • C.

      Môi trường và tăng trưởng

    • D.

      Tiết kiệm và tiêu dùng

  17. Câu 17.

    Theo nguyên lý con người duy lý suy nghĩ tại biên, một hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ tiếp tục sản xuất thêm nếu doanh thu biên ______ chi phí biên.

  18. Câu 18.

    Chi phí cơ hội của một quyết định là giá trị của lựa chọn thay thế ______ bị từ bỏ.

  19. Câu 19.

    Hãy trình bày nguyên lý "Con người đối mặt với sự đánh đổi" và phân tích sự đánh đổi giữa hiệu quả và bình đẳng. Cho một ví dụ chính sách công cụ thể và đánh giá sự cân nhắc đánh đổi đó.

  20. Câu 20.

    Dùng nguyên lý "Con người duy lý suy nghĩ tại biên" và "Con người phản ứng với khích lệ" để giải thích vì sao hãng hàng không thường bán vé giờ chót với giá thấp hơn vé mua trước, và tại sao khi giá nhiên liệu tăng, hãng có thể giảm tần suất bay.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .